Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chương 2 - trắc nghiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hạnh
Ngày gửi: 09h:31' 26-11-2017
Dung lượng: 379.9 KB
Số lượt tải: 905
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP ÔN NGÀY 15.11.2017
Câu 1: Giá trị của biểu thức  là:
A. 1B. C.  D. 
Câu 2: Tập xác định D của hàm số 
A. B. 
C.  D. 
Câu 3: Cho các hàm số lũy thừa  có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

A. 
B. 
C.
D. 
/

Câu 4: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:
A.( + 2B. 2( C. 2( - 1 D. 3
Câu 5: bằng:
A.3B.  C.  D. 2
Câu 6: Gọi D là tập xác định của hs. Khẳng định nào đúng?
A. B.C.  D. 
Câu 7: Hàm số y =  có tập xác định là:
A.B. C.  D. 
Câu 8: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số 
/
A. (I)B.(II) C. (IV) D.(III)
Câu 9: Tìm phát biểu sai?
A. Đồ thị hàm số  nằm hoàn toàn phía trên .
B. Đồ thị hàm số  luôn đi qua điểm 
C.Đồ thị hàm số  đối xứng nhau qua trục .
D. Đồ thị hàm số  đối xứng nhau qua trục .
Câu 10: Đạo hàm của hàm số là:
A. B.  C.  D.
Câu 11: Phương trình có 2 nghiệm x1, x2.Giá trị  là
A. B. 2 C. 0 D.
Câu 12: Giải phương trình . Ta có số nghiệm là:
A. 0B. 1 C.2 D. 4
Câu 13: Phương trình có tích các nghiệm là
A.3B. 0 C. 10 D. 30
Câu 14: Phương trình: . Chọn đáp án đúng:
A. Có hai nghiệm cùng âmB. Có hai nghiệm cùng dương
C.Có 2 nghiệm trái dấuD. Vô nghiệm
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình:  là:
A. B. C.  D.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình:  là:
A. 0B. 1 C.2 D. 4
Câu 17: Phương trình
A. Có hai nghiệm dươngB. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
C.Có hai nghiệm âmD. Vô nghiệm
Câu 18: Cho phương trình  có một nghiệm dạng . Tính tổng 
A. B. C.  D. 
Câu 19: Giải bất phương trình . Tập nghiệm có dạng [a ;b]. Vậy b-a= ?
A. 4.B. -3. C. 5. D.3.
Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình  là
A. 1 B.3 C. 0 D. 2
Câu 21: Bất phương trình:  có tập nghiệm là:
A. (0; +() B. C.  D. 
Câu 22: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình . Giá trị lớn nhất của hàm số  trên S:
A. 4B.1 C.5 D. 3
Câu 23: Nếu  (a, b > 0) thì x bằng:
A. B.  C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 24: Cho =  và  = . Tính  theo  và 
A. B.C.  D. 
Câu 25: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?
A. Nếu  thì 
B. Nếu  thì 
C.Nếu  và  thì 
D. Nếu  thì 
ĐỀ 2
Câu 1: Rút gọn :  ta được :
A. B.  C. D. 
Câu 2: Tập xác định của hàm số  là:
A. B.C. D. 
Câu 3: bằng:A. 25 B. 45 C. 50 D.75
Câu 4: Cho số thực . Giá trị của biểu thức 
A.B.  C. D. 

Câu 5: Cho  vậy 
A. B. C.  D.
Câu 6: Cho 3 số
 
Gửi ý kiến