Đề thi HKI ĐL,LS.KNTT 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đoàn văn thông
Ngày gửi: 12h:41' 08-12-2022
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 713
Nguồn:
Người gửi: đoàn văn thông
Ngày gửi: 12h:41' 08-12-2022
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 713
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Lịch sử và Địa lí Lớp: 6
Thời gian: 60 phút
A. Ma trận :
Mức
độ
Chủ đề
Bản đồ
phươn
g
tiệnthể
bề mặt
trái
đất.
Số câu:
Số
điểm:
TL:
Trái
đất hành
tinh
của hệ
MT
Số câu:
Số
điểm:
TL:
Cấu
tạo của
trái
đất- vỏ
trái
đất.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
Khí hậu
và biến
đổi khí
hậu
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
- Biết được
hệ thống
kinh, vĩ
tuyến trên
quả địa cầu.
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Vận dụng cao
TNK
Q
TNK
Q
TL
Vận dụng
tỉ lệ bản
đồ
tính
khoảng
cách thực
tế.
- Hiểu được
sự chuyển
động tự
quay quanh
MT và các
hệ quả
Vận dụng
múi giờ
để tính
giờ trên
thế giới.
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%
Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
.
Số câu:2
Số
điểm:1,25
TL:12.5%
Số câu:6
Số
điểm:2,25
TL:22,5%
Phân biệt
các dạng
địa hình bề
mặt trái đất
phân biệt
loại khoáng
sản.
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%
- Biết
được
những
việc
làm khi
có thiên
tai xãy
ra.
Trình bày
được đặc
điểm chính
của khối
khí các
loại gió trên
trái đất.
Tổng
TL
Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
- Biết được
sự chuyển
động tự
quay quanh
trục của
Trái đất và
các hệ quả.
Số câu:3
Số
điểm:0,75
TL:7,5%
Đặc điểm
Cấu tạo của
trái đất, quá
trình nội
sinh và
ngoại sinh.
- Biết được
thành phần
của lớp vỏ
khí .
TL
Vận dụng
Số câu:4
Số điểm:1
TL:10%
Vận dụng
thời tiết
vào cuộc
sống.
Số câu:
Số
điểm:
TL:
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Vì
sao
phải
học
lịch sử
Biết được
thời gian và
cách tính
thời gian
trong lịch
sử.
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%:
Số câu:
Số
điểm:
Tl:
Xã hội
nguyên
thủy.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
Xã hội
cổ đại
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
Tông số
câu:
Tổng số
điểm:
Số
câu:1
Số
điểm:0,
25
TL:2.5
%
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL5%
-Biết được
nguồn gốc
loài người.
Trình bày
được sự
phát triển
của loài
người.
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%%
-Biết được
giai cấp
trong xã hội
cổ đại.
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Số câu:11
Số
điểm:2.75
TL:27,5%
Số
câu:1
Số
điểm:0,
Số câu:1
Số
điểm:1,5
TL:15%
Số câu:5
Số
điểm:2,5
TL:25%
Số câu:2
Số
điểm:0.5
TL:5%
Số câu:2
Số
điểm:0,5
TL:5%
Trình bày
được sông
ngòi ảnh
hưởng sự
hình thành
nhàn nước
ở Ấn độ.
Trình
bày
được
ĐKTN
ảnh
hưởng
đến văn
minh La
mã cổ
đại.
Trình
bày
được
ảnh
hưởng
nền văn
minh Ai
cập và
Lưỡng
hà cổ đại
Số câu:1
Số
điểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
Số câu:2
Số
điểm:1,5
TL:15%
Số câu:8
Số điểm:2
TL:20%
Số câu:2
Số
điểm:0,5
TL:15%
Số câu:4
Số điểm:2
TL:20%
:
Số câu:2
Số điểm:2
TL:20%
Số
câu:
Số
điểm
Số câu:1
Số
điểm:1,5
TL:15%
Số câu:25
Số
điểm:10
TL:100%
Tổng tỉ
lệ:
25
TL:2,5
%
:
TL:
B.Đề
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
I. Trắc nghiệm : (5,0 điểm)
KIỂM TRA CHÂT LƯỢNG KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Lịch sử và Địa lí Lớp: 6
Thời gian: 60 phút
Khoanh tròn câu trả lời đúng mỗi câu 0,25 điểm.
