Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KTGKI. Si9.002

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:50' 28-06-2023
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Điểm

Trường THPT Mỹ Hương; Lớp: ………
Kiểm tra giữa kì I (45')
Họ và tên: …………………………….....
Năm học 2022 - 2023
Mã đề: A9.344.KTGKI
Môn: Sinh học 9
Đề có 2 trang. Học sinh làm bài vào bảng trả lời trắc nghiệm

A. Câu hỏi trắc nghiệm: Đề có 15 câu trắc nghiệm x 0,4 điểm = 6,0 điểm
1/ Các cặp gen được tổ hợp tự do với nhau trong thụ tinh sẽ phát sinh các
A biến dị bến hợp.
B
biến dị tổ hợp.
C biến dị hiệp đồng.
D
tự dị dung hợp.
2/ Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, khi phát sinh giao tử, cơ thể mang kiểu gen EeFfhh cho các
loại giao tử như sau:
A EFh, Efh, eFn, efh.
B
EFh, Efh, eFh, efh.
C EFk, Efh, eFh, efh.
D
EFh, EfH, eFh, efh.
3/ Tỉ lệ kiểu hình 9/16 hạt vàng, trơn là tích tỉ lệ của:
A 3/4 vàng x 1/4 trơn.
B
3/4 vàng x 3/4 nhăn.
C 1/4 vàng x 3/4 trơn.
D
3/4 vàng x 3/4 trơn.
4/ Phép lai F1 x F1: PpQq x PpQq cho F2 có 16 tổ hợp lai, 9 kiểu gen với 4 nhóm kiểu gen có cùng loại kiểu
hình theo tỉ lệ là:
A
9P-Q- : 3P-qq : 3ppQ- : 1ppqq.
B
9P-Q- : 3P-qq : 3ppQ- : 1ppaa.
C 9P-Q- : 3P-dd : 3ppQ- : 1ppqq.
D
6P-Q- : 6P-qq : 3ppQ- : 1ppqq.
5/ Sự kết hợp 2 loại giao tử MN và mn của P sẽ tạo ra
A cơ thể lai F1 Aabb.
B
cơ thể lai F1 MmNn.
C cơ thể lai F1 MmNN.
D
cơ thể lai F1 MMnn.
6/ Ở một giống đậu Hà Lan, Hạt vàng (A) trội hoàn toàn hơn hạt xanh (A); hạt trơn (B) trội hoàn toàn hơn
hạt nhăn (B). Tự giao F1 x F1: AaBb (Vàng, trơn) x AaBb (Vàng, trơn). Giả sử trong 1 phép lai do sơ xuất
trong thống kê nên chỉ thu được F2: 315 Vàng, trơn : 101 Vàng nhăn : 108 Xanh, trơn. Số liệu thiếu phù hợp
nhất là?
A 32 Xanh, nhăn.
B
315 Xanh, nhăn.
C 32 Vàng, nhăn.
D
32 Xanh, trơn.
7/ Ở lúa thân cao (T), hạt gạo đục (P) là các tính trạng trội hoàn toàn hơn thân thấp (t), hạt gạo trong (p).
Lai lúa thân cao, hạt trong x thân thấp, hạt đục F2 thì có những phép lai nào có thể có?
A TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttQq. B TTpp x ttHH; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttPp.
C TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Eepp x ttPP; Ttpp x ttPp. D TTpp x ttPP; TTpp x ttPp; Ttpp x ttPP; Ttpp x ttPp.
8/ Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A Tế bào sinh dưỡng khi còn sơ khai.
B
Tế bào sinh dục khi còn sơ khai.
C Tế bào sinh dưỡng vào thời kì sống.
D
Tế bào sinh dục vào thời kì chín.
9/ Một cặp nhiễm sắc thể mà chiếc này là bản sao của chiếc kia, hình thành qua quá trình nhân đôi DNA từ
một nhiễm sắc thể ban đầu, thì gọi là
A cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B
cặp nhiễm sắc tử chị em.
C cặp nhiễm sắc tử không chị em.
D
cặp nhiễm sắc thể không tương đồng.
10/ Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n, để sinh ra 4 giao tử n trong giảm phân, tế bào đã phân chia nhân mấy lần?
A 4 lần.
B
1 lần.
C 3 lần.
D
2 lần.
11/ Tế bào sinh tinh (tinh nguyên bào/tế bào mầm) khác với tinh bào bậc II ở chỗ:
A Bộ NST 2n kép so với 4n đơn.
B
Bộ NST 2n đơn so với n kép.
C Bộ NST 2n kép so với 2n đơn.
D
Bộ NST 2n đơn so với 3n kép.
12/ Ở cá thể cái động vật, noãn bào bậc II (n NST kép) sẽ tạo ra thể cực thứ hai (n NST đơn) và
A 1 trứng (2n đơn).
B
1 trứng (n kép).
C 1 trứng (n đơn).
D
2 thể cực (đều n đơn).
13/ Ở nguời: tỉ lệ con sinh con trai hay con gái trung bình là 1 : 1. Hiện tượng này có thể được giải thích theo
giả thuyết:
A Ba cho 1/2X : 1/2Y; mẹ cho 1,0X.
B
Mẹ cho 1,0Y, ba cho 1/4X : 1/2Y.
C Mẹ cho 1/2X : 1/2Y; ba cho 1,0Y.
D
Ba cho 1,0X, mẹ cho 1/2X : 1/8Y.
14/ Ở người, H: bình thường; h: máu khó đông; cặp gen nằm trên vùng không tương đồng của X; không có
alen tương ứng trên Y. Có thể có các KG:

Mã đề: A9.344.KTGKI

Trang

1

A XHXH, XHXh, XhXh; XHY, XhY.
B
XHXH, XHXh, XhXh; XHYm, XhY.
H F
H h
h h
H
h
C X X , X X , X X ; X Y, X Y.
D
XHXH, XHXh, XhXh; XFY, XhY.
15/ Cho biết gen W: cá vảy đỏ; w: cá vảy trắng. Cặp gen này nằm trên X, không có alen tương ứng trên Y và
giới cái là giới dị giao tử XY, giới đực đồng giao tử XX. Cho (P) cá đực vảy đỏ thuần chủng lai với cá cái vảy
trắng được F1 100% cá vảy đỏ. Cho F1 x F1 được F2: 3 mắt đỏ : 1 cá vảy trắng (trong đó cá vảy trắng toàn con
cái). Phép lai F1 x F1 phù hợp là:
A ♂XwXw (Đực, vảy trắng) x ♀XWY (Cái, vảy đỏ). B ♂XWXw (Đực, vảy đỏ) x ♀XWY (Cái, vảy đỏ).
C ♂XWXw (Đực, vảy đỏ) x ♀XwY (Cái, vảy trắng). D ♂XWXW (Đực, vảy đỏ) x ♀XwY (Cái, vảy trắng).
1





B. trắc
nghiệm

Câu

2





3





4





5





6





7





8





9





10





11





12





13





14





15





B. Phần tự luận: Đề có 2 câu tự luận x 2,0 điểm = 4,0 điểm
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân
cao, quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả
vàng : 83 thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế
hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn
toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. Û tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..…
(TtOo).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: TO
to
F1: ………………….………….………..
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
Câu 222. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì sau và kì cuối của giảm phân I và II.
Các kì
Kì sau

Kì cuối

Giảm phân I

Giảm phân II

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
. . . . . . . . .
.. . . . . . . .

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

.
.
.
.

Mã đề: A9.344.KTGKI

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.
.

.
.
.
.

Trang

2
 
Gửi ý kiến