ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1, DC2. 2021-2022

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thế Trung
Ngày gửi: 15h:10' 24-01-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 757
Nguồn:
Người gửi: Phan Thế Trung
Ngày gửi: 15h:10' 24-01-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 757
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2
Mã đề thi: 201
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
Bài thi môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He=4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137; Ag=108
Câu 41: Nilon-6 là polime được tổng hợp từ mono me nào sau đây?
A. HOOC-(CH2)4-COOH. B. NH2-(CH2)5-COOH.
C. NH2-(CH2)6-COOH. D. NH2-(CH2)6-NH2.
Câu 42: Ancol etylic (C2H5OH) còn có tên thay thế là
A. Metanol. B. Etanol. C. Propan-1-ol. D. Propan-2-ol.
Câu 43: Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. CH5N. B. (CH3)3N. C. C6H5NH2. D. C6H5NHCH3.
Câu 44: Peptit mạch hở Gly-Gly-Ala-Val-Glu có số liên kết peptit là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây trong nước không dẫn điện
A. H2SO4. B. NaNO3. C. C12H22O11. D. Ba(OH)2.
Câu 46: Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp là cho chất X phản ứng với CO, khi có nhiệt độ và xúc tác thích hợp. Chất X là
A. CH3OH. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOH.
Câu 47: Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (còn gọi là bột ngọt hay mì chính). Công thức của axit glutamic là
A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH. D. NH2-CH2-COOH.
Câu 48: Cho kim loại X vào nước thu được dung dịch kiềm. Kim loại X là
A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Na.
Câu 49: Kim loại nào sau đây là dẻo nhất?
A. Cu. B. Al. C. Au. D. Ag.
Câu 50: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A. Polibuta-1,3-đien. B. Poli(hexametylen ađipamit).
C. Poliacrilonitrin. D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 51: Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín. Công thức phân tử của isoamyl axetat là
A. C7H14O2. B. C6H12O2. C. C5H10O2. D. C9H10O2.
Câu 52: Ngộ độc khí X là một trong những trường hợp ngộ độc chết người phổ biến, xảy ra do hít phải. X là một khí không màu, không mùi có nguồn gốc từ sự cháy không hoàn toàn của các loại nhiên liệu hóa thạch. Khí X là
A. NO2. B. H2S. C. CO2. D. CO.
Câu 53: Khí X là thành phần chính trong khí của hầm biogas (hầm phân hủy chất thải của động vật trong môi trường yếm khí). Khí X trong phòng thí nghiệm được điều chế từ phản ứng của natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút khi đun nóng. Khi X là
A. Axetilen. B. Metan. C. Etilen. D. Etan.
Câu 54: Cacbohiđrat nào sau đây là đisaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Glyxin. B. Lysin. C. Valin. D. Axit glutamic.
Câu 56: Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu trắng?
A. Trimetylamin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Etylamin.
Câu 57: Este nào sau đây được điều chế từ ancol etylic
A. HOOC-C2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5.
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2
Mã đề thi: 201
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
Bài thi môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He=4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137; Ag=108
Câu 41: Nilon-6 là polime được tổng hợp từ mono me nào sau đây?
A. HOOC-(CH2)4-COOH. B. NH2-(CH2)5-COOH.
C. NH2-(CH2)6-COOH. D. NH2-(CH2)6-NH2.
Câu 42: Ancol etylic (C2H5OH) còn có tên thay thế là
A. Metanol. B. Etanol. C. Propan-1-ol. D. Propan-2-ol.
Câu 43: Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. CH5N. B. (CH3)3N. C. C6H5NH2. D. C6H5NHCH3.
Câu 44: Peptit mạch hở Gly-Gly-Ala-Val-Glu có số liên kết peptit là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây trong nước không dẫn điện
A. H2SO4. B. NaNO3. C. C12H22O11. D. Ba(OH)2.
Câu 46: Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp là cho chất X phản ứng với CO, khi có nhiệt độ và xúc tác thích hợp. Chất X là
A. CH3OH. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOH.
Câu 47: Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (còn gọi là bột ngọt hay mì chính). Công thức của axit glutamic là
A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH. D. NH2-CH2-COOH.
Câu 48: Cho kim loại X vào nước thu được dung dịch kiềm. Kim loại X là
A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Na.
Câu 49: Kim loại nào sau đây là dẻo nhất?
A. Cu. B. Al. C. Au. D. Ag.
Câu 50: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A. Polibuta-1,3-đien. B. Poli(hexametylen ađipamit).
C. Poliacrilonitrin. D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 51: Các este thường có mùi thơm đặc trưng, isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín. Công thức phân tử của isoamyl axetat là
A. C7H14O2. B. C6H12O2. C. C5H10O2. D. C9H10O2.
Câu 52: Ngộ độc khí X là một trong những trường hợp ngộ độc chết người phổ biến, xảy ra do hít phải. X là một khí không màu, không mùi có nguồn gốc từ sự cháy không hoàn toàn của các loại nhiên liệu hóa thạch. Khí X là
A. NO2. B. H2S. C. CO2. D. CO.
Câu 53: Khí X là thành phần chính trong khí của hầm biogas (hầm phân hủy chất thải của động vật trong môi trường yếm khí). Khí X trong phòng thí nghiệm được điều chế từ phản ứng của natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút khi đun nóng. Khi X là
A. Axetilen. B. Metan. C. Etilen. D. Etan.
Câu 54: Cacbohiđrat nào sau đây là đisaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A. Glyxin. B. Lysin. C. Valin. D. Axit glutamic.
Câu 56: Nhỏ dung dịch nước brom vào dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu trắng?
A. Trimetylamin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Etylamin.
Câu 57: Este nào sau đây được điều chế từ ancol etylic
A. HOOC-C2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất