Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

PHIẾU BT CUỐI TUẦN KỲ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 10h:49' 14-01-2026
Dung lượng: 14.1 MB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 19
Mục tiêu:
● Tỉ số. Tỉ số phần trăm.
● Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng.
● Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số của 5 và 8 là:
A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 2. Tỉ số của quả táo và quả xoài là:

A.

B.

Câu 3. 95% được đọc là:
A. Chín năm phần trăm

B. Chín mươi lăm phần trăm

C. Chín mươi năm một trăm

D. Chín năm phần một trăm

Câu 4. Biểu diễn 40% dưới dạng phân số tối giản là:
A.

B.

C.

D.

Câu 5. Một bản đồ có tỉ lệ là 1 : 20 000. Vậy độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ
dài thật là:
A. 200 m

B. 20 000 m

C. 2 000 cm

1

D. 2 000 m

Câu 6. Độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 50 dm. Vậy bản đồ đó có tỉ lệ
là:
A. 1 : 50

B. 1 : 5

C. 1 : 500

Câu 7. Hai số tự nhiên có tổng bằng 16 và số bé bằng
A. 9

B. 15

D. 1 : 5 000
số lớn. Vậy số lớn là:

C. 4

D. 12

Câu 8. Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 23 học sinh nam. Tỉ số của số học sinh
nữ và số học sinh nam là:
A.

B.

C.

D.

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Số thứ nhất

Số thứ hai

5

17

……….

14

7

20

6

……….

……….

9

Tỉ số của số thứ hai và số thứ nhất

Bài 2. Em hãy điền tỉ số thích hợp vào ô trống.
Khối lớp 5 có 165 bạn học sinh, trong đó có 85 học sinh nam.
a) Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh khối lớp 5 là:

2

b) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh khối lớp 5 là:
c) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh nam là:
Bài 3. Viết các tỉ số dưới đây thành các tỉ số phần trăm:

……….……….
……….……….

……….……….

……….……….

Bài 4. Em hãy cho thỏ con ăn bằng cách nối tỉ số, số thập phân ứng với tỉ số phần
trăm tương ứng.
52%

0,29

64%

1,6%

0,781

29%

0,64

78,1%

72%
3
0,016

25%

80%

Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Tỉ số của 4 và 9 là

……….

.

b) Tỉ số của a và b là a : b (b khác 0).

……….

c) Một bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 thì 2 cm trên bản đồ ứng
với độ dài thật là 1 000 cm.

……….

d) Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 100 học sinh,
trong đó có 60 học sinh nam. Vậy tỉ số phần trăm của số

……….

học sinh nam và tổng số học sinh khối lớp 5 là 60%.
Bài 6. Nhà ông Nam có nuôi tất cả 100 còn gà, trong đó số con gà mái bằng

số

con gà trống. Hỏi ông Nam nuôi bao nhiêu con gà trống, bao nhiêu con gà mái?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

4

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 20
Mục tiêu:
● Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
● Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
● Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 40 và 200 là:
A. 25%

B. 50%

C. 40%

D. 20%

Câu 2.
82% – 25% = …?...%
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 58%

B. 57%

C. 56%

D. 59%

Câu 3.
Tỉ số phần trăm của 15 cm và 6 dm
bằng bao nhiêu?

Đáp án cho câu hỏi của bạn thỏ là:
A. 250%

B. 25%

C. 2,5%
5

D. 0,25%

Câu 4. Kết quả của phép tính 45% × 5 là:
A. 225%

B. 215%

C. 205%

D. 235%

C. 7,2%

D. 72%

Câu 5. Tỉ số phần trăm của 0,18 và 2,5 là:
A. 0,072%

B. 0,72%

Câu 6. Lớp 5A có 50 học sinh trong đó có 15 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm
bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp 5A?
A. 0,03%

B. 30%

C. 3%

D. 0,3%

Câu 7. Một trang trại nuôi tất cả 300 con gà trong đó số gà trống bằng

số gà

mái. Vậy trang trại nuôi …?… con gà mái.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 165

B. 135

C. 160

D. 140

Câu 8. Bạn Nam có số bi nhiều hơn bạn Tuấn là 15 viên bi. Số bi của Tuấn bằng
số bi của Nam. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi?
A. 35 viên bi

B. 45 viên bi

C. 50 viên bi

D. 30 viên bi

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính.
105% – 49% = …….%

132% : 11 = …….%

48,5% × 4 = …….%

57% × 78= …….%

457% + 68% = …….%

78,5% – 23% = …….%

56,7% + 19,5% =…...%

540% : 3 = ……….%

147% × 5 = …….%

24,07% × 3 = …….%
6

Bài 2. Số?
Hiệu hai
số

5

15

14

45

33

Tỉ số của
hai số
Số lớn

15

……………. ……………. ……………. …………….

