Ôn tập chương 2 - trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 09h:31' 26-11-2017
Dung lượng: 379.9 KB
Số lượt tải: 905
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 09h:31' 26-11-2017
Dung lượng: 379.9 KB
Số lượt tải: 905
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP ÔN NGÀY 15.11.2017
Câu 1: Giá trị của biểu thức là:
A. 1B. C. D.
Câu 2: Tập xác định D của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 3: Cho các hàm số lũy thừa có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:
A.
B.
C.
D.
/
Câu 4: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:
A.( + 2B. 2( C. 2( - 1 D. 3
Câu 5: bằng:
A.3B. C. D. 2
Câu 6: Gọi D là tập xác định của hs. Khẳng định nào đúng?
A. B.C. D.
Câu 7: Hàm số y = có tập xác định là:
A.B. C. D.
Câu 8: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
/
A. (I)B.(II) C. (IV) D.(III)
Câu 9: Tìm phát biểu sai?
A. Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên .
B. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm
C.Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục .
D. Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục .
Câu 10: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 11: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2.Giá trị là
A. B. 2 C. 0 D.
Câu 12: Giải phương trình . Ta có số nghiệm là:
A. 0B. 1 C.2 D. 4
Câu 13: Phương trình có tích các nghiệm là
A.3B. 0 C. 10 D. 30
Câu 14: Phương trình: . Chọn đáp án đúng:
A. Có hai nghiệm cùng âmB. Có hai nghiệm cùng dương
C.Có 2 nghiệm trái dấuD. Vô nghiệm
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình: là:
A. B. C. D.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình: là:
A. 0B. 1 C.2 D. 4
Câu 17: Phương trình
A. Có hai nghiệm dươngB. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
C.Có hai nghiệm âmD. Vô nghiệm
Câu 18: Cho phương trình có một nghiệm dạng . Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 19: Giải bất phương trình . Tập nghiệm có dạng [a ;b]. Vậy b-a= ?
A. 4.B. -3. C. 5. D.3.
Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 1 B.3 C. 0 D. 2
Câu 21: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. (0; +() B. C. D.
Câu 22: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình . Giá trị lớn nhất của hàm số trên S:
A. 4B.1 C.5 D. 3
Câu 23: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:
A. B. C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 24: Cho = và = . Tính theo và
A. B.C. D.
Câu 25: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A. Nếu thì
B. Nếu thì
C.Nếu và thì
D. Nếu thì
ĐỀ 2
Câu 1: Rút gọn : ta được :
A. B. C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là:
A. B.C. D.
Câu 3: bằng:A. 25 B. 45 C. 50 D.75
Câu 4: Cho số thực . Giá trị của biểu thức
A.B. C. D.
Câu 5: Cho vậy
A. B. C. D.
Câu 6: Cho 3 số
Câu 1: Giá trị của biểu thức là:
A. 1B. C. D.
Câu 2: Tập xác định D của hàm số
A. B.
C. D.
Câu 3: Cho các hàm số lũy thừa có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:
A.
B.
C.
D.
/
Câu 4: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:
A.( + 2B. 2( C. 2( - 1 D. 3
Câu 5: bằng:
A.3B. C. D. 2
Câu 6: Gọi D là tập xác định của hs. Khẳng định nào đúng?
A. B.C. D.
Câu 7: Hàm số y = có tập xác định là:
A.B. C. D.
Câu 8: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
/
A. (I)B.(II) C. (IV) D.(III)
Câu 9: Tìm phát biểu sai?
A. Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên .
B. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm
C.Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục .
D. Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục .
Câu 10: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 11: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2.Giá trị là
A. B. 2 C. 0 D.
Câu 12: Giải phương trình . Ta có số nghiệm là:
A. 0B. 1 C.2 D. 4
Câu 13: Phương trình có tích các nghiệm là
A.3B. 0 C. 10 D. 30
Câu 14: Phương trình: . Chọn đáp án đúng:
A. Có hai nghiệm cùng âmB. Có hai nghiệm cùng dương
C.Có 2 nghiệm trái dấuD. Vô nghiệm
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình: là:
A. B. C. D.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình: là:
A. 0B. 1 C.2 D. 4
Câu 17: Phương trình
A. Có hai nghiệm dươngB. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
C.Có hai nghiệm âmD. Vô nghiệm
Câu 18: Cho phương trình có một nghiệm dạng . Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 19: Giải bất phương trình . Tập nghiệm có dạng [a ;b]. Vậy b-a= ?
A. 4.B. -3. C. 5. D.3.
Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A. 1 B.3 C. 0 D. 2
Câu 21: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. (0; +() B. C. D.
Câu 22: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình . Giá trị lớn nhất của hàm số trên S:
A. 4B.1 C.5 D. 3
Câu 23: Nếu (a, b > 0) thì x bằng:
A. B. C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 24: Cho = và = . Tính theo và
A. B.C. D.
Câu 25: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A. Nếu thì
B. Nếu thì
C.Nếu và thì
D. Nếu thì
ĐỀ 2
Câu 1: Rút gọn : ta được :
A. B. C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là:
A. B.C. D.
Câu 3: bằng:A. 25 B. 45 C. 50 D.75
Câu 4: Cho số thực . Giá trị của biểu thức
A.B. C. D.
Câu 5: Cho vậy
A. B. C. D.
Câu 6: Cho 3 số
 









Các ý kiến mới nhất