MA TRẬN + ĐỀ THI CUỐI HKI MÔN cn 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 22h:18' 11-12-2023
Dung lượng: 339.7 KB
Số lượt tải: 1381
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 22h:18' 11-12-2023
Dung lượng: 339.7 KB
Số lượt tải: 1381
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Chu Văn An
Tổ KHTN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian: 45 phút
I. PHẠM VI KIẾN THỨC:
- Nội dung kiến thức: kiến thức học sinh đã học về vẽ kĩ thuật, cơ khí (vật liệu cơ khí và gia công cơ khí)
- Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (70% TNKQ ( Biết + Hiểu); 30% TL (VD + VDC)
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TT
Chủ đề
Bài học
Thời
gian
Số
CH
1
2
Chủ đề 1:
Vẽ kỹ thuật
Chủ đề 2:
Cơ khí
Tổng
Tỉ lệ (%)
1.1. Tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kỹ thuật
Thông hiểu
Số CH
Thời
gian
(Phút)
(Phút)
2
1,5
1
1,5
2
1,5
2
3,0
5
3,75
3
6,0
2.1. Vật liệu cơ khí
4
2,25
2
4,5
2.2. Truyền và biến
đổi chuyển động
2
2,0
1
2,0
8
8
1.2. Hình chiếu
vuông góc
1.3. Bản vẽ kỹ thuật
12
40
Tỉ lệ chung (%)
30
70
Tổng
Vận dụng
Số
CH
Vận dụng cao
Thời
gian
(Phút)
Số
CH
Thời
gian
(Phút)
Số CH
TN
TL
3
1
4,5
4
1
9
1
4,5
2
10
20
Thời
gian
(Phút)
%
tổng
điểm
3,0
7,5
9,0
20
9,75
22,5
6
1
11,25
25
1
8
4
1
12
25
1
5
20
3
45
100
10
30
100
III. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
1
TT
(1)
Nội dung
kiến thức
(2)
Đơn vị kiến thức
(3)
1.1. Tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ thuật
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)
Nhận biết: Gọi tên được các loại khổ giấy.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
(5)
1
Thông
hiểu
(6)
1
1
1
Vận
Vận
dụng dụng cao
(7)
(8)
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
1
Chủ đề 1:
Vẽ kĩ thuật
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
1.2. Hình chiếu
vuông góc
Nhận biệt:- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
1TL
Câu 2
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện khối tròn xoay
thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu: Phân biệt đ các h/ chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
, khối tròn xoay hường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
- Phân tích một vật thể phức tạp thành các khối cơ bản, luyện tập đọc
bản vẽ các khối vật thể đơn giản. Mô tả được các bước vẽ hình chiếu
vuông góc của vật thể.
Vận dụng cao:
2
TT
(1)
Nội dung
kiến thức
(2)
Đơn vị kiến thức
(3)
1.3. Bản vẽ kỹ thuật
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn
giản.
Nhận biết: - Trình bày đc nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
(5)
Thông
hiểu
(6)
5
3
4
2
Vận
Vận
dụng dụng cao
(7)
(8)
1TL
Câu 1
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng: Đọc đc bản vẽ chi tiết đơn giản theo đ trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước.
2
2.1. Vật liệu cơ khí
- So sánh bản vẽ chi tiết với bản vẽ lắp, bản vẽ nhà.
Nhận biết: - Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
Thông hiểu: - Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
Chủ đề 2:
Cơ Khí
Vận dụng- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
Vận dụng cao: Liên hệ thực tế nhận biết được một số dụng cụ
thông dụng và chúng làm từ vật liệu gì.
1TL
3
TT
(1)
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
(2)
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(3)
(4)
2.2. Truyền và biến đổi Nhận biêt: - chuyển động Biết đc cấu tạo, nguyên lí làm việc, ứng dụng cơ cấu
truyển chuyển động, biến đổi chuyển động
chuyển động.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
(5)
Thông
hiểu
(6)
2
1
12
8
Vận
Vận
dụng dụng cao
(7)
(8)
Câu 3
Ưng dụng một số cơ cấu biến đổi chuyển động trong hực tế
Thông hiểu: . 15.Mô tả được nguyên lí làm việc của bộ truyền động, biến đổi
chuyển động
Vận dụng: - Đo đc các số liệu cơ bản, tính đc tỉ số truyền cơ cấu chuyể động
Tổng
2
1
4
Trường THCS Chu
Lớp:8A…..
