danh pháp hóa học các chất bằng tiếng anh - sưu tầm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Duyên
Ngày gửi: 09h:55' 14-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1258
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Duyên
Ngày gửi: 09h:55' 14-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1258
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
Trang
Mục lục 1
A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ 2
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT 2
2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ 5
2.1. ION 5
2.2. OXIDE 5
2.3. BASE 6
2.4. ACID 6
2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC 7
B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ 10
1. DANH PHÁP CHUNG 10
1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính 10
1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp 11
1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) 11
1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix) 11
1.5. Tên thông thường 12
1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC 12
2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ 12
2.1. ALKANE 12
2.2. ALKENE 13
2.3. ALKADIENE 14
2.4. ALKYNE 15
2.5. HYDROCARBON THƠM 16
2.6. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HYDROCARBON 17
2.7. ALCOHOL 17
2.8. ETHER 18
2.9. PHENOL 19
2.10. ALDEHYDE 19
2.11. KETONE 20
2.12. CARBOXYLIC ACID 21
2.13. ESTER 22
2.14. CARBOHYDRATE 23
2.15. AMINE 23
2.16. AMINO ACID 24
2.17. PEPTIDE 24
2.18. POLYMER 24
CHEMICAL TERMS
NOMENCLATURE OF CHEMICAL ELEMENTS AND COMPOUNDS
Thuật ngữ hóa học - Danh pháp các nguyên tố và hợp chất hóa học
ĐỘI NGŨ TÁC GIẢ
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân – GV tại Huế
Phần hữu cơ: Nguyễn Minh Lý – GV tại Tp. HCM
A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT
Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.
VD:
Hydrogen Nguyên tố H hoặc đơn chất H2
Oxygen Nguyên tố O hoặc đơn chất O2
Nitrogen Nguyên tố N hoặc đơn chất N2
Fluorine Nguyên tố F hoặc đơn chất F2
Chlorine Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2
Bromine Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2
Iodine Nguyên tố I hoặc đơn chất I2
Sulfur Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)
Phosphorous Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)
Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.
Z
KÍ HIỆUHÓA HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
1
H
Hydrogen
/
2
He
Helium
hiː/
3
Li
Lithium
/
4
Be
Beryllium
/ˈ/
5
B
Boron
ː/
ːːn/
6
C
Carbon
ː/
ː/
7
N
Nitrogen
/
8
O
Oxygen
/
ɑː/
9
F
Fluorine
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊriːn/
10
Ne
Neon
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
11
Na
Sodium
/
12
Mg
Magnesium
/ˈniː/
13
Al
Aluminium
ˈ/
ˈ/
14
Si
Silicon
/
15
P
Phosphorus
/
ː/
16
S
Sulfur
(r)/
/
17
Cl
Chlorine
/ˈklɔːriːn/
18
Ar
Argon
ɑː/
ɑːːn/
19
K
Potassium
/ˈ/
20
Ca
Calcium
/
21
Sc
Scandium
/
22
Ti
Titanium
/ˈ/
/ˈ/
23
V
Vanadium
Trang
Mục lục 1
A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ 2
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT 2
2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ 5
2.1. ION 5
2.2. OXIDE 5
2.3. BASE 6
2.4. ACID 6
2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC 7
B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ 10
1. DANH PHÁP CHUNG 10
1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính 10
1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp 11
1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) 11
1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix) 11
1.5. Tên thông thường 12
1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC 12
2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ 12
2.1. ALKANE 12
2.2. ALKENE 13
2.3. ALKADIENE 14
2.4. ALKYNE 15
2.5. HYDROCARBON THƠM 16
2.6. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HYDROCARBON 17
2.7. ALCOHOL 17
2.8. ETHER 18
2.9. PHENOL 19
2.10. ALDEHYDE 19
2.11. KETONE 20
2.12. CARBOXYLIC ACID 21
2.13. ESTER 22
2.14. CARBOHYDRATE 23
2.15. AMINE 23
2.16. AMINO ACID 24
2.17. PEPTIDE 24
2.18. POLYMER 24
CHEMICAL TERMS
NOMENCLATURE OF CHEMICAL ELEMENTS AND COMPOUNDS
Thuật ngữ hóa học - Danh pháp các nguyên tố và hợp chất hóa học
ĐỘI NGŨ TÁC GIẢ
Phần vô cơ: Nguyễn Đăng Minh Quân – GV tại Huế
Phần hữu cơ: Nguyễn Minh Lý – GV tại Tp. HCM
A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT
Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.
VD:
Hydrogen Nguyên tố H hoặc đơn chất H2
Oxygen Nguyên tố O hoặc đơn chất O2
Nitrogen Nguyên tố N hoặc đơn chất N2
Fluorine Nguyên tố F hoặc đơn chất F2
Chlorine Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2
Bromine Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2
Iodine Nguyên tố I hoặc đơn chất I2
Sulfur Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)
Phosphorous Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)
Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.
Z
KÍ HIỆUHÓA HỌC
TÊN GỌI
PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
1
H
Hydrogen
/
2
He
Helium
hiː/
3
Li
Lithium
/
4
Be
Beryllium
/ˈ/
5
B
Boron
ː/
ːːn/
6
C
Carbon
ː/
ː/
7
N
Nitrogen
/
8
O
Oxygen
/
ɑː/
9
F
Fluorine
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊəriːn/
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊriːn/
10
Ne
Neon
/ˈniːɒn/
/ˈniːɑːn/
11
Na
Sodium
/
12
Mg
Magnesium
/ˈniː/
13
Al
Aluminium
ˈ/
ˈ/
14
Si
Silicon
/
15
P
Phosphorus
/
ː/
16
S
Sulfur
(r)/
/
17
Cl
Chlorine
/ˈklɔːriːn/
18
Ar
Argon
ɑː/
ɑːːn/
19
K
Potassium
/ˈ/
20
Ca
Calcium
/
21
Sc
Scandium
/
22
Ti
Titanium
/ˈ/
/ˈ/
23
V
Vanadium
 









Các ý kiến mới nhất