Số bé

10

……………. ……………. ……………. …………….

Bài 3. Số?
Tổng hai
số

27

90

96

145

48

Tỉ số của
hai số
Số bé

12

……………. ……………. ……………. …………….

Số lớn

15

……………. ……………. ……………. …………….

Bài 4: Tìm tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu)
15 và 25

14 và 25

8,1 và 7,2

15 : 25 = 0,6

……………………….

……………………….

0,6 × 100 : 100 = 60%

……………………….

……………………….

……………………….

……………

Hoặc

4,5 và 50
7

………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………

……………

……………

………….

………….

………….

4,5 và 9

0,16 và 5

12 và 50

……………………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………………….

……………

……………

……………

………….

………….

………….

Bài 5. Nối.
Tỉ số phần trăm của 20 kg và 1 tạ

160%

Tỉ số phần trăm của 4 dm và 25 cm

2%

Tỉ số phần trăm của 2 cm2 và 1 dm2

20%

Tỉ số phần trăm của 15 phút và 1 giờ

25%

Bài 6. Biểu đồ dưới đây cho biết số học sinh mỗi lớp khối 5 của một trường Tiểu
học.

8

Số học sinh mỗi lớp khối 5 của trường Tiểu học

a) Mỗi

50
45
40
35
30
25
20
15
10
5
0

40

5A

45

5B

42

43

5C

5D

lớp có bao

nhiêu học sinh? Có tất cả bao nhiêu học sinh khối lớp 5?
● Lớp 5A có …………. học sinh.

● Lớp 5B có …………. học sinh.

● Lớp 5C có …………. học sinh.

● Lớp 5D có …………. học sinh.

● Có tất cả số học sinh lớp 5 là:
……………………………………………………………………………………….
b) Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh mỗi lớp và tổng số học sinh khối lớp 5.
(Làm tròn số thập phân đến phần mười)
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 7. Theo kế hoạch, một xưởng phải sản xuất 600 sản phẩm trong 1 tuần. Đến
hết ngày thứ 5, xưởng đã sản xuất được 450 sản phẩm và đến hết tuần, xưởng đã
sản xuất được 630 sản phẩm.
a) Đến ngày thứ 5, xưởng đã sản xuất được bao nhiêu phần trăm kế hoạch của 1
tuần?
9

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) Đến hết tuần, xưởng đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm và vượt mức kế
hoạch cả tuần bao nhiêu phần trăm?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

10

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 21
Mục tiêu:
● Tìm giá trị phần trăm của một số.
● Máy tính cầm tay.
● Thực hành và trải nghiệm máy tính cầm tay.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Máy tính cầm tay có hình ảnh như sau:

Câu 1. Phím để tắt máy là:
A.

ON/C

B.

OFF

C.

CE

Câu 2. Phím để bật máy là:
A.

ON/C

B.

OFF

C.

CE

Câu 3. Phím để xóa số vừa nhập nếu nhập sai là:
A.

ON/C

B.

OFF

C.
11

CE

Câu 4. Phím thể hiện kết quả phép tính trên màn hình là:
A.

+

B.

=

×

C.

D.

.

