Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra 1t N-P co ban

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN TRÃI
Ngày gửi: 22h:33' 20-10-2015
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 1222
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thanh Hải)
Tên:.......................................... KIỂM TRA 45 PHÚT - LẦN 2
I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Câu 1. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:
A. NaH2PO4 B. NaH2PO4 C. Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 2. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
A. P B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4
Câu 3. Tính bazơ của NH3 do :
A. Trên Nitơ còn cặp e tự do . B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong H2O . D. NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH .
Câu 4. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O. Hệ số của P là:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 5. Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H4PO3
A. Quỳ tím B. Cu C. dd AgNO3 D. Cu và AgNO3
Câu 6. Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:
A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ .
B. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ .
C. Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền.
Câu 7. Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C. Chất oxi hóa B. Axit D. Bazơ
Câu 8. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A. Không màu B. Màu nâu đỏ C. Không hòa tan trong nước D. Có mùi khai
Câu 9. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: 
A. 18 B. 20 C. 22 D. 24
Câu 10. Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít
Câu 11. Tính chất hóa học của HNO3 là:
A. tính axit mạnh, tính khử. B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử, tính bazơ yếu. D. tính axit mạnh, tính oxi hóa.
Câu 12.Phân lan supe photphat kép có thành phần hóa học là:
A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 13. Công thức háo học của magie photphua là:
A. Mg2P2 B. Mg3P2 C. Mg5P2 D. Mg3(PO4)2
Câu 14. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 15. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. Al2O3, Mg, Al. B. Cu, Zn(OH)2, CaCO3. C. Fe, CuO, Fe(OH)3. D. ZnO, Mg, Cr
Câu 16. Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:
A. KNO3, NO2 và O2 B. K, NO2, O2 C. KNO2, NO2 và O2 D. KNO2 và O2
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có):
1 2 3 4 5 6 7 8
NaNO3 → HNO3 → NH4NO3 → NH3 → NH4Cl→ NH3 → Al(OH)3 → Al(NO3)3→Al2O3

Câu 3 (2,5 điểm): Cho 22,4 gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thì có 8,96 lít (đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra.
a.Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b.Tính
 
Gửi ý kiến