Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II CÔNG NGHỆ 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 18h:39' 04-03-2024
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 911
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 18h:39' 04-03-2024
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 911
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 7- Thời gian 45 phút
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II (từ tuần 19 đến tuần 26).
- Nội dung:
+ Chủ đề 2: Chăn nuôi và thuỷ sản ( 7 tiết) Bắt đầu từ Bài 8 đến hết Bài 10.
Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi (2 tiết)
Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (3 tiết)
Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi (2 tiết)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
I.Bảng ma trận
TT
Nội
dung
Đơn vị kiến
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng
Số CH
Thời
gian
kiến
thức
1
Chăn
nuôi
và
thuỷ
sản
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Số
CH
thức
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
1.2.Nuôi
dưỡng và
chăm sóc vật
nuôi
1.3.Phòng và
trị bệnh cho
vật nuôi
9
Thời
gian
(phút)
Số
CH
6,75
5
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
7,5
TN
% tổng
điểm
TL
14
14,25
35
50
5
3,75
3
4,5
2
1,5
4
6
16
12
12
18
40
70
30
1
10
1
5
8
2
6
1
20
10
1
30
10
5
28
23,25
7,5
2
45
15
100
II. Bảng đặc tả
Nội dung
TT
kiến
thức
1
Chăn
nuôi và
thuỷ sản
Đơn vị
kiến thức
1.1. Giới
thiệu
chung về
chăn nuôi
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
-Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và
nền kinh tế.
-Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt Nam
-Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở nước ta (gia
súc,gia cầm…).
-Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta
(gia súc,gia cầm…).
-Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta.
-Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến
trong chăn nuôi.
9
(6+3)
5
(3+2)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Thông hiểu:
-So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng
vùng miền ở nước ta.
-Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ
biến ở Việt Nam.
-Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các
ngành nghề trong chăn nuôi.
Vận dụng cao:
-Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối
tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương.
Nhận biết:
-Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.
-Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng,chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
-Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi.
1.2Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi
1.3.Phòng
và trị bệnh
5
(3+2)
3
2
4
(3+1)
Thông hiểu:
-Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ
biến
-So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non,vật nuôi
đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
-Nêu được những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi.
Vận dụng:
-Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào
thực tiễn của gia đình,địa phương.
-Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi ở gia đình và địa phương.
Vận dụng cao:
-Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và
chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình.
Nhận biết
-Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
1
cho vật
nuôi
Tổng số câu hỏi
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật
nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi
phổ biến.
- Nêu được những việc nên làm,không nên làm để phòng bệnh cho
vật nuôi.
16
12
1
1
UBND TX NINH HÒA
Trường THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN CÔNG NGHỆ 7
Thời gian 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm )
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là tiềm năng phát triển chăn nuôi ở nước ta?
A. Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng.
B. Liên kết doanh nghiệp trong và ngoài nước ngày càng mở rộng.
C. Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng ngày càng nhiều.
D. Diện tích đất dành cho chăn nuôi ngày càng mở rộng.
Câu 2. Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?
A. Trứng.
C. Sữa.
D.Da
B.Thịt
Câu 3. Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
1. Sữa.
2. Trứng.
3. Thịt.
4. Sức kéo.
5. Phân hữu cơ
6. Lông vũ.
A. 1, 2, 3, 5.
C. 2, 3, 4, 5.
B. 2, 3, 5, 6.
D. 1, 2, 5, 6.
Câu 4. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất chăn, áo lông vũ.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất bánh mì.
D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày da.
Câu 5. Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B.Bò
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 6. Theo em, chăn nuôi và trồng trọt có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
B. Chăn nuôi cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
C. Cả A và B.
D. Không có mối quan hệ, riêng biệt.
Câu 7. Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
C. Thương mại.
B. Nông nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 8. Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi?
A. Thịt gà.
C. Sữa đậu nành.
B. Thịt bò.
D. Trứng vịt.
Câu 9. Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
A. 1
B.2
C. 3
D.4
Câu 10. Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau
đây?
A. Khí sinh học (biogas).
B. Vật liệu xây dựng.
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may.
D. Thức ăn chăn nuôi.
Câu 11. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ.
B. Con vật nhanh lớn, cho năng suất cao.
C. Sản phẩm thường thơm ngon, vì vậy một số giống được nuôi làm đặc sản.
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện môi trường địa phương.
Câu 12. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất nước trái cây.
D. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến sản phẩm động vật.
Câu 13. Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công
nghiệp (bán chăn thả)?
A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.
B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.
C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.
D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.
Câu 14.Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan
trọng cho con người.
B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất
và chất lượng sản phẩm trồng trọt.
D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.
Câu 15. Quá trình chăm sóc vật nuôi cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B.
giai đoạn.
D. 5
3 giai đoạn.
C. 4
giai đoạn.
Câu 16. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả đặc điểm sinh lí của vật nuôi
non?
A. Chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện.
B. Có sức đề kháng cao nên ít có nguy cơ mắc bệnh.
C. Cường độ sinh trưởng lớn.
D. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
Câu 17. Ý nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc
gia súc cái sinh sản giai đoạn mang thai?
A. Vật nuôi khỏe mạnh để nuôi thai.
B. Có nhiều sữa.
C. Lớn nhanh và cho nhiều thịt.
D. Con sinh ra khỏe mạnh.
Câu 18. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Cho ăn vừa đủ về số lượng và chất lượng.
B. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
C. Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng khí.
D. Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ nước.
Câu 19. Việc bổ sung các viên sỏi nhỏ vào thức ăn cho gà con từ tuần tuổi thứ hai
trở đi nhằm mục đích gì?
A. Cung cấp một số chất khoáng cho con vật.
B. làm cho thức ăn nhìn hấp dẫn hơn.
C. Làm tăng khối lượng thức ăn
D. Giúp quá trình nghiền thức ăn trong dạ dày tốt hơn, làm tăng tỉ lệ tiêu hóa.
Câu 20. Ý nào dưới đây không phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực
giống?
A. Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày.
B. Cho con vật vận động.
C. Tiêm vaccin và vệ sinh phòng bệnh.
D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.
Câu 21. Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và
chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 22. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 23. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân cơ học?
A. Chấn thương.
C. Thuốc trừ sâu.
B. Tia phóng xạ.
D. Vi rút.
Câu 24. Nguyên nhân nào gây bệnh ở vật nuôi?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật.
B. Động vật có sức đề kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật và thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân hóa học?
A. Chấn thương.
Thuốc trừ sâu.
D.
B. Tia phóng xạ.
C.
Vi rút.
Câu 26. Em hãy cho biết, có tác nhân gây bệnh nào?
A. Tác nhân bên ngoài
B. Tác
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả
nhân bên trong
A và B đều sai
Câu 27. Hình ảnh nào thể hiện bệnh gạo ở lợn?
A.
B .
C.
D.
Câu 28. Có mấy nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN II TỰ LUẬN ( 3,00 điểm )
Câu 1. (2,00 điểm)
Hãy nêu những công việc đã làm tốt, chưa tốt trong hoạt động chăn nuôi tại địa
phương em và đưa ra biện pháp khắc phục.
Câu 2.(1,00 điểm)
Thế nào là chăn nuôi thông minh?
--------------------------------HẾT------------------------------IV. Đáp án và biểu điểm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm)
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án D
A
B
C
C
C
B
C
C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23
Đáp án B
B
C
B D A B
C A
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
10
A
24
D
11
B
25
C
12
C
26
C
13
A
27
A
14
D
28
C
PHẦN II. TỰ LUẬN(3,00 điểm)
Câu
Nội dung
1
* Những công việc đã làm tốt, chưa tốt trong hoạt động chăn nuôi tại
(2,00đ) địa phương em:
- Công việc đã làm tốt:
+ Tiêm phòng đầy đủ cho vật nuôi
+ Chuồng trại thông thoáng, khô sạch về mùa hè và ấm áp về mùa
đông
+ Cho ăn đủ chất dinh dưỡng
- Công việc chưa làm tốt:
+ Chưa cho vật nuôi tắm chải thường xuyên
+ Chưa chú ý đến việc cho vật nuôi vận động thường xuyên
* Biện pháp khắc phục:
- Cần cho vật nuôi vận động thường xuyên
- Quan tâm đến tắm chải cho vật nuôi
2
Ứng dụng một cách thích hợp các công nghệ thông minh nhằm nâng
cao năng suất, hiệu quả và tính bền vững trong chăn nuôi; là xu thế
(1,00đ)
chăn nuôi đang phát triển mạnh mẽ trên thế giới hiện nay.
Hiệu Trưởng
Tổ Trưởng
Điểm
0,25
0,50
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1,00
Ninh Hưng, ngày 4 tháng 3 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn xuấn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 7- Thời gian 45 phút
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II (từ tuần 19 đến tuần 26).
- Nội dung:
+ Chủ đề 2: Chăn nuôi và thuỷ sản ( 7 tiết) Bắt đầu từ Bài 8 đến hết Bài 10.