Họ và tên: ………………………..
Số báo danh: ………..
ĐIỂM (TL+ TN)
Thứ ………ngày…….tháng……năm 2023
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM 2023 -2024
MÔN: Công nghệ 8 - Thời gian: 45 phút
Mã đề CN801
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất, mỗi
câu đúng đạt 0,25 đ
Câu 1: Trên bản vẽ kí thuật có các tỉ lệ là:
A. Tỉ lệ thu nhỏ
B. Tỉ lệ phóng to
C. Tỉ lệ nguyên hình D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Cá đáp án trên.
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng:
C. Chữ viết, lời nói,cử chỉ dưới dạng ký hiệu
A. Hình vẽ
D. Hình vẽ và kí hiệu theo các quy tắc thống nhất B. Ký hiệu
Câu 4: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. mm
B. dm
C. cm
D. Tùy từng bản vẽ
Câu 5. Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây:
A. bảng kê.
B. phân tích chi tiết.
C. khung tên.
D. tổng hợp.
Câu 6: Bản vẽ lắp dùng trong:
A. Thiết kế sản phẩm
B. Lắp ráp sản phẩm C. Sử dụng sản phẩm D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật B. Bảng kê
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 8: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 9: Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của thiết kế?
A. Bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ nhà
D. Cả ba đáp án.
Câu 10: Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Khung tên
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước
D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 11: Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí gồm:
A.Tính cứng, tính dẻo, tính bền.
C.Tính cứng, tính dẻo, tính đúc.
B.Tính dẻo, tính hàn, tính rèn.
D. Tính axít, tính cứng, tính dẫn điện.
Câu 12. Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào là kim loại đen?
A. gang.
B. đồng.
C. nhôm.
Câu 13. Để phân biệt được gang và thép thì cần dựa vào yếu tố nào?
A. Tỉ lệ đồng.
B. Tỉ lệ nhôm.
C. Tỉ lệ kẽm.
Câu 14. Chất dẻo nhiệt có tính chất là:
A. khó gia công.
B. nhiệt độ nóng chảy thấp. C. dẫn điên tốt
D. kẽm.
D. Tỉ lệ carbon.
D. Cả 3 đáp án trên..
Câu 15. Cao su thường có mấy loại?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 16.. Bộ truyền động ma sát (Truyền động đai) gồm các bộ phận:
A.Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai.
B.Bánh dẫn, bánh bị dẫn.
C.Bánh dẫn, dây đai.
D.Bánh dẫn, bánh bị dẫn, tay quay.
5
Câu 17. Maùy hay thiết bị cần có cơ cấu truyền chuyển động là vì caùc bộ phận của máy:
A. Đặt xa nhau.
C. Tốc độ quay giống nhau.
B. Đặt gần nhau
D. Đặt xa nhau, tốc độ quay không giống
nhau
Câu 18: Một số cơ cấu truyền chuyển động bao gồm :
Â, Truyền động ăn khớp.
B, Tuyền động xich.
C. Truyền động xích, truyền động bánh răng..
D. truyền động ma sát, truyền động ăn khớp.
Câu 19: Trong bộ truyền động đai đường kính bánh đai và số vòng quay có mối quan hệ:
A.Tỷ lệ thuân
B. Tỷ lệ nghịch
C.không có liên quan.
D. A và B đều
đúng.
Câu 20: Cơ cấu tay quay con trượt gồm các bộ phân:
A: Tay quay , thanh truyền.
B. con trượt và giá đở
C. Tay quay , thanh truyền. và giá đở
D. Tay quay , thanh truyền,con trượt và giá
đở
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) So sánh trình tự đọc của bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết.
Câu 2. (1,5 điểm) Kể tên 4 vật dụng làm từ vật liệu cơ khí được sử dụng gia đình em.
Cho biết 4 vật dụng vừa nêu được làm từ vật liệu gì?
Câu 3: (1,5 điểm)
Cho vật thể A và một số các hình chiếu từ 1 đến 12. Hãy tìm các hình chiếu (đứng, bằng và
cạnh) của vật thể A trong số các hình chiếu từ 1 đến 12. bằng cách ghi số tương ứng vào bảng.
Hình chiếu
Đứng
hình chiếu
số.
Bằng
Cạnh
Vật thể
aaAAA
-----HẾT-----
6
Tổ KHTN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Thời gian: 45 phút
I. PHẠM VI KIẾN THỨC:
- Nội dung kiến thức: kiến thức học sinh đã học về vẽ kĩ thuật, cơ khí (vật liệu cơ khí và gia công cơ khí)
- Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (70% TNKQ ( Biết + Hiểu); 30% TL (VD + VDC)
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TT
Chủ đề
Bài học
Thời
gian
Số
CH
1
2
Chủ đề 1:
Vẽ kỹ thuật
Chủ đề 2:
Cơ khí
Tổng
Tỉ lệ (%)
1.1. Tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kỹ thuật
Thông hiểu
Số CH
Thời
gian
(Phút)
(Phút)
2
1,5
1
1,5
2
1,5
2
3,0
5
3,75
3
6,0
2.1. Vật liệu cơ khí
4
2,25
2
4,5
2.2. Truyền và biến
đổi chuyển động
2
2,0
1
2,0
8
8
1.2. Hình chiếu
vuông góc
1.3. Bản vẽ kỹ thuật
12
40
Tỉ lệ chung (%)
30
70
Tổng
Vận dụng
Số
CH
Vận dụng cao
Thời
gian
(Phút)
Số
CH
Thời
gian
(Phút)
Số CH
TN
TL
3
1
4,5
4
1
9
1
4,5
2
10
20
Thời
gian
(Phút)
%
tổng
điểm
3,0
7,5
9,0
20
9,75
22,5
6
1
11,25
25
1
8
4
1
12
25
1
5
20
3
45
100
10
30
100
III. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
1
TT
(1)
Nội dung
kiến thức
(2)
Đơn vị kiến thức
(3)
1.1. Tiêu chuẩn trình
bày bản vẽ kĩ thuật
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)
Nhận biết: Gọi tên được các loại khổ giấy.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
(5)
1
Thông
hiểu
(6)
1
1
1
Vận
Vận
dụng dụng cao
(7)
(8)
- Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
1
Chủ đề 1:
Vẽ kĩ thuật
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
1.2. Hình chiếu
vuông góc
Nhận biệt:- Trình bày khái niệm hình chiếu.
- Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu.
1TL
Câu 2
- Nhận dạng được các khối đa diện.
- Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện khối tròn xoay
thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc
một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp
Thông hiểu: Phân biệt đ các h/ chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện
, khối tròn xoay hường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
- Phân tích một vật thể phức tạp thành các khối cơ bản, luyện tập đọc
bản vẽ các khối vật thể đơn giản. Mô tả được các bước vẽ hình chiếu
vuông góc của vật thể.
Vận dụng cao:
2
TT
(1)
Nội dung
kiến thức
(2)
Đơn vị kiến thức
(3)
1.3. Bản vẽ kỹ thuật
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(4)
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn
xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
- Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn
giản.
Nhận biết: - Trình bày đc nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
(5)
Thông
hiểu
(6)
5
3
4
2
Vận
Vận
dụng dụng cao
(7)
(8)
1TL
Câu 1
- Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn giản.
Thông hiểu:- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
- Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng: Đọc đc bản vẽ chi tiết đơn giản theo đ trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước.
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng trình tự các bước.
2
2.1. Vật liệu cơ khí
- So sánh bản vẽ chi tiết với bản vẽ lắp, bản vẽ nhà.
Nhận biết: - Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
Thông hiểu: - Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng.
Chủ đề 2:
Cơ Khí
Vận dụng- Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
Vận dụng cao: Liên hệ thực tế nhận biết được một số dụng cụ
thông dụng và chúng làm từ vật liệu gì.
1TL
3
TT
(1)
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
(2)
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
(3)
(4)
2.2. Truyền và biến đổi Nhận biêt: - chuyển động Biết đc cấu tạo, nguyên lí làm việc, ứng dụng cơ cấu
truyển chuyển động, biến đổi chuyển động
chuyển động.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
(5)
Thông
hiểu
(6)
2
1
12
8
Vận
Vận
dụng dụng cao
(7)
(8)
Câu 3
Ưng dụng một số cơ cấu biến đổi chuyển động trong hực tế
Thông hiểu: . 15.Mô tả được nguyên lí làm việc của bộ truyền động, biến đổi
chuyển động
Vận dụng: - Đo đc các số liệu cơ bản, tính đc tỉ số truyền cơ cấu chuyể động
Tổng
2
1
4
Trường THCS Chu
Lớp:8A…..
Họ và tên: ………………………..
Số báo danh: ………..
