Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:31' 02-01-2024
Dung lượng: 273.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ SỐ 05
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THỦ KHOA NGHĨA.
ĐỀ THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024 - Mã đề : 209.
MÔN: VẬT LÍ 11.
Ngày kiểm tra : 25/12/2023 ; Thời gian làm bài : 45 phút lớp không chuyên Lý ; 60 phút lớp
chuyên Lý.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li
độ có dạng như hình vẽ bên. Dựa vào đồ thị bên hãy xác định chi kì dao động của vật dao động ?
A. 2 s.
B. 0,5 s.
C. 1 s.
D. 4 s.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Sóng điện từ không lan truyền được trong nước.
B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng dọc.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 3: Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến ?
A. Cái điều khiển tivi.
B. Máy điện thoại để bàn.
C. Máy điện thoại di động.
D. Máy vi tính.
Câu 4: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  .
Hệ thức đúng là

f
A. v = .
B. v = .
C. v = f . .
D. v = 2f. .

f
Câu 5: Sóng dọc truyền được trong các môi trường :
A. Chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B. Rắng và lỏng.
C. Rắn và khí.
D. Cả rắn, lỏng và khí.
Câu 6: Hai sóng kết hợp là
A. hai sóng thỏa mãn điều kiện cùng pha.
B. hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo
thời gian.
C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp.
D. hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.
Câu 7: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là
A. tần số dao động.
B. tần số góc.
C. pha ban đầu.
D. chu kì dao động.
Câu 8: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20 s và
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2 m. Vận tốc truyền sóng biển là
A. 80 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 60 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng
trung tâm là
i
i
A. .
B. .
C. i.
D. 2i.
4
2
Trang 1

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng ?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. tần số dao động gấp đôi tần số riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang ?
A. Là loại sóng có phương dao động song song với phương truyền sóng.
B. Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.
C. Là loại sóng có phương dao động nằm ngang.
D. Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.


Câu 13: Hai chất điểm dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1  3cos  t   (cm) và
2

x 2  2cos  t  (cm). Kết luận nào sau đây đúng ?
A. dao động x1 trễ pha hơn dao động x2.
B. dao động x1 ngược pha với dao động x2.
C. dao động x1 và dao động x2 cùng pha nhau.
D. dao động x1 nhanh pha hơn dao động x2.
Câu 14: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. dây treo có khối lượng đáng kể.
B. lực cản môi trường.
C. lực căng dây treo.
D. trọng lực tác dụng lên vật.
Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài 98 cm, khối lượng vật nặng là 90 g, dao động với biên độ
góc  0 = 60 tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Cơ năng dao động điều hòa của con lắc có
giá trị bằng
A. W = 1,62 J.
B. W = 0,0047 J.
C. W = 0,09 J.
D. W = 1,58 J.
Câu 16: Trong phương trình dao động điều hòa x  A cos  t   , các đại lượng thay đổi theo
thời gian là
A. , A,  .
B. x,  t   .
C. , x,  .
D.  t   , A,  .
Câu 17: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
A. có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím.
B. có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy.
C. có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại.
D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia Rơn-ghen (tia X).
Câu 18: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai
?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức có phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức có phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 19: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 20: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là :
A. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Trang 2

B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Câu 21: Hiện tượng giao thoa sóng là
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.
B. sự tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước.
C. hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
D. sự tổng hợp của hai dao động điều hòa.
3 

Câu 22: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  6cos 10t   (cm). Li độ của chất
2 

2
điểm ở thời điểm t =
(s) là :
3
A. x = - 40 cm.
B. x = 32 cm.
C. x = - 3 3 cm.
D. x = - 3 cm.
Câu 23: Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa có dạng là một
A. đường hình sin.
B. đường thẳng.
C. đường tròn.
D. đoạn thẳng.
Câu 24: Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ k tính từ vân sáng chính giữa trong hệ vân
giao thoa trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng là
kD
1  D

,  k  0, 1, 2,... .
A. x 
B. x   k  
,  k  0, 1, 2,... .
a
4 a

1  D
1  D


C. x   k  
D. x   k  
,  k  0, 1, 2,... .
,  k  0, 1, 2,... .
4 a
2 a


Câu 25: Khoảng vân là
A. khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.
B. khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.
C. khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.
D. khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.
Câu 26: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?
A. Sóng dọc chỉ truyền được trong chất khí.
B. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất môi trường từ nơi này đến nơi
khác.
D. Sóng truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại
điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

A. d2 – d1 = k .
B. d 2  d1   2k  1 .
2
k.

C. d 2  d1   2k  1 .
D. d 2  d1 
.
2
4
Câu 28: Trong dao động điều hòa, gọi A là biên độ của dao động,  là tốc độ góc, giá trị cực đại
của vận tốc là
A. vmax  A2 .
B. vmax  2 A .
C. vmax  A .
D. vmax   2 A .
A. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC LỚP
Bài 1: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian
40 s vật thực hiện được 100 dao động toàn phần. Khi vật cách vị trí cân bằng 3 cm thì tốc độ của
vật là 20  cm/s. Lấy  2 = 10.
a) Tính chu kì và biên độ của dao động ?
b) Tính cơ năng của vật dao động trên ?
Trang 3

Bài 2: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng biết khoảng cách hai nguồn kết hợp là a =
2 mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 1 m. Dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng  chiếu
vào hai khe Y-âng, người ta đo được khoảng vân giao thoa trên màn là i = 0,2 mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm ?
b) Tìm vị trí vân sáng bậc 5 trên màn ?
Bài 3: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N
nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc
độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt
nước ?
B. PHẦN RIÊNG (Dành cho lớp Chuyên Lý)
Bài 4: Trong một thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng
có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung
tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là bao
nhiêu ?

Trang 4
 
Gửi ý kiến