Câu 5. 25% của 400 là:
A. 200

B. 150

C. 100

D. 250

C. 56 kg

D. 3,5 kg

C. 60 phút

D. 36 phút

Câu 6. 40% của 14 kg là:
A. 5,6 kg

B. 35 kg

Câu 7. 10% của 60 phút là:
A. 600 phút

B. 6 phút

Câu 8. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học nữ chiếm 45% số học sinh cả
lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
A. 20 học sinh nữ

B. 22 học sinh nữ

C. 16 học sinh nữ

D. 18 học sinh

nữ
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính.
5 978 + 564

4

4

4 575 - 987

698 × 65

7

5

5

4466 : 29

12

5

6

4

-

9

:

8

7

8

2

9

=

=

9

7

8

+

5

6

4

6

9

8

×

6

5

=

=

Bài 2. Tính
45% của 90 phút

30% của 750 kg

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………

………………………

………….

………….

24% của 600 m2

20% của 125 cm

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………

………………………

………….

………….

Bài 3. Thực hiện các phép tính sau rồi sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết
quả
254 365 + 120 345 =
………..

689 145 - 263 012 = ……….

33 453 : 59 = ……….

9 784 × 5 = ……….

Bài 4. Một trang trại tất cả 1 200 con gà và vịt, trong đó số con gà chiếm 65%. Hỏi
trang trại nuôi bao nhiêu còn gà, bao nhiêu con vịt?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
13

Bài 5. Một cửa hàng có 600 kg gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 35% số gạo.
Buổi chiều cửa hàng bán được 21% số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lôgam gạo?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 6. Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị phần trăm của một số rồi ghi kết
quả tính được vào ô trống
a) 21% của 35 là: ……………………

b) 16% của 80 là: ……………………

c) 35% của 90 là: ……………………

d) 39% của 56 là: ……………………

e) 5% của 60 là: ……………………..

f) 12,8% của 29 là: ………………….

g) 0,54% của 20 là: ………………….

h) 8,5% của 60 là: ………………….

Bài 7. Tháng này, một xưởng dự định sản xuất được 5 000 sản phẩm. Cuối tháng,
tính ra xưởng đã đạt 125,5% so với dự định ban đầu. Hỏi tháng này, xưởng đó đã
sản xuất được nhiều hơn so với dự định ban đầu bao nhiêu sản phẩm?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

14

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 22
Mục tiêu:
● Luyện tập chung.
● Thể tích của một hình.
● Xăng - ti -mét khối. Đề - xi - mét khối.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 4,5 và 180 là:
A. 25%

B. 2,5%

C. 0,25%

D. 0,025%

C. 53 kg

D. 57 kg

Câu 2. 60% của 95 kg là:
A. 59 kg

B. 47 kg

Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình nào có thể tích lớn nhất?

A.

B.

Câu 4.

C.

D.

5 dm3 = …?... cm3

Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5 000

B. 500

C. 50

D. 50 000

Câu 5. Kết quả của phép tính 154,5 dm3 × 4 là:
A. 638 dm3

B. 628 dm3

C. 608 dm3

Câu 6. Hình vẽ bên được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1
cm. Vậy hình vẽ bên có thể tích là:
15

D. 618 dm3

A. 5 cm3

B. 6 cm3

C. 4 cm3

D. 7 cm3

Câu 7. Một hình hộp chữ nhật cần được ghép bởi 150 hình lập phương nhỏ có
cạnh 1 cm. Khi xếp, do không đủ khối lập phương nhỏ màu xanh nên người ta đã
lấy thêm khối lập phương nhỏ màu hồng để xếp vào. Biết số hình lập phương màu
hồng chiếm 40% tổng số hình lập phương. Vậy người ta đã lấy thêm bao nhiêu
khối lập phương nhỏ màu hồng?
A. 60 hình

B. 90 hình

C. 70 hình

D. 80 hình

Câu 8. Một bản đồ có tỉ lệ là 1 : 35 000. Vậy độ dài 3 cm trên bản đồ ứng với độ
dài thật là:
A. 35 000 cm

B. 70 000 cm

C. 105 000 cm

D. 3 500 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy nối cách đọc đúng với số đo tương ứng
Sáu trăm tám mươi đề-xi-mét khối

73 dm3

Sáu mươi tám xăng-ti-mét khối

8,5 cm3

Bảy mươi ba đề-xi-mét khối

68 cm3

Sáu phẩy một đề-xi-mét khối

6,1 dm3

Tám phẩy năm xăng-ti-mét khối

680 dm3

16

Bài 2.
a) Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm
1 dm3 = ……………. cm3

4 cm3 = ……………. dm3

5 dm3 = ……………. cm3

10 cm3 = ……………. dm3

1 dm3 9 cm3 = ……………. dm3

125 cm3 = ……………. dm3

b) Tính
25,8 dm3 + 697 dm3 = ……………. dm3

65 dm3 × 2,5 = ……………. dm3

546,6 dm3 - 29,15 dm3 = ……………. dm3

468 dm3 : 18 = ……………. dm3

167 cm3 + 264 cm3 = ……………. cm3

124 cm3 × 23 = ……………. cm3

54 cm3 + 120 cm3 = ……………. cm3

1 200 cm3 : 10 = ……………
cm3

Bài 3. Mỗi hình vẽ dưới đây được xếp bởi các hình lập phương nhỏ có cạnh 1 cm.
a) Hãy ghi thể tích của mỗi hình vào ô trống

Hình A
8 cm3
…………….

Hình B

Hình C

…………….

Hình E
…………….

…………….

Hình F

Hình D
…………….

Hình G

…………….

17

…………….

Hình H

Hình I

…………….

Hình J

…………….

Hình D

…………….

…………….

b) Các hình nào có thể tích bằng nhau?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 4. Một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước như hình sau.
Theo em, chiếc hộp này chứa được bao nhiêu hình lập phương 1 cm3?
Trả lời:

3 cm

Chiếc hộp có thể tích là …………………. cm

3

6 cm

2 cm

Bài 5. Một bể bơi trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 có các kích thước được ghi như hình vẽ
dưới đây
5,2 cm

2,3 cm

Tỉ lệ 1 : 2 000

18

Em hãy tính chu vi và diện tích bể bơi trong thực tế
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 6. Bác Lan gửi tiết kiệm 50 000 000 đồng ở ngân hàng với lãi suất năm thứ
nhất là 5,2% một năm. Năm thứ hai, bác Lan tiếp tục gửi cả gốc và lãi vừa nhận
được vào ngân hàng với lãi suất 5% một năm. Hỏi sau 2 năm, bác Lan nhận được
tất cả bao nhiều tiền cả gốc và lãi?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
19

……………………………………………………………………………………….

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 23
Mục tiêu:
● Mét khối.
● Luyện tập chung.
● Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Mười bốn phẩy hai mét khối” được viết là:
A. 14,2 m2

B. 14,2 cm3

C. 14,2 m3

D. 14,2 dm3

Câu 2.
2,5 m3 = ………. dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 500

B. 25 000

C. 250

D. 25

Câu 3.
2 dm3 = ………. m3
Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,2

B. 0,02

C. 20

D. 0,002

Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 512,5 m3 + 95,78 m3

B. 794 m3 - 256 m3

C. 56 m3 × 9

D. 1 692 m3 : 3
20

Câu 5. Thể tích của hộp phấn khoảng:
A. 50 m3

B. 50 dm3

C. 50 cm3

D. 5 m3

Câu 6. Hình vẽ dưới đây là hình khai triển của hình nào?

A. Hình lập phương

B. Hình trụ

C. Hình hộp chữ nhật

Câu 7. Hình hộp chữ nhật nào có hình khai triển như hình vẽ bên

A.

B.

C.

Câu 8. Hình nào không phải hình khai triển của hình vẽ dưới đây là:

A

B
21

C

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Điền số thích hợp vào ô trống
2 m3 = …………………. dm3

1 000 dm3 = …………………. m3

4 m3 = …………………. cm3

54 000 cm3 = …………………. dm3

5,4 m3 = …………………. dm3

9 000 dm3 = …………………. m3

2,59 m3 = …………………. cm3

31 000 dm3 = …………………. m3

b) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm3 = …………………. m3

647 cm3 = …………………. m3

34,5 dm3 = …………………. m3

3 dm3 = …………………. m3

1,9 cm3 = …………………. dm3

24 cm3 = …………………. m3

5,71 cm3 = …………………. dm3

24,5 cm3 = …………………. dm3

Bài 2. Tính
12 457 m3 – 254 m3

5 448 m3 + 564,8 m3

…………………. dm3

…………………. dm3

987 m3 × 6

9 588 m3 : 6

…………………. dm3

…………………. dm3

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trong 6 tháng đầu năm, nhà cô Huệ đã sử dụng hết 120 m3 nước sinh hoạt.
a) Trung bình mỗi tháng nhà cô Huệ sử dụng hết …………………. m3 nước sinh
hoạt
b) Biết rằng
22

 Mức I: gồm 25 m3 nước được tính với giá 7 800 đồng/1 m3
 Mức II: gồm 30 m3 nước tiếp theo được tính với giá 8 500 đồng/1 m3
 Mức III: gồm 35 m3 nước tiếp theo được tính với giá 10 500 đồng/1 m3
 Mức IV: số nước còn lại được tính với giá 13 500 đồng/1 m3
+ Trong 6 tháng đó, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là …………………
đồng.
+ Trung bình mỗi tháng, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả là ……………
đồng.
Bài 4. Nối mỗi hình với hình khai triển tương ứng.

Bài 5. Suy nghĩ của mèo con?

23

Tìm hình khai triển của các hình sau đây. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước
câu trả lời đúng.
Chú ý: Mỗi câu hỏi có thể có nhiều hơn 1 đáp án đúng hoặc không có đáp án đúng

A

C

A

B

D

B

C

D

A

B
24

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 24
Mục tiêu:
● Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ.
● Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
● Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5 cm là:
A. 10 cm2

B. 100 cm2

C. 150 cm2

D. 15 cm2

Câu 2. Hình A là hình khai triển của hình trụ nào dưới đây?

Hình A

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương?

A.

B.

C.
25

D.

Câu 4. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh bằng 10 dm là:
A. 400 dm2

B. 60 dm2

C. 6 m2

D. 100 m2

Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh … cm là 16 cm 2. Điền
số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 2

B. 4

C. 8

D. 3

Câu 6. Hoa cắt một tấm bìa thành nhiều miếng để ghép thành một cái thùng hình
hộp chữ nhật có độ dài chiều rộng, chiều dài và chiều cao lần lượt là 10 cm, 20 cm,
15 cm. Tính diện tích tấm bìa Hoa cắt lúc đầu?
A. 900 dm2

B. 1 300 dm2

C. 400 dm2

D. 1 200dm2

Câu 7. Chiếc hộp dưới đây có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu?

1,5 dm
1 dm

2,5 dm
A. 10,5 dm2

B. 8 dm2

C. 12,5 dm2

D. 5,25 dm2

Câu 8. Em hãy trả lời câu hỏi của bạn Mai.
Trong một hình lập phương, diện tích
toàn phần gấp bao nhiêu lần diện tích
xung quanh?

A.

lần

B.

lần

C.

lần

D.

lần

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Độ dài cạnh hình lập phương

Diện tích xung quanh
26

Diện tích toàn phần

5 dm

…………………

…………………

1,2 cm

…………………

…………………

0,5 m

…………………

…………………

3 dm

…………………

…………………

…………………

…………………

4,6 cm

Bài 2. Em hãy vẽ hình khai triển của hình sau:

1 cm

1,5 cm
2 cm

1 cm

27

Bài 3. Hoàn thành bảng sau:

Hình
hộp
chữ
nhật

Chiều dài

7m

1,5 dm

2 cm

Chiều rộng

2m

1,3 dm

1,5 cm

Chiều cao

9m

3,5 dm

4 cm

Diện tích
xung quanh
Diện tích
toàn phần

………………… ………………… …………………
………………… ………………… …………………

Bài 4. Cho các hình vẽ sau

2,2 dm
1 dm
3,2 dm

2,5 dm

Hình B

Hình A

0,5 dm
3,5 dm

3,5 dm

1,8 dm

1,2 dm
Hình C
a) Tính diện tích xung quanh của mỗi hình.

2,5 dm
Hình D

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) Sắp xếp các hình có diện tích từ nhỏ đến lớn.
28

Bài 5. Một bể cá dạng hình chữ nhật được làm bằng kính (không có nắp). Bể cá có
chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là 0,8 m; 1 m; 0,9 m.
a) Tính diện tích kính cần dùng để làm bể cá đó.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) Tính số tiền kính để bể cá đó, biết 1 m2 kính có giá 350 000 đồng.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến