Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Thư
Ngày gửi: 11h:35' 24-10-2023
Dung lượng: 116.3 KB
Số lượt tải: 657
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Thư
Ngày gửi: 11h:35' 24-10-2023
Dung lượng: 116.3 KB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. (NB) Cho tập hợp
Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp
A.
B.
C.
D.
Câu 2. (NB) Kết quả viết tích
dưới dạng một lũy thừa bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. (TH) Cho phép nhân :
Cách làm nào là hợp lý nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. (TH) Cho
Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. (NB) Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 9 và chia hết cho 5 ?
A. 1230 .
B. 2030 .
C. 2520 .
D. 2715 .
Câu 6. (TH) Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
A.
B.
C.
D.
Câu 7. (NB) Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ƯC (4, 6, 8).
B. ƯC (4, 6, 8).
C.
ƯC (4, 6, 8).
D.
ƯC (4, 6, 8).
Câu 8. (TH) ƯCLN (12, 18) bằng
A. 1.
B.2.
C. 3.
D. 6.
Câu 9. (NB) Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. (NB) Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai dường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 11. (NB) Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài
cạnh
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. (TH) Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với
độ dài đáy bé bằng
đáy lớn bằng
cạnh bện bằng
móc treo dài
Hỏi
bác Hòa cần bao nhiên mét dây thép?
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a.
b.
c.
d.
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm
biết
a.
b.
c.
và
Câu 15. (1,0 điểm). Số học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ.
Biết số học sinh của lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6B.
Câu 16. (1,5 điểm)
Tính diện tích của mảnh vườn có hình
8m
dạng và kích thước như hình vẽ?
4m
6m
6m
Câu 17. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên n để
…………………HẾT……………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ...................................................; Số báo danh: ......................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. (NB) Cho tập hợp
Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp
A.
B.
C.
D.
Câu 2. (NB) Kết quả viết tích
dưới dạng một lũy thừa bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 3. (TH) Cho phép nhân :
Cách làm nào là hợp lý nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. (TH) Cho
Giá trị của là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. (NB) Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 9 và chia hết cho 5 ?
A. 1230 .
B. 2030 .
C. 2520 .
D. 2715 .
Câu 6. (TH) Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn
A.
B.
C.
D.
Câu 7. (NB) Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ƯC (4, 6, 8).
B. ƯC (4, 6, 8).
C.
ƯC (4, 6, 8).
D.
ƯC (4, 6, 8).
Câu 8. (TH) ƯCLN (12, 18) bằng
A. 1.
B.2.
C. 3.
D. 6.
Câu 9. (NB) Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. (NB) Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
B. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau.
D. Trong hình chữ nhật, hai dường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 11. (NB) Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài
cạnh
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. (TH) Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với
độ dài đáy bé bằng
đáy lớn bằng
cạnh bện bằng
móc treo dài
Hỏi
bác Hòa cần bao nhiên mét dây thép?
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a.
b.
c.
d.
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm
biết
a.
b.
c.
và
Câu 15. (1,0 điểm). Số học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ.
Biết số học sinh của lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6B.
Câu 16. (1,5 điểm)
Tính diện tích của mảnh vườn có hình
8m
dạng và kích thước như hình vẽ?
4m
6m
6m
Câu 17. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên n để
…………………HẾT……………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ...................................................; Số báo danh: ......................
 









Các ý kiến mới nhất