KIEM TRA GIUA KY 1 - 23-24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 21-11-2023
Dung lượng: 180.7 KB
Số lượt tải: 637
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:38' 21-11-2023
Dung lượng: 180.7 KB
Số lượt tải: 637
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC)
Toán 6 - Tuần 9 ; Thời gian 90 phút
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học
2. Kĩ năng:
+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán và trình bày .
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
1, Giáo viên: Đề kiểm tra
2, Học sinh: Chuẩn bị kiếm thức cũ.
III. Ma trận:
I. DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
TT
CHỦ ĐỀ, CHƯƠNG
Số tiết
Tỉ lệ trọng số
Số điểm
1
Chương I:Tập hợp các số tự nhiên
21
21/28
75%
7,5 đ
2
Một số hình phẳng trong thực tiễn
7
7/28
25%
2,5 đ
Ôn tập và HĐTN
8
Không tính
II./ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
Tập hợp các số
tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp
1đ
các số tự nhiên. Thứ tự
c1,2,3,4,
trong tập hợp các số tự
nhiên.
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên.
TL
Thông hiểu
TNKQ
0,5đ
Câu 5,6
2
Một số hình
phẳng trong
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1đ
Câu
22
7.5 (75%)
1đ
0.5đ
Câu
21
Câu 7,8
Tính chia hết trong tập
1.5đ câu
hợp các số tự nhiên. Số
9,10,11
nguyên tố. Ước chung 12,13,14
ƯCLN
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
TL
Tổng % điểm
(12)
0.5đ
1đ
câu
15,16
Câu
17,18,19
, 20
1đ
1đ
Câu
23
Câu
24
2.5 (25%)
thực tiễn
Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1đ
Câu
25
3.5
1.5
35%
35%
70%
2
2
1
20%
10%
30%
10 (100%)
100 %
100%
III./ BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 6.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề 1:
Tập hợp các
số tự nhiên
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nhận biết được các tập hợp số tự nhiên
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
TN
C1,2,3,
4
Thông hiểu:
TN
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
C5,6
TL
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.
Câu 22
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Nhận biết:
TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
C 7,8
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...).
TL
câu 21
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính
Nhận biết :
TN
C9,
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
10,11,
ước,UCLN
12,13,
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 14
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chungƯCLN
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
VD
Câu 23
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...)
VDC
Vận dụng cao:
Câu 24
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
2
TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục Câu
giác đều.
15, 16
Một số hình
phẳng trong
thực tiễn
Tam giác đều,
Thông hiểu:
TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
C17,18,
19, 20
hình vuông, lục
giác đều
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ:
bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Nhận biết
TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, câu 15,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình 16
bình hành, hình thang cân.
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
Thông hiểu
TL
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
câu 25
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng
đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
Tổng điểm
3.5
3.5
2
1
Tỉ lệ %
35%
35%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
IV./ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là (NB)
A. N
B. N*
C. Z
Câu 2: Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 8 là (NB)
A.
.
B.
C.
D.R
D.
.
Câu 3: Số liền sau của số 2023 là (NB)
A. 2022
B. 2023
Câu 4: Cho tập hợp
C. 2024
. Tập hợp
D. 2025
viết dưới dạng liệt kê các phần tử là (NB)
B.
C.
D.
A.
Câu 5: Số La Mã
tương ứng giá trị nào? (TH)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số 14 được viết tương ứng với số La Mã nào? (TH)
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Kết quả của phép tính 2.3 + 7 - 5 bằng: (NB)
A.
B.
C.
D. Kết quả khác
Câu 8. Đối với biểu thức có cả dấu ngoặc nhọn, ngoặc vuông, ngoặc tròn. Thì thứ tự thực hiện phép tính như thế nào? (NB)
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là: (NB)
A. ƯC(8;20) = {1; 2}
B. ƯC(8; 20) = {1; 2; 4}
Câu 10: Số nào sau đây chia hết cho 2? (NB)
A.