Câu1. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu
là những đường gi ?
A. kinh tuyến.
B. kinh tuyến gốc.
C. vĩ tuyến.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 2. Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là bao nhiêu ?
A. 12 giờ.
B. 24 giờ.
C. 36 giờ.
D. 48 giờ.
Câu 3. Trái Đất tự quay quanh trục tưởng tượng theo hướng nào ?
A. Từ Đông sang Tây.
B. Từ Tây sang Đông.
C. Từ Bắc xuống Nam.
D. Từ Nam lên Bắc.
Câu 4. Hàng ngày, ta thấy hiện tượng Mặt Trời mọc hướng Đông rồi lại lặn hướng
Tây là do nguyên nhân nào ?
A. Mặt Trời chuyển động.
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời từ Tây sang Đông.
D. Trái Đất tự quay quanh trục.
Câu 5. Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, hệ quả nào có ý
nghĩa nhất đối với sự sống trên Trái đất?
A. Hiện tượng mùa trong năm.
B. Sự lệch hướng chuyển động.
C. Giờ trên Trái Đất.
D. Sự luân phiên ngày đêm.
Câu 6. Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời là bao nhiêu?
A. 365 ngày 4 giờ.
B. 365 ngày 5 giờ.
C. 365 ngày 6 giờ.
D. 365 ngày 7 giờ.
Câu 7. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8. Nội lực có xu hướng nào sau đây?
A. Làm địa hình mặt đất gồ ghề. B. Phá huỷ địa hình bề mặt đất.
C. Tạo ra các dạng địa hình mới. D.Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.
Câu 9. Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?
A. Crôm, titan, mangan.
B. Apatit, đồng, vàng.
C. Than đá, dầu mỏ, khí.
D. Đồng, chì, kẽm.
Câu 10. Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là gi?
A. Bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.
B. Thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.
C. Có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.
D. Độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.
Câu 11.Trong thành phần của không khí, tỉ lệ của khí ô – xi chiếm nhiêu?
A. 78%.
B. 21%.
C. 1%.
D. 87%.
Câu 12. Sau cơn lũ, bão các em nên làm gì?
A.Cắm điện ngay để sử dụng sau những ngày bị cắt điện sau lũ.
B.Phơi đồ ăn ngấm nước lụt để sử dụng tiếp.
C. Dùng nước lụt để nấu ăn.
D.Tham gia làm vệ sinh môi trường quanh khu vực mình ở.
Câu 13. Đặc điểm chính của khối khí nóng là gì?
A. Nhiệt độ tương đối cao.
B. Nhiệt độ tương đối thấp.
C. Tương đối khô.
D. Độ ẩm lớn.
Câu 14. Loại gió thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo là
gió gì ?
A. Gió Tín Phong.
B. Gió Tây Ôn Đới.
C. Gió Đông cực.
D. gió đông nam.
Câu 15. Một thập kỉ có bao nhiêu năm?
A. 1 năm.
B. 10 năm.
C. 100 năm.
D. 1.000 năm.
Câu 16. Sự kiện Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN cách
ngày nay (năm 2022) là bao nhiêu năm?
A. 1840 năm.
B. 2021 năm.
C. 2230 năm.
D. 2179 năm.
Câu 17. Loài người là kết quả của quá trình tiến hoá từ đâu?
A. Người tối cổ. B. Vượn.
C. Vượn người. D. Người tinh khôn.
Câu 18. Việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong các mộ táng đã chứng tỏ
điều gì?
A. Công cụ lao động và đố trang sức làm ra ngày càng nhiều.
B. Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện.
C. Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình.
D. Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ đã có sự phát triển.
Câu 19. Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh
Ấn Độ là sông nào?
A. Sông Hoàng Hà và Trường Giang.
B. Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát.
