Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ GKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Văn Quân
Ngày gửi: 00h:16' 06-11-2021
Dung lượng: 302.9 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ GIỮA HỌC KÌ 1. TOÁN 9
Câu 1: Trục căn dưới mẫu của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 3: Cho vuông tại Tính , biết rằng
A. B. C. D.
Câu 4: Tập hợp các giá trị của thỏa mãn là:
A. B. C. D.
Câu 5: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:
A. Tích của hai hình chiếu.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Câu 6: Cho vuông tại đường cao biết Độ dài cạnh bằng:
A. B. C. D.
Câu 7: Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng (đường chéo ti vi dài ) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là Hỏi chiếc ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:
A. B.
C. D.
Câu 8: Căn bậc hai số học của là:
A. B. C. D.
Câu 9: Điều kiện xác định của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Tính với bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Kết quả so sánh và là:
A. B.
C. D.
Câu 13: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm tất cả giá trị của để là:
A. B. C. D.
Câu 15: Kết quả của phép khai căn là:
A. B. C. D.
Câu 16: Cho vuông tại đường cao biết Độ dài đường cao bằng:
A. B. C. D.
Câu 17: Rút gọn biểu thức với là:
A. B. C. D.
Câu 18: Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 19: Khử mẫu của biểu thức lấy căn với là:
A. B. C. D.
Câu 20: Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 21. Dựa vào hình . Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. B.
C. D. Tât cả đều sai
Câu 22. Dựa vào hình 1. Độ dài đoạn AH bằng?
A. B.
C. D.
Câu 23. Biểu thức
A. hoặc B. C. D. và
Câu 24. Căn bậc hai số học của 9 bằng?
A. B. C. D.
Câu 25: Biểu thức sau có giá trị bằng:

A. B. C. D.
Câu 26. Với giá trị nào của x, xác định được giá trị ?
A. B. C. D.
Câu 27. Giá trị của bằng:
A. B. C. D.
Câu 28. Số nào dưới đây là số nghịch đảo của ?
A. B. C. D.
Câu 29. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức liên hợp của biểu thức ?
A. B. C. D.
Câu 30. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của ta được:
A. B. C. D.
Câu 31. bằng:
A. B. C. D.
Câu 32: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; BH=4, BC=20.
Khi đó AB =?
A. 8 B. 4 C. 8 D. 2
Câu 33: Giá trị của cos 600 là:
A. B. C. D.
Câu 34: Công thức lượng giác đúng là:
A. B.
C. D.

Câu 35: Hệ thức nào sau đây là đúng:
A. sin 500 = cos300 B. tan 400 = cot600
C. cot800 = tan100 D. sin500 = cos 450
Câu 36: Cho tan  = , khi đó cot nhận kết quả bằng:
A. B. C. D.
Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A, , AB = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng:
A.3 cm B. C.5 D.15 cm
Câu 38: Tính ta được
A. B. C. D.
Câu 39: Tính ta được
A. B. C. D.
Câu 40: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 3cm, AC = 4 cm . Đường cao AH có độ dài là
A. 2,4 cm B. 24 cm C. 5 cm D. 50 cm

HẾT
ĐÁP ÁN
1.A
2.C
3.A
4.A
5.C
6.B
7.C
8.B
9.A
10.C
11.A
12.B
13.D
14.D
15.C
16.D
17.D
18.D
19.B
20.C
21.B
22.C
23.A
24.B
25.C
26.B
27.A
28.C
29.D
30.D
31.C
32.B
33.D
34.B
35.C
36.B
37.C
38.C
39.B
40.A
 
Gửi ý kiến