Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Trường Sơn
Ngày gửi: 15h:32' 10-12-2023
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Trường Sơn
Ngày gửi: 15h:32' 10-12-2023
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn thi HK1 – hóa 12
ĐỀ 01
Nguyễn Tấn Trường Sơn
Câu 41. Chất nào sau đây là este?
A. CH3COOH.
B. CH3COONa.
C. CH3COOCH3. D. C3H5(OH)3.
Câu 42. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ nitron.
Câu 43. Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 44. Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 45. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CHCl.
C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH3.
Câu 46. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Vonfam (W).
B. Crom (Cr).
C. Đồng (Cu).
D. Sắt (Fe).
Câu 47. Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit stearic.
B. axit oleic.
C. axit panmitic.
D. glixerol.
Câu 48. Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. metyl axetat.
B. etyl fomat.
C. metyl fomat.
D. etyl axetat.
Câu 49. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
A. Fe.
B. Na.
C. Al.
D. Mg.
Câu 50. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
A. 22.
B. 12.
C. 11.
D. 6.
Câu 51. Chất nào sau đây là amin bậc ba?
A. (CH3)3N.
B. CH3NH2.
C. C2H5NH2. D. CH3NHCH3.
Câu 52. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glixerol.
B. Glucozơ.
C. Protein.
D. Xenlulozơ
Câu 53. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Gly.
B. Ala-Ala-Gly.
C. Gly-Ala.
D. Gly-Gly.
Câu 54. Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C2H5COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 55. Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
A. alanin.
B. glyxin.
C. valin.
D. lysin.
Câu 56. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của
fructozơ là
A. C6H12O6
B. C3H8O3
C. C12H22O11
D. C2H4O2
Câu 57. Cho chất X có công thức phân tử C 4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có
công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A. HCOOC3H5.
B. HCOOC3H7.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 58. Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được
với dung dịch HCl là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 59. Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH3COO−CH=CH2.
B. CH3− CH=CH2.
C. CH2=C(CH3)−CH=CH2.
D. CH2=CH−CN.
Câu 60. Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?
A. Gly-Ala-Phe-Val.
B. Ala-Val-Phe-Gly.
0902462925
1
Đề ôn thi HK1 – hóa 12
Nguyễn Tấn Trường Sơn
C. Gly-Ala-Val-Phe.
D. Val-Phe-Gly-Ala.
Câu 61. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X
là chất lỏng. Kim loại X là
A. Cr.
B. W.
C. Pb.
D. Hg.
Câu 62. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 0,448.
B. 4,032.
C. 2,688.
D. 1,344.
Câu 63. Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công
thức là
A. HCOONa.
B. C3H5COONa.
C. C17H35COONa. D. C15H31COONa.
Câu 64. Cho các este sau: metyl fomat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu
este tham gia phản ứng tráng gương?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 65. Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi
trường axit là
A. saccarozơ và xenlulozơ.
B. saccarozơ và glucozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 66. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ.
B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Amilopectin.
Câu 67. Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
A. nilon-6,6.
B. poli(vinylclorua).
C. polietilen.
D. cao su buna.
Câu 68. cho các phát biểu sau:
(a) Đa số các cacbohidrat có công thức chung Cn(H2O)m
(b) trong phân tử cacbohiđrat luôn có nhóm chức anđehit
(c) glucozơ và fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 đều cho cùng một loại phức đồng
(d) glucozơ tồn tai chủ yếu ở hai dạng mạch vòng
-glucozơ
(e) glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích
(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D.5
Câu 69. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và C15H31COOH (H2SO4 làm
xúc tác), số đồng phân trieste thu được là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 70. Để trung hòa 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml
dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là?
A. C3H7N.
B. C3H5N.
C. CH5N.
D. C2H7N.
Câu 71. cho các phát biểu sau:
(a) Đa số các cacbohidrat có công thức chung Cn(H2O)m
(b) trong phân tử cacbohiđrat luôn có nhóm chức anđehit
(c) glucozơ và fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 đều cho cùng một loại phức đồng
(d) glucozơ tồn tai chủ yếu ở hai dạng mạch vòng
-glucozơ
(e) glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích
(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D.5
Câu 72. Cho các phát biểu sau:
0902462925
2
Đề ôn thi HK1 – hóa 12
Nguyễn Tấn Trường Sơn
(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(e) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
(g) Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít
O2, thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 3,15.
B. 5,25.
C. 3,60.
D. 6,20.
Câu 74. Xà phòng hoá hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,4 gam.
B. 1,46 gam.
C. 8,2 gam.
D. 0,82 gam.
Câu 75. cho 21g hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được
dung dịch X chứa 32,4g muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam
muối. Giá trị của m:
B. 22,35
C. 33,50
D. 44,65
A. 50,65
Câu 76. Cho m gam hỗn hợp hai α-aminoaxit no đều có chứa một chức cacboxyl và một chức amino
tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần
dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy m gam hỗn hợp hai aminoaxit trên và cho tất cả sản phẩm
cháy qua bình NaOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam. Biết khi đốt cháy nito tạo thành
ở dạng đơn chất. Tên gọi của aminoaxit có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
A. Valin.
B. Glyxin.
C. Lysin.
D. Alanin.
Câu 77. X là tetrapeptit có công thức Gly–Ala–Gly–Gly. Y là tripeptit có công thức Gly–Glu–Ala.
Đun m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch NaOH vừa đủ sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 420,75 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 279,75.
B. 391,65.
C. 123,09.
D. 111,9.
Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,385 mol O2, sinh ra 0,25 mol H2O.
Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 4,66 gam
muối. Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,03 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,06.
B. 0,04.
C. 0,01.
D. 0,02.
Câu 79. Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe 2O3 vào 1 lít dung dịch HNO 3 1,7M,
thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan
tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 3,92.
D. 9,52.
Câu 80. Cho 0,1 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H 2O, 0,24 mol CO2 và 0,06 mol
Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn. Giá trị gần nhất của m là
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
0902462925
3
ĐỀ 01
Nguyễn Tấn Trường Sơn
Câu 41. Chất nào sau đây là este?
A. CH3COOH.
B. CH3COONa.
C. CH3COOCH3. D. C3H5(OH)3.
Câu 42. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ tằm.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ nitron.
Câu 43. Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Glucozơ.
D. Fructozơ.
Câu 44. Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 45. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2. B. CH2=CHCl.
C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH3.
Câu 46. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Vonfam (W).
B. Crom (Cr).
C. Đồng (Cu).
D. Sắt (Fe).
Câu 47. Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit stearic.
B. axit oleic.
C. axit panmitic.
D. glixerol.
Câu 48. Tên gọi của este HCOOCH3 là
A. metyl axetat.
B. etyl fomat.
C. metyl fomat.
D. etyl axetat.
Câu 49. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
A. Fe.
B. Na.
C. Al.
D. Mg.
Câu 50. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
A. 22.
B. 12.
C. 11.
D. 6.
Câu 51. Chất nào sau đây là amin bậc ba?
A. (CH3)3N.
B. CH3NH2.
C. C2H5NH2. D. CH3NHCH3.
Câu 52. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Glixerol.
B. Glucozơ.
C. Protein.
D. Xenlulozơ
Câu 53. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Gly.
B. Ala-Ala-Gly.
C. Gly-Ala.
D. Gly-Gly.
Câu 54. Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C2H5COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 55. Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
A. alanin.
B. glyxin.
C. valin.
D. lysin.
Câu 56. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của
fructozơ là
A. C6H12O6
B. C3H8O3
C. C12H22O11
D. C2H4O2
Câu 57. Cho chất X có công thức phân tử C 4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có
công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A. HCOOC3H5.
B. HCOOC3H7.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 58. Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được
với dung dịch HCl là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 59. Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH3COO−CH=CH2.
B. CH3− CH=CH2.
C. CH2=C(CH3)−CH=CH2.
D. CH2=CH−CN.
Câu 60. Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?
A. Gly-Ala-Phe-Val.
B. Ala-Val-Phe-Gly.
0902462925
1
Đề ôn thi HK1 – hóa 12
Nguyễn Tấn Trường Sơn
C. Gly-Ala-Val-Phe.
D. Val-Phe-Gly-Ala.
Câu 61. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X
là chất lỏng. Kim loại X là
A. Cr.
B. W.
C. Pb.
D. Hg.
Câu 62. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 0,448.
B. 4,032.
C. 2,688.
D. 1,344.
Câu 63. Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công
thức là
A. HCOONa.
B. C3H5COONa.
C. C17H35COONa. D. C15H31COONa.
Câu 64. Cho các este sau: metyl fomat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu
este tham gia phản ứng tráng gương?
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 65. Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi
trường axit là
A. saccarozơ và xenlulozơ.
B. saccarozơ và glucozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 66. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ.
B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Amilopectin.
Câu 67. Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
A. nilon-6,6.
B. poli(vinylclorua).
C. polietilen.
D. cao su buna.
Câu 68. cho các phát biểu sau:
(a) Đa số các cacbohidrat có công thức chung Cn(H2O)m
(b) trong phân tử cacbohiđrat luôn có nhóm chức anđehit
(c) glucozơ và fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 đều cho cùng một loại phức đồng
(d) glucozơ tồn tai chủ yếu ở hai dạng mạch vòng
-glucozơ
(e) glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích
(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D.5
Câu 69. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17H35COOH và C15H31COOH (H2SO4 làm
xúc tác), số đồng phân trieste thu được là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 70. Để trung hòa 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml
dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là?
A. C3H7N.
B. C3H5N.
C. CH5N.
D. C2H7N.
Câu 71. cho các phát biểu sau:
(a) Đa số các cacbohidrat có công thức chung Cn(H2O)m
(b) trong phân tử cacbohiđrat luôn có nhóm chức anđehit
(c) glucozơ và fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 đều cho cùng một loại phức đồng
(d) glucozơ tồn tai chủ yếu ở hai dạng mạch vòng
-glucozơ
(e) glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích
(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 4
C. 3
D.5
Câu 72. Cho các phát biểu sau:
0902462925
2
Đề ôn thi HK1 – hóa 12
Nguyễn Tấn Trường Sơn
(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(e) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
(g) Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít
O2, thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A. 3,15.
B. 5,25.
C. 3,60.
D. 6,20.
Câu 74. Xà phòng hoá hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,4 gam.
B. 1,46 gam.
C. 8,2 gam.
D. 0,82 gam.
Câu 75. cho 21g hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được
dung dịch X chứa 32,4g muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa m gam
muối. Giá trị của m:
B. 22,35
C. 33,50
D. 44,65
A. 50,65
Câu 76. Cho m gam hỗn hợp hai α-aminoaxit no đều có chứa một chức cacboxyl và một chức amino
tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần
dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy m gam hỗn hợp hai aminoaxit trên và cho tất cả sản phẩm
cháy qua bình NaOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam. Biết khi đốt cháy nito tạo thành
ở dạng đơn chất. Tên gọi của aminoaxit có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
A. Valin.
B. Glyxin.
C. Lysin.
D. Alanin.
Câu 77. X là tetrapeptit có công thức Gly–Ala–Gly–Gly. Y là tripeptit có công thức Gly–Glu–Ala.
Đun m gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch NaOH vừa đủ sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 420,75 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 279,75.
B. 391,65.
C. 123,09.
D. 111,9.
Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,385 mol O2, sinh ra 0,25 mol H2O.
Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 4,66 gam
muối. Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,03 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,06.
B. 0,04.
C. 0,01.
D. 0,02.
Câu 79. Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe 2O3 vào 1 lít dung dịch HNO 3 1,7M,
thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan
tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 4,48.
C. 3,92.
D. 9,52.
Câu 80. Cho 0,1 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H 2O, 0,24 mol CO2 và 0,06 mol
Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn. Giá trị gần nhất của m là
A. 7.
B. 8.
C. 10.
D. 9.
0902462925
3
 









Các ý kiến mới nhất