C. Sông Nin và sông Ti-gơ-rơ.
D. Sông Ấn và sông Hằng.
Câu 20. Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ
để cày cấy, được gọi là gì?
A. Nông dân tự canh. B. Nông dân lĩnh canh.
C. Nông dân làm thuê. D. Nông nô.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Sau khi xác định trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 6.000. 000, khoảng
cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Hải Phòng và thành phố Vinh (tỉnh Nghệ An)
lần lượt là 1,5 cm và 5 cm, vậy khoảng cách trên thực tế hai địa điểm này cách Thủ đô
Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 2. (1 điểm) Biết Hà Nội ở mũi giờ thứ 7, Bắc Kinh ở múi giờ thứ 8, Tô-ki-ô ở múi
giờ thứ 9 và Pa-ri ở múi giờ 0. Hãy tính.
a. Pa-ri là 12h thì lúc đó Hà Nội, Bắc Kinh, Tô-ki-ô là mấy giờ?
b. Vì sao giờ ở Bắc Kinh và ở Tô-ki-ô nhanh hơn (sớm hơn) giờ của Hà Nội?
Câu3.(1.5 điểm) Cuối tuần, lớp em dự định tổ chức đi dã ngoại một ngày. Đài khí
0
tượng thủy văn có dự báo thời tiết ngày hôm đó như sau: Nhiệt độ thấp nhất là 15 C,
0
nhiệt độ cao nhất là 23 C; sáng sớm có sương mù, trời lạnh; trưa chiều hửng nắng, có
lúc có mưa. Em cần chuẩn bị những gì để phù hợp với thời tiết buổi dã ngoại đó?
Câu 4.(1 điểm) Hãy kể tên một số vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang
thừa hưởng từ chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại. Em ấn tượng với
phát minh nào nhất? Vì sao?
Câu 5.(0.5 điểm) Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại có những thuận lợi
và khó khăn gì đối với sự hình thành và phát triển của nến văn minh ở đây?
C. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1
ĐA
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 1
2
A B B C D C A A D A B D
13 14 1
5
A A B
16 17 1
8
C C D
19 20
D
B
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu
Nội dung cần đạt
1
khoảng cách trên thực tế hai địa điểm này cách Thủ đô Hà Nội
Hà Nội - Hải Phòng: 90 km.
Hà Nội - thành phố Vinh: 300km.
2
3
4
5
a. Pa-ri 12h Việt nam:7 h, Bắc Kinh: 8h và Tô-ki-ô: 9h.
b. Bắc Kinh và ở Tô-ki-ô sớm hơn giờ của Hà Nội vì Bắc Kinh và ở Tô-ki-ô
nằm ở múi giờ 8 và 9 sớm hơn việt nam lần lượt là 1 và 2 giờ.
- Áo mưa, dù, liều: che mưa.
- Áo khoác, nón,.. che nắng.
- Mang theo thưc phẩm, thuốc, nước, dụng cụ cá nhân cần thiết; theo dõi thời
tiết thường xuyên để ứng phó.
-Tên một số vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang thừa hưởng từ
chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại: Chữ viết, hệ đếm 60,
một số công trình kiến trúc,...
-Em ấn tượng với phát minh chữ viết của người Ai Cập và Lưỡng Hà là chữ
viết vì chữ viết vẫn được ứng dụng và sử dụng đến tận ngày nay.
- Thuận lợi: Hy Lạp có nhiều vũng, vịnh, thuận lợi cho việc lập những hải
cảng. Còn có nhiều khoáng sản như đồng, vàng, bạc,...
- Khó khăn: bị chia cắt thành nhiều vùng đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai canh tác ít
và không màu mỡ.
Xác nhận của BGH
Duyệt của Tổ CM
Điểm
0,5
0.5
0,5
0.5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Ngày 8 tháng 12 năm 2022
Người ra đề
Nguyễn Thị Thanh Thúy
Đoàn Văn Thông
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Lịch sử và Địa lí Lớp: 6
Thời gian: 60 phút
A. Ma trận :
Mức
độ
Chủ đề
Bản đồ
phươn
g
tiệnthể
bề mặt
trái
đất.
Số câu:
Số
điểm:
TL:
Trái
đất hành
tinh
của hệ
MT
Số câu:
Số
điểm:
TL:
Cấu
tạo của
trái
đất- vỏ
trái
đất.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
Khí hậu
và biến
đổi khí
hậu
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
- Biết được
hệ thống
kinh, vĩ
tuyến trên
quả địa cầu.
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Vận dụng cao
TNK
Q
TNK
Q
TL
Vận dụng
tỉ lệ bản
đồ
tính
khoảng
cách thực
tế.
- Hiểu được
sự chuyển
động tự
quay quanh
MT và các
hệ quả
Vận dụng
múi giờ
để tính
giờ trên
thế giới.
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%
Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
.
Số câu:2
Số
điểm:1,25
TL:12.5%
Số câu:6
Số
điểm:2,25
TL:22,5%
Phân biệt
các dạng
địa hình bề
mặt trái đất
phân biệt
loại khoáng
sản.
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%
- Biết
được
những
việc
làm khi
có thiên
tai xãy
ra.
Trình bày
được đặc
điểm chính
của khối
khí các
loại gió trên
trái đất.
Tổng
TL
Số câu:1
Số điểm:1
TL:10%
- Biết được
sự chuyển
động tự
quay quanh
trục của
Trái đất và
các hệ quả.
Số câu:3
Số
điểm:0,75
TL:7,5%
Đặc điểm
Cấu tạo của
trái đất, quá
trình nội
sinh và
ngoại sinh.
- Biết được
thành phần
của lớp vỏ
khí .
TL
Vận dụng
Số câu:4
Số điểm:1
TL:10%
Vận dụng
thời tiết
vào cuộc
sống.
Số câu:
Số
điểm:
TL:
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Vì
sao
phải
học
lịch sử
Biết được
thời gian và
cách tính
thời gian
trong lịch
sử.
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL:5%:
Số câu:
Số
điểm:
Tl:
Xã hội
nguyên
thủy.
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
Xã hội
cổ đại
Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ:
Tông số
câu:
Tổng số
điểm:
Số
câu:1
Số
điểm:0,
25
TL:2.5
%
Số câu:2
Số điểm:0,5
TL5%
-Biết được
nguồn gốc
loài người.
Trình bày
được sự
phát triển
của loài
người.
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%%
-Biết được
giai cấp
trong xã hội
cổ đại.
Số câu:1
Số
điểm:0,25
TL:2,5%
Số câu:11
Số
điểm:2.75
TL:27,5%
Số
câu:1
Số
điểm:0,
Số câu:1
Số
điểm:1,5
TL:15%
Số câu:5
Số
điểm:2,5
TL:25%
Số câu:2
Số
điểm:0.5
TL:5%
Số câu:2
Số
điểm:0,5
TL:5%
Trình bày
được sông
ngòi ảnh
hưởng sự
hình thành
nhàn nước
ở Ấn độ.
Trình
bày
được
ĐKTN
ảnh
hưởng
đến văn
minh La
mã cổ
đại.
Trình
bày
được
ảnh
hưởng
nền văn
minh Ai
cập và
Lưỡng
hà cổ đại
Số câu:1
Số
điểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
Số câu:2
Số
điểm:1,5
TL:15%
Số câu:8
Số điểm:2
TL:20%
Số câu:2
Số
điểm:0,5
TL:15%
Số câu:4
Số điểm:2
TL:20%
:
Số câu:2
Số điểm:2
TL:20%
Số
câu:
Số
điểm
Số câu:1
Số
điểm:1,5
TL:15%
Số câu:25
Số
điểm:10
TL:100%
Tổng tỉ
lệ:
25
TL:2,5
%
:
TL:
B.Đề
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CÀNG LONG
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
I. Trắc nghiệm : (5,0 điểm)
KIỂM TRA CHÂT LƯỢNG KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Lịch sử và Địa lí Lớp: 6
Thời gian: 60 phút
Khoanh tròn câu trả lời đúng mỗi câu 0,25 điểm.