B.
Câu 11: Số nào trong các số sau là số nguyên tố?
A. 3 B. 8
C. ƯC(8; 20) = {1;4}
C.
C. 12
D. ƯC(8; 20) = {2;4}.
D.
D. 15.
Câu 12: Phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là: (NB)
A. 2.2.3
B. 2.6
C. 22.3
D. 4.3
Câu 13: Phân số nào sau đây là phân số tối giản (NB)
A.
B.
Câu 14: Chữ số điền vào dấu
A.
C.
để số
B.
D.
chia hết cho cả
và
là (NB)
C. và
Câu 15: Trong một tam giác đều thì mỗi góc có số đo bằng bao nhiêu? (NB)
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều? (NB)
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Nếu ABCD là hình vuông thì (TH)
D.
.
A. AC ⊥ BD
C. AC = BD
B. AC, BD giao nhau tại trung điểm mỗi đường
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18: Kể tên các đỉnh của hình thang cân
A.
.
B.
Câu 19: Khẳng định đúng là: (TH)
A. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau
.
dưới đây. (TH)
C.
.
D.
B. Hình bình hành có các cặp cạnh đối không bằng nhau
C. Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau, mỗi góc bằng
D. Tam giác đều có ba cạnh không bằng nhau
Câu 20: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật? (TH)
A. Hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Có 4 góc vuông.
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21: Thực hiện phép tính (VD) 1đ
a)
b) 5 . 22 – 27 : 32
Câu 22: Viết số 3288 thành tổng giá trị các chữ số của nó (TH) 1đ
Câu 23: Sử dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng để tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí (VD) 1đ
a/ 25. 1999. 4
b/ 17 + 182 + 83 + 7 + 418
Câu 24: Trường tổ chức cho học sinh đi dã ngoại gồm 42 nam và 60 nữ, chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ mỗi tổ đều bằng
nhau. Có thể chia học sinh đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số nam và số nữ được chia đều cho các tổ? (VDC) 1đ
Câu 25: Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB = 9cm và chiều dài 12cm. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó. (TH)
1đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
PHẦN 1: PHẦN TRẮC NGIỆM: ( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
B
C
C
D
A
B
A
C
án
PHẦN 2: PHẦN TỰ LUẬN
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
B
A
C
D
D
B
C
D
A
A
D
Đáp án
Điểm
a) 5 . 22 – 27 : 32
Câu 21
(1đ)
Câu 22
(1đ)
Câu 23
(1đ)
Câu 24
(1đ)
0.25 đ
= 5 . 4 – 27 : 9
= 20 – 3
= 17
a)
0.25 đ
0.25 đ
= {8+ [1+4]}:13
= 13:13
=1
0.25 đ
Viết số 1285 thành tổng giá trị các chữ số của nó
3285 = (3.1000) + ( 2.100) + (8.10) +8
a/ 25. 1999. 4 = 25.4.1999 = 100.1999 = 199900
0,5đ
b/ 17 + 182 + 83 + 7 + 418 = ( 17 + 83) + (182 + 418) + 7 = 100 + 600 + 7 = 707
0,5đ
Vì số HS nam và nữ trong các tổ đều bằng nhau nên số tổ chính là số ước chung của 42 và
60.
Ta có Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7;14;21;42}
Ư(60) = { 1; 2; 3; 4; 5;6;10;12;15;30;60}
=> ƯC(42; 60) = {1;2;3;6}
Vậy có thể chia thành 1, 2, 3, 6 tổ
Số HS nam và nữ trong mỗi tổ được cho như bảng sau:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
Số tổ
Số nam
Số nữ
1
42
60
2
21
30
3
14
20
0,25đ
6
7
10
Vẽ hình chữ nhật
9cm
0,5 đ
Câu 25
(1đ)
12 cm
Chu vi của hình chữ nhật là: (9+12).2 = 42 cm
Diện tích của hình chữ nhật là 9.12 = 108 cm2.
0,5 đ
Toán 6 - Tuần 9 ; Thời gian 90 phút
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học
2. Kĩ năng:
+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán và trình bày .
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
1, Giáo viên: Đề kiểm tra
2, Học sinh: Chuẩn bị kiếm thức cũ.
III. Ma trận:
I. DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
TT
CHỦ ĐỀ, CHƯƠNG
Số tiết
Tỉ lệ trọng số
Số điểm
1
Chương I:Tập hợp các số tự nhiên
21
21/28
75%
7,5 đ
2
Một số hình phẳng trong thực tiễn
7
7/28
25%
2,5 đ
Ôn tập và HĐTN
8
Không tính
II./ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
Tập hợp các số
tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp
1đ
các số tự nhiên. Thứ tự
c1,2,3,4,
trong tập hợp các số tự
nhiên.
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên.
TL
Thông hiểu
TNKQ
0,5đ
Câu 5,6
2
Một số hình
phẳng trong
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1đ
Câu
22
7.5 (75%)
1đ
0.5đ
Câu
21
Câu 7,8
Tính chia hết trong tập
1.5đ câu
hợp các số tự nhiên. Số
9,10,11
nguyên tố. Ước chung 12,13,14
ƯCLN
Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều
TL
Tổng % điểm
(12)
0.5đ
1đ
câu
15,16
Câu
17,18,19
, 20
1đ
1đ
Câu
23
Câu
24
2.5 (25%)
thực tiễn
Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1đ
Câu
25
3.5
1.5
35%
35%
70%
2
2
1
20%
10%
30%
10 (100%)
100 %
100%
III./ BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 6.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Chủ đề 1:
Tập hợp các
số tự nhiên
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nhận biết được các tập hợp số tự nhiên
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
TN
C1,2,3,
4
Thông hiểu:
TN
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
C5,6
TL
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.
Câu 22
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Nhận biết:
TN
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
C 7,8
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...).
TL
câu 21
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính
Nhận biết :
TN
C9,
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
10,11,
ước,UCLN
12,13,
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 14
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chungƯCLN
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
VD
Câu 23
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...)
VDC
Vận dụng cao:
Câu 24
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
2
TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục Câu
giác đều.
15, 16
Một số hình
phẳng trong
thực tiễn
Tam giác đều,
Thông hiểu:
TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
C17,18,
19, 20
hình vuông, lục
giác đều
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ:
bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Nhận biết
TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, câu 15,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình 16
bình hành, hình thang cân.
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
Thông hiểu
TL
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
câu 25
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng
đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.
Tổng điểm
3.5
3.5
2
1
Tỉ lệ %
35%
35%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
IV./ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là (NB)
A. N
B. N*
C. Z
Câu 2: Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 8 là (NB)
A.
.
B.
C.
D.R
D.
.
Câu 3: Số liền sau của số 2023 là (NB)
A. 2022
B. 2023
Câu 4: Cho tập hợp
C. 2024
. Tập hợp
D. 2025
viết dưới dạng liệt kê các phần tử là (NB)
B.
C.
D.
A.
Câu 5: Số La Mã
tương ứng giá trị nào? (TH)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số 14 được viết tương ứng với số La Mã nào? (TH)
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Kết quả của phép tính 2.3 + 7 - 5 bằng: (NB)
A.
B.
C.
D. Kết quả khác
Câu 8. Đối với biểu thức có cả dấu ngoặc nhọn, ngoặc vuông, ngoặc tròn. Thì thứ tự thực hiện phép tính như thế nào? (NB)
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Cho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là: (NB)
A. ƯC(8;20) = {1; 2}
B. ƯC(8; 20) = {1; 2; 4}
Câu 10: Số nào sau đây chia hết cho 2? (NB)
A.
B.
Câu 11: Số nào trong các số sau là số nguyên tố?
A. 3 B. 8
C. ƯC(8; 20) = {1;4}
C.
