Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nội dung ôn tập Toán 6 giũa hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Thuận
Ngày gửi: 13h:34' 13-03-2026
Dung lượng: 683.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – TOÁN 6.
Năm học: 2023-2024
A. TRẮC NGHIỆM:
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cho M = {1; 2; 3; 4; 5}. Trong các khẳng định nào sau đây là đúng?
D.a ∊ M.
A. 0 ∊ M
B.6 ∊ M.
C. 5 ∈ M .
Câu 2. Chọn câu đúng
A. 0 ∈ N∗ .

B. 0 ∈ N.

A. – 5

B.

C.

2
3

∈ N.

D.0∉ N.

Câu 3. Tập hợp tất cả các ước của 15 là
A. {1;3;15}
B. {1; 3; 5}
C. {3; 5; 15}
D. {1; 3; 5; 15}
Câu 4. Sắp xếp các số nguyên 1; - 2; 3; - 4 theo thứ tự tăng dần ta được dãy số nào sau đây?
A. 1;-2;3;-4
B. -4;-2;1;3
C.-2;-4;1;3
D.1;3;-2;-4
Câu 5. Trong các số sau, số nào chia hết cho 2?
A. 1351.
B. 24167.
C. 35706.
D. 4625.
Câu 6. Trong các số sao đây. Số nào sao đây chia hết cho 5?
A. 2022.
B. 2023.
C. 2024.
D. 2025.
3 2
Câu 7. Phép tính x . x được viết dưới dạng một luỹ thừa là
B. 2x 5 .
C. x.
D. x 6 .
A. x 5 .
Câu 8. Kết quả của phép tính 35:32 bằng
A. 37
B. 33
C. 32
D. 63
Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 18
B. 25
C. 11
D. 49
60
Câu 10. Phân số
được rút gọn tối giản là
135
12
20
4
9
A.
B.
C.
D.
27
45
9
4
Câu 11. Số đối của 5 là

−1
.
5

C. 5.

D.

1
.
5

Câu 12. Kết quả của phép tính (-9) + 15 là
A. 24
B. -24
C. -6
D. 6
Câu 13. Kết quả của phép tính (-47) – 55 là
A. 102
B. -8
C. -102
D. 8
Câu 14. Thực hiện phép tính (138 – 19) – 138
A. 19
B. -19
C. -138
D. 38
Câu 20. Kết quả phép tính 5 + 2 . 5 bằng
A. 15.
B. 25.
C. 35.
D.10.
Câu 15. Cho M = 54 + 22 + (-200) + (-54) + 200 + 78. Giá trị của biểu thức M là :
A. – 254
B. 100
C. 300
D. 354
Câu 16. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau, 4 góc ở đỉnh bằng nhau và bằng góc vuông là
A. tam giác đều.
B. hình vuông.
C. lục giác đều.
D. hình chữ nhật.
Câu 17. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
C. Hai cặp cạnh đối diện song song.
D. Có 4 góc vuông
Câu 18. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau B. Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

C. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau D. Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
Câu 19. Cho hình tam giác ABC là tam giác đều, biết AB = 4cm, BC =?
A. 4cm.
B. 8cm.
C. 2cm.
D. 6cm.
Câu 20. Cho tam giác ABC là tam giác đều, biết AB = 3,5cm, BC =?
A. 4cm.
B. 2cm.
C. 3,5cm.
D. 6cm.

Câu 21. Cho hình vẽ sau. Tứ giác ABCD là
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình thang cân.

Câu 22: Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:

A. Hình a.

B. Hình b.

C. Hình c.

D. Hình d.

Câu 23. Điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu là
STT

Họ và tên

Điểm kiểm tra môn toán

1

Lê Vân Anh

A. 10,0

2

Trần Bảo Ngọc

B. 8,0

3

Phạm Ngọc Thị

C. 0,0

4

Nguyễn Thanh Vân

D. Đạt

A. Đat.

B. 10,0

C. 8,0.

D. 0,0

Câu 24. Từ bảng điều tra về các môn học được học sinh lớp 6A yêu thích. Môn học được học
sinh lớp 6A yêu thích nhất là

A. Mỹ thuật.

B. Toán.

C. Tin.

D. Âm nhạc.

Câu 25. Quan sát biểu đồ tranh bên dưới và cho biết tổng 2 ngày Thứ Ba và Thứ Năm có bao
nhiêu học sinh đạt điểm 10?