Câu1. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu
là những đường gi ?
A. kinh tuyến.
B. kinh tuyến gốc.
C. vĩ tuyến.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 2. Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là bao nhiêu ?
A. 12 giờ.
B. 24 giờ.
C. 36 giờ.
D. 48 giờ.
Câu 3. Trái Đất tự quay quanh trục tưởng tượng theo hướng nào ?
A. Từ Đông sang Tây.
B. Từ Tây sang Đông.
C. Từ Bắc xuống Nam.
D. Từ Nam lên Bắc.
Câu 4. Hàng ngày, ta thấy hiện tượng Mặt Trời mọc hướng Đông rồi lại lặn hướng
Tây là do nguyên nhân nào ?
A. Mặt Trời chuyển động.
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời từ Tây sang Đông.
D. Trái Đất tự quay quanh trục.
Câu 5. Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, hệ quả nào có ý
nghĩa nhất đối với sự sống trên Trái đất?
A. Hiện tượng mùa trong năm.
B. Sự lệch hướng chuyển động.
C. Giờ trên Trái Đất.
D. Sự luân phiên ngày đêm.
Câu 6. Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời là bao nhiêu?
A. 365 ngày 4 giờ.
B. 365 ngày 5 giờ.
C. 365 ngày 6 giờ.
D. 365 ngày 7 giờ.
Câu 7. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8. Nội lực có xu hướng nào sau đây?
A. Làm địa hình mặt đất gồ ghề. B. Phá huỷ địa hình bề mặt đất.
C. Tạo ra các dạng địa hình mới. D.Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.
Câu 9. Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?
A. Crôm, titan, mangan.
B. Apatit, đồng, vàng.
C. Than đá, dầu mỏ, khí.
D. Đồng, chì, kẽm.
Câu 10. Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là gi?
A. Bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.
B. Thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.
C. Có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.
D. Độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.
Câu 11.Trong thành phần của không khí, tỉ lệ của khí ô – xi chiếm nhiêu?
A. 78%.
B. 21%.
C. 1%.
D. 87%.
Câu 12. Sau cơn lũ, bão các em nên làm gì?
A.Cắm điện ngay để sử dụng sau những ngày bị cắt điện sau lũ.
B.Phơi đồ ăn ngấm nước lụt để sử dụng tiếp.
C. Dùng nước lụt để nấu ăn.
D.Tham gia làm vệ sinh môi trường quanh khu vực mình ở.
Câu 13. Đặc điểm chính của khối khí nóng là gì?
A. Nhiệt độ tương đối cao.
B. Nhiệt độ tương đối thấp.
C. Tương đối khô.
D. Độ ẩm lớn.
Câu 14. Loại gió thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo là
gió gì ?
A. Gió Tín Phong.
B. Gió Tây Ôn Đới.
C. Gió Đông cực.
D. gió đông nam.
Câu 15. Một thập kỉ có bao nhiêu năm?
A. 1 năm.
B. 10 năm.
C. 100 năm.
D. 1.000 năm.
Câu 16. Sự kiện Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN cách
ngày nay (năm 2022) là bao nhiêu năm?
A. 1840 năm.
B. 2021 năm.
C. 2230 năm.
D. 2179 năm.
Câu 17. Loài người là kết quả của quá trình tiến hoá từ đâu?
A. Người tối cổ. B. Vượn.
C. Vượn người. D. Người tinh khôn.
Câu 18. Việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong các mộ táng đã chứng tỏ
điều gì?
A. Công cụ lao động và đố trang sức làm ra ngày càng nhiều.
B. Quan niệm về đời sống tín ngưỡng xuất hiện.
C. Đã có sự phân chia tài sản giữa các thành viên trong gia đình.
D. Đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ đã có sự phát triển.
Câu 19. Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh
Ấn Độ là sông nào?
A. Sông Hoàng Hà và Trường Giang.
B. Sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát.
C. Sông Nin và sông Ti-gơ-rơ.
D. Sông Ấn và sông Hằng.
Câu 20. Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ
để cày cấy, được gọi là gì?
