Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi trắc nghiệm tuyển sinh vào 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khánh Huyền
Ngày gửi: 17h:47' 22-06-2022
Dung lượng: 417.7 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI THỬ
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.


Họ và tên: .......................................................................................
Số báo danh: .............


Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức là
A. B. C. D.
Câu 2. Tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính . Biết . Độ lớn của góc ACB bằng
A. B. C. D.
Câu 3. Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm và song song với đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, . Số đo của bằng
A. B. C. D.
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết và . Diện tích tam giác ABC bằng
A. B. C. D.
Câu 6. Tìm giá trị của m để hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 7. Cho phương trình có hai nghiệm . Biểu thức có giá trị là
A. B. C. 6 D. 3
Câu 8. Khi , biểu thức có giá trị bằng
A. 3 B. C. D. 9
Câu 9. Cho tam giác ABC có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A. B. C. 8cm D. 4cm
Câu 10. Số nghiệm của phương trình
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 11. Cho đường tròn bán kính 4cm. Từ điểm M nằm ngoài kẻ tiếp tuyến MA, MB tới (A, B là các tiếp điểm) sao cho . Diện tích tứ giác MAOB là
A. B. C. D.
Câu 12. Tích hai nghiệm của phương trình bằng
A. B. 2 C. 3 D.
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A, có . Diện tích tam giác ABC bằng
A. 12 cm2 B. C. D.
Câu 14. Đường thẳng và parabol cắt nhau tại hai điểm là
A. và B. và
C. và D. và
Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A, . Số đo của bằng
A. B. C. D.
Câu 16. Cho biểu thức với . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 17. Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng ?
A. B. C. D.
Câu 18. Cho hàm số (m là tham số). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 19. Cho hai hệ phương trình tương đương và . Giá trị của biểu thức là
A. 53 B. 41 C. 17 D. 26
Câu 20. Tọa độ các giao điểm của đường thẳng và parabol là
A. và B. và C. và D. và
Câu 21. Hệ phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 22. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai?
A. B. C. D.
Câu 23. Biểu thức có giá trị bằng
A. 0 B. C. D. 4
Câu 24. Hệ phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 25. Giá trị của biểu thức là
A. 0 B. C. D. 4
Câu 26. Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài. Độ dài đoạn bằng
A. 5cm B. 1cm C. 7cm D. cm
Câu 27. Tất cả các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là
A. B. C. D.
Câu 28. Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là
A. B. C. D.
Câu 29. Cho là một góc nhọn, có . Giá trị bằng
A. 2 B. C. 1 D.
Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên không nhỏ hơn của tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn ?
A. 19 B. 18 C. 21 D. 20
Câu 31. Cho ba đường thẳng và . Khi ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm thì hệ số góc của đường thẳng bằng
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 32. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 33. Đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 34. Khi phương trình có một nghiệm là thì giá trị của tham số m là
A. B. C. D.
Câu 35. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao . Độ dài cạnh BC bằng
A. 5cm B. 10cm C. 4cm D. 6cm
Câu 36. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số với nghịch biến khi
A. B. C. D.
Câu 37. Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại M. Biết . Số đo góc ở tâm đường tròn tạo bởi OA, OB bằng
A. B. C. D.
Câu 38. Phương trình (a là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A. B. C. D.
Câu 39. Cho hình vuông có diện tích . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp của hình vuông đó bằng
A. B. 3 cm C. 6 cm D.
Câu 40. Căn bậc hai số học của 9 là
A. B. C. 3 D. và 3
Câu 41. Cho phương trình có hai nghiệm thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 42. Cho các số thỏa mãn . Số giá trị nguyên của thỏa mãn đề bài là
A. 2020. B. 2019. C. 2021. D. 2022.


Câu 43. Cho hình vuông ABCD cạnh 1. Gọi M là một điểm nằm giữa . Tia AM cắt đường thẳng CD tại . Biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 44. Cho hình thang ABCD với 2 đáy là đồng thời Biết rằng hình thang ngoại tiếp đường tròn đường kính 12. Độ dài cạnh BC là
A. 14. B. 18. C. 15. D. 13.
Câu 45. Cho hai đường thẳng cắt Ox tại A, cắt Oy tại B; cắt Ox tại C, cắt Oy tại D; và cắt nhau tại M. Diện tích tam giác MAC bằng
A. B. C. D.
Câu 46. Gọi là hai nghiệm của phương trình (là tham số). Gọi là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của . Tổng là
A. B. C. D.
Câu 47. Từ điểm nằm ngoài đường tròn . Vẽ hai tiếp tuyến ( là hai tiếp điểm). Từ điểm nằm trên cung ( nằm khác phía ) dựng tiếp tuyến cắt tại . Điểm trên sao cho Tỉ số bằng
A. B. C. D.
Câu 48. Gọi là nghiệm phương trình sao cho . Giá trị của biểu thức bằng
A. 2. B. C. 1. D.
Câu 49. Cho tam giác và điểm trên cạnh . Đường thẳng qua và song song với cắt tại . Đường thẳng qua và song song với cắt tại . Khi đạt giá trị lớn nhất, giá trị của bằng
A. B. 1. C. 2. D.
Câu 50. Hệ phương trình (là tham số). Giả sử là số nguyên dương thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của thỏa mãn có dạng . Tổng bằng
A. 16. B. 15. C. 17. D. 18.

------ HẾT ------
 
Gửi ý kiến