C. 12
D. ƯC(8; 20) = {2;4}.
D.
D. 15.
Câu 12: Phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là: (NB)
A. 2.2.3
B. 2.6
C. 22.3
D. 4.3
Câu 13: Phân số nào sau đây là phân số tối giản (NB)
A.
B.
Câu 14: Chữ số điền vào dấu
A.
C.
để số
B.
D.
chia hết cho cả
và
là (NB)
C. và
Câu 15: Trong một tam giác đều thì mỗi góc có số đo bằng bao nhiêu? (NB)
A.
.
B.
.
C.
D.
Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều? (NB)
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Nếu ABCD là hình vuông thì (TH)
D.
.
A. AC ⊥ BD
C. AC = BD
B. AC, BD giao nhau tại trung điểm mỗi đường
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18: Kể tên các đỉnh của hình thang cân
A.
.
B.
Câu 19: Khẳng định đúng là: (TH)
A. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau
.
dưới đây. (TH)
C.
.
D.
B. Hình bình hành có các cặp cạnh đối không bằng nhau
C. Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau, mỗi góc bằng
D. Tam giác đều có ba cạnh không bằng nhau
Câu 20: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật? (TH)
A. Hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Có 4 góc vuông.
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
PHẦN 2: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21: Thực hiện phép tính (VD) 1đ
a)
b) 5 . 22 – 27 : 32
Câu 22: Viết số 3288 thành tổng giá trị các chữ số của nó (TH) 1đ
Câu 23: Sử dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng để tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí (VD) 1đ
a/ 25. 1999. 4
b/ 17 + 182 + 83 + 7 + 418
Câu 24: Trường tổ chức cho học sinh đi dã ngoại gồm 42 nam và 60 nữ, chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ mỗi tổ đều bằng
nhau. Có thể chia học sinh đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số nam và số nữ được chia đều cho các tổ? (VDC) 1đ
Câu 25: Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB = 9cm và chiều dài 12cm. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó. (TH)
1đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
PHẦN 1: PHẦN TRẮC NGIỆM: ( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
B
C
C
D
A
B
A
C
án
PHẦN 2: PHẦN TỰ LUẬN
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
B
A
C
D
D
B
C
D
A
A
D
Đáp án
Điểm
a) 5 . 22 – 27 : 32
Câu 21
(1đ)
Câu 22
(1đ)
Câu 23
(1đ)
Câu 24
(1đ)
0.25 đ
= 5 . 4 – 27 : 9
= 20 – 3
= 17
a)
0.25 đ
0.25 đ
= {8+ [1+4]}:13
= 13:13
=1
0.25 đ
Viết số 1285 thành tổng giá trị các chữ số của nó
3285 = (3.1000) + ( 2.100) + (8.10) +8
a/ 25. 1999. 4 = 25.4.1999 = 100.1999 = 199900
0,5đ
b/ 17 + 182 + 83 + 7 + 418 = ( 17 + 83) + (182 + 418) + 7 = 100 + 600 + 7 = 707
0,5đ
Vì số HS nam và nữ trong các tổ đều bằng nhau nên số tổ chính là số ước chung của 42 và
60.
Ta có Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7;14;21;42}
Ư(60) = { 1; 2; 3; 4; 5;6;10;12;15;30;60}
=> ƯC(42; 60) = {1;2;3;6}
Vậy có thể chia thành 1, 2, 3, 6 tổ
Số HS nam và nữ trong mỗi tổ được cho như bảng sau:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
Số tổ
Số nam
Số nữ
1
42
60
2
21
30
3
14
20
0,25đ
6
7
10
Vẽ hình chữ nhật
9cm
0,5 đ
Câu 25
(1đ)
12 cm
Chu vi của hình chữ nhật là: (9+12).2 = 42 cm
Diện tích của hình chữ nhật là 9.12 = 108 cm2.
0,5 đ
 








Các ý kiến mới nhất