Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Khánh Linh
Ngày gửi: 20h:45' 01-04-2022
Dung lượng: 69.6 KB
Số lượt tải: 510
Số lượt thích: 0 người
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – GIỮA KÌ II

TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1
Số học
Số câu
2

1

1
1


5
1



Câu số
1, 2

3

4
8







Số điểm
1,5

1,0

1,0
1,5


3,5
1,5

2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
2

1
1




3
1



Câu số
6,7

5
9









Số điểm
1,5

1,0
1,0




2,5
1,0

3
Yếu tố hình học
Số câu







1

1



Câu số







10





Số điểm







1,5

1,5

Tổng số câu
4

2
1
1
1

1
7
3

Số điểm
3,0
3,0
2,5
1,5
10





























PHÒNG GD & ĐT HÀM YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC
THÀNH LONG

(Đề chẵn)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ IINĂM HỌC2021- 2022
MÔNTOÁN

Thời gian làm bài : 40Phút


ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN





..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)
Câu 1: (0.5điểm) Chữ số 5 trong số 254836 chỉ:
A. 50 000
B. 500 000
C. 5 000
D. 50 000 000

Câu 2: (1điểm)Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:
A. 70,765
B. 663,64
C. 223,54
D. 707,65

Câu 3:(1điểm) Lớp học có 32 học sinh số học nữ là 12 bạn. Hỏi số học sinh nữ chiếm ............... phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 34,5%
B. 35,4%
C. 37,4%
D. 37,5%

Câu 4: (1điểm) Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5  0,2 là:
A. 1,05
B. 15
C. 10,05
D. 10,5

Câu 5: (1điểm) 1,5 thế kỷ = .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 150
B. 300
C. 15
D. 200

Câu 6: (0.5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m25dm2= …………m2 là:
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 3,005

Câu 7: (1điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là:
A. 30,5
B. 30,05
C. 3,005
D. 3,05

II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 8: (1,5 điểm) Tìm x:
x + 15,5 = 35,5 126,8 : x= 16x : 4,2 = 25












Câu 9: (1 điểm) Tính:
33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây

30 phút 15 giây : 5






























Câu 10: (1,5 điểm)
Một người làm một cái bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính (không có nắp), biết chiều dài 1,2m; chiều rộng 8dm; chiều cao 0,6m.
a) Tính diện tích kính để làm bể?
b) Tính thể tích của bể cá?
Bài giải:




































PHÒNG GD & ĐT HÀM YÊN
TRƯỜNG
 
Gửi ý kiến