ĐIỂM (TL+ TN)
Thứ ………ngày…….tháng……năm 2023
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM 2023 -2024
MÔN: Công nghệ 8 - Thời gian: 45 phút
Mã đề CN801
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất, mỗi
câu đúng đạt 0,25 đ
Câu 1: Trên bản vẽ kí thuật có các tỉ lệ là:
A. Tỉ lệ thu nhỏ
B. Tỉ lệ phóng to
C. Tỉ lệ nguyên hình D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Cá đáp án trên.
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng:
C. Chữ viết, lời nói,cử chỉ dưới dạng ký hiệu
A. Hình vẽ
D. Hình vẽ và kí hiệu theo các quy tắc thống nhất B. Ký hiệu
Câu 4: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
A. mm
B. dm
C. cm
D. Tùy từng bản vẽ
Câu 5. Trong bản vẽ chi tiết không có nội dung nào sau đây:
A. bảng kê.
B. phân tích chi tiết.
C. khung tên.
D. tổng hợp.
Câu 6: Bản vẽ lắp dùng trong:
A. Thiết kế sản phẩm
B. Lắp ráp sản phẩm C. Sử dụng sản phẩm D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật B. Bảng kê
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 8: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 9: Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của thiết kế?
A. Bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ nhà
D. Cả ba đáp án.
Câu 10: Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Khung tên
B. Hình biểu diễn
C. Kích thước
D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 11: Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí gồm:
A.Tính cứng, tính dẻo, tính bền.
C.Tính cứng, tính dẻo, tính đúc.
B.Tính dẻo, tính hàn, tính rèn.
D. Tính axít, tính cứng, tính dẫn điện.
Câu 12. Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào là kim loại đen?
A. gang.
B. đồng.
C. nhôm.
Câu 13. Để phân biệt được gang và thép thì cần dựa vào yếu tố nào?
A. Tỉ lệ đồng.
B. Tỉ lệ nhôm.
C. Tỉ lệ kẽm.
Câu 14. Chất dẻo nhiệt có tính chất là:
A. khó gia công.
B. nhiệt độ nóng chảy thấp. C. dẫn điên tốt
D. kẽm.
D. Tỉ lệ carbon.
D. Cả 3 đáp án trên..
Câu 15. Cao su thường có mấy loại?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 16.. Bộ truyền động ma sát (Truyền động đai) gồm các bộ phận:
A.Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai.
B.Bánh dẫn, bánh bị dẫn.
C.Bánh dẫn, dây đai.
D.Bánh dẫn, bánh bị dẫn, tay quay.
5
Câu 17. Maùy hay thiết bị cần có cơ cấu truyền chuyển động là vì caùc bộ phận của máy:
A. Đặt xa nhau.
C. Tốc độ quay giống nhau.
B. Đặt gần nhau
D. Đặt xa nhau, tốc độ quay không giống
nhau
Câu 18: Một số cơ cấu truyền chuyển động bao gồm :
Â, Truyền động ăn khớp.
B, Tuyền động xich.
C. Truyền động xích, truyền động bánh răng..
D. truyền động ma sát, truyền động ăn khớp.
Câu 19: Trong bộ truyền động đai đường kính bánh đai và số vòng quay có mối quan hệ:
A.Tỷ lệ thuân
B. Tỷ lệ nghịch
C.không có liên quan.
D. A và B đều
đúng.
Câu 20: Cơ cấu tay quay con trượt gồm các bộ phân:
A: Tay quay , thanh truyền.
B. con trượt và giá đở
C. Tay quay , thanh truyền. và giá đở
D. Tay quay , thanh truyền,con trượt và giá
đở
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) So sánh trình tự đọc của bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết.
Câu 2. (1,5 điểm) Kể tên 4 vật dụng làm từ vật liệu cơ khí được sử dụng gia đình em.
Cho biết 4 vật dụng vừa nêu được làm từ vật liệu gì?
Câu 3: (1,5 điểm)
Cho vật thể A và một số các hình chiếu từ 1 đến 12. Hãy tìm các hình chiếu (đứng, bằng và
cạnh) của vật thể A trong số các hình chiếu từ 1 đến 12. bằng cách ghi số tương ứng vào bảng.
Hình chiếu
Đứng
hình chiếu
số.
Bằng
Cạnh
Vật thể
aaAAA
-----HẾT-----
6
 









Các ý kiến mới nhất