A.14 học sinh.

B.7 học sinh.

C.20 học sinh.

D.40 học sinh.

Câu 26. Ngày thứ bảy lớp 6A cần có bao nhiêu điểm 10 để tổng số điểm 10 được 20
điểm?
Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường

A. 10.

B. 1.

C. 5 .

D. 3.

Câu 27. Cho biểu đồ sau

Chọn khẳng định đúng
A. Tổng số học sinh giỏi kỳ hai là 12 học sinh.
B. Tổng số học sinh giỏi kỳ một là 23 học sinh
C. Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai nhiều hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.
D. Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai ít hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

B. TỰ LUẬN:

Bài 1. Thực hiện phép tính:
1/ 54 : 3 . 2
2/ 12 – 9 : 3
3/ 23+(-77)+(-23)+77
2
2
2
4/ 25. 2 − 18: 3
5/ 20- [30 - (5 – 1) ]
6/ ( 39 + 46 + 6) – (36 + 6 + 19)
Bài 2.
1/ Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 13.
2/ Viết tập hợp các ước của 10
3/ Sắp xếp các số -7; 5; -4; 0; 4 theo thứ tự tăng dần
4/ Viết tập hợp E các bội của 8 trong các số sau: 17; 0; 68, 8; 18; 96; 38; 48.
5/ Viết một số tự nhiên có ba chữ số vừa chia hết cho 2 và cho 5.
6/ Viết tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử: A = {x ∈ Z / -5 ≤ x ≤ -1}
Bài 3. Tìm x, biết:
1/ 5. ( x + 23) = 25

3/ (7.x – 23): 4 = 5.

2/ 17 + (5 − 2x) = −2

4/ (2.x – 52). 2 = 30

Bài 4. Một lớp học có 16 nam và 28 nữ được chia đều vào các nhóm sao cho số nam trong các
nhóm bằng nhau và số nữ trong các nhóm bằng nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu
nhóm ?
Bài 5. Số học sinh lớp 6C có xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4, đều vừa đủ hàng biết số học
sinh đó trong khoảng 35 đến 45. Tính số học sinh lớp 6C.
Bài 6. Bác Tám có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 37m, chiều rộng 18 m.
1/ Tính diện tích mảnh vườn của Bác Tám?
2/ Tính chiều dài hàng rào bao quanh mảnh vườn của Bác Tám?
Bài 7. 1/ Vẽ hình chữ nhật ABCD. Biết AB = 8cm, BC = 5cm
2/ Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD.

Bài 8. Một hình vuông có chu vi là 16cm thì cạnh của nó bằng bao nhiêu?
Bài 9. Hình chữ nhật có chu vi là 40cm và chiều dài là 13cm . Tính độ dài chiều rộng
của hình chữ nhật?

Bài 10: Cho biểu đồ cột kép biểu diễn mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A.
Từ biểu đồ bên em hãy cho biết:
1/ Học sinh nam thích môn thể thao nào nhất ?
2/ Môn thể thao nào học sinh nữ thích nhiều hơn học sinh nam và nhiều hơn bao nhiêu
bạn ?

Bài 11. Cho biểu đồ cột dưới đây:

Số học viên tại câu lạc bộ tiếng
Nhật trường THCS Đoàn Kết
100
0

2017

2018

2019

2020

Số học viên
1/ Năm 2018 có bao nhiêu học viên?
2/ Năm 2020 nhiều hơn 2018 bao nhiêu học viên?
Bài 12. Câu lạc bộ học tiếng Anh của trường THCS A thống kê số học viên trong 4 năm liên
tiếp được ghi lại trong bảng sau:
Năm
2020
2021
2022
2023
Số học viên
25
30
45
65
1/ Số học viên năm 2023 tăng so với số học viên năm 2020 là bao nhiêu?
2/ Tính số lượng học viên đã tham gia học tiếng Anh trong 4 năm qua.
 
Gửi ý kiến