A. Nông dân tự canh. B. Nông dân lĩnh canh.
C. Nông dân làm thuê. D. Nông nô.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Sau khi xác định trên bản đồ hành chính có tỉ lệ 1: 6.000. 000, khoảng
cách giữa Thủ đô Hà Nội tới thành phố Hải Phòng và thành phố Vinh (tỉnh Nghệ An)
lần lượt là 1,5 cm và 5 cm, vậy khoảng cách trên thực tế hai địa điểm này cách Thủ đô
Hà Nội bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 2. (1 điểm) Biết Hà Nội ở mũi giờ thứ 7, Bắc Kinh ở múi giờ thứ 8, Tô-ki-ô ở múi
giờ thứ 9 và Pa-ri ở múi giờ 0. Hãy tính.
a. Pa-ri là 12h thì lúc đó Hà Nội, Bắc Kinh, Tô-ki-ô là mấy giờ?
b. Vì sao giờ ở Bắc Kinh và ở Tô-ki-ô nhanh hơn (sớm hơn) giờ của Hà Nội?
Câu3.(1.5 điểm) Cuối tuần, lớp em dự định tổ chức đi dã ngoại một ngày. Đài khí
0
tượng thủy văn có dự báo thời tiết ngày hôm đó như sau: Nhiệt độ thấp nhất là 15 C,
0
nhiệt độ cao nhất là 23 C; sáng sớm có sương mù, trời lạnh; trưa chiều hửng nắng, có
lúc có mưa. Em cần chuẩn bị những gì để phù hợp với thời tiết buổi dã ngoại đó?
Câu 4.(1 điểm) Hãy kể tên một số vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang
thừa hưởng từ chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại. Em ấn tượng với
phát minh nào nhất? Vì sao?
Câu 5.(0.5 điểm) Điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại có những thuận lợi
và khó khăn gì đối với sự hình thành và phát triển của nến văn minh ở đây?
C. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1
ĐA
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 1
2
A B B C D C A A D A B D
13 14 1
5
A A B
16 17 1
8
C C D
19 20
D
B
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu
Nội dung cần đạt
1
khoảng cách trên thực tế hai địa điểm này cách Thủ đô Hà Nội
Hà Nội - Hải Phòng: 90 km.
Hà Nội - thành phố Vinh: 300km.
2
3
4
5
a. Pa-ri 12h Việt nam:7 h, Bắc Kinh: 8h và Tô-ki-ô: 9h.
b. Bắc Kinh và ở Tô-ki-ô sớm hơn giờ của Hà Nội vì Bắc Kinh và ở Tô-ki-ô
nằm ở múi giờ 8 và 9 sớm hơn việt nam lần lượt là 1 và 2 giờ.
- Áo mưa, dù, liều: che mưa.
- Áo khoác, nón,.. che nắng.
- Mang theo thưc phẩm, thuốc, nước, dụng cụ cá nhân cần thiết; theo dõi thời
tiết thường xuyên để ứng phó.
-Tên một số vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang thừa hưởng từ
chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại: Chữ viết, hệ đếm 60,
một số công trình kiến trúc,...
-Em ấn tượng với phát minh chữ viết của người Ai Cập và Lưỡng Hà là chữ
viết vì chữ viết vẫn được ứng dụng và sử dụng đến tận ngày nay.
- Thuận lợi: Hy Lạp có nhiều vũng, vịnh, thuận lợi cho việc lập những hải
cảng. Còn có nhiều khoáng sản như đồng, vàng, bạc,...
- Khó khăn: bị chia cắt thành nhiều vùng đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai canh tác ít
và không màu mỡ.
Xác nhận của BGH
Duyệt của Tổ CM
Điểm
0,5
0.5
0,5
0.5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Ngày 8 tháng 12 năm 2022
Người ra đề
Nguyễn Thị Thanh Thúy
Đoàn Văn Thông
 








Các ý kiến mới nhất