Bài 8. Giới thiệu chung về chăn nuôi (2 tiết)
Bài 9. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (3 tiết)
Bài 10. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi (2 tiết)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
I.Bảng ma trận
TT
Nội
dung
Đơn vị kiến
Nhận biết
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng
Số CH
Thời
gian
kiến
thức
1
Chăn
nuôi
và
thuỷ
sản
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Số
CH
thức
1.1. Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
1.2.Nuôi
dưỡng và
chăm sóc vật
nuôi
1.3.Phòng và
trị bệnh cho
vật nuôi
9
Thời
gian
(phút)
Số
CH
6,75
5
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
7,5
TN
% tổng
điểm
TL
14
14,25
35
50
5
3,75
3
4,5
2
1,5
4
6
16
12
12
18
40
70
30
1
10
1
5
8
2
6
1
20
10
1
30
10
5
28
23,25
7,5
2
45
15
100
II. Bảng đặc tả
Nội dung
TT
kiến
thức
1
Chăn
nuôi và
thuỷ sản
Đơn vị
kiến thức
1.1. Giới
thiệu
chung về
chăn nuôi
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
-Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và
nền kinh tế.
-Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt Nam
-Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở nước ta (gia
súc,gia cầm…).
-Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta
(gia súc,gia cầm…).
-Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta.
-Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến
trong chăn nuôi.
9
(6+3)
5
(3+2)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Thông hiểu:
-So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng
vùng miền ở nước ta.
-Nêu được ưu và nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ
biến ở Việt Nam.
-Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các
ngành nghề trong chăn nuôi.
Vận dụng cao:
-Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối
tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương.
Nhận biết:
-Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.
-Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng,chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
-Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi.
1.2Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi
1.3.Phòng
và trị bệnh
5
(3+2)
3
2
4
(3+1)
Thông hiểu:
-Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ
biến
-So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non,vật nuôi
đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
-Nêu được những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi.
Vận dụng:
-Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào
thực tiễn của gia đình,địa phương.
-Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi ở gia đình và địa phương.
Vận dụng cao:
-Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và
chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình.
Nhận biết
-Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
1
cho vật
nuôi
Tổng số câu hỏi
- Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi.
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật
nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi
phổ biến.
- Nêu được những việc nên làm,không nên làm để phòng bệnh cho
vật nuôi.
16
12
1
1
UBND TX NINH HÒA
Trường THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN CÔNG NGHỆ 7
Thời gian 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm )
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là tiềm năng phát triển chăn nuôi ở nước ta?
A. Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn nuôi ngày càng tăng.
B. Liên kết doanh nghiệp trong và ngoài nước ngày càng mở rộng.
C. Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp dụng ngày càng nhiều.
D. Diện tích đất dành cho chăn nuôi ngày càng mở rộng.
Câu 2. Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?
A. Trứng.
C. Sữa.
D.Da
B.Thịt
Câu 3. Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
1. Sữa.
2. Trứng.
3. Thịt.
4. Sức kéo.
5. Phân hữu cơ
6. Lông vũ.
A. 1, 2, 3, 5.
C. 2, 3, 4, 5.
B. 2, 3, 5, 6.
D. 1, 2, 5, 6.
Câu 4. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất chăn, áo lông vũ.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất bánh mì.
D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày da.
Câu 5. Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B.Bò
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 6. Theo em, chăn nuôi và trồng trọt có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
B. Chăn nuôi cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
C. Cả A và B.
D. Không có mối quan hệ, riêng biệt.
Câu 7. Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
C. Thương mại.
B. Nông nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 8. Đâu không phải sản phẩm của ngành chăn nuôi?
A. Thịt gà.
C. Sữa đậu nành.
B. Thịt bò.
D. Trứng vịt.
Câu 9. Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
A. 1
B.2
C. 3
D.4
Câu 10. Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau
đây?
A. Khí sinh học (biogas).
B. Vật liệu xây dựng.
C. Nguyên liệu cho ngành dệt may.
D. Thức ăn chăn nuôi.
Câu 11. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ.
B. Con vật nhanh lớn, cho năng suất cao.
C. Sản phẩm thường thơm ngon, vì vậy một số giống được nuôi làm đặc sản.
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện môi trường địa phương.
Câu 12. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất nước trái cây.
D. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến sản phẩm động vật.
Câu 13. Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công
nghiệp (bán chăn thả)?
A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.
B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.
C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.
D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.
Câu 14.Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan
trọng cho con người.
B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất
và chất lượng sản phẩm trồng trọt.
D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.
Câu 15. Quá trình chăm sóc vật nuôi cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B.
giai đoạn.
D. 5
3 giai đoạn.
C. 4
giai đoạn.
Câu 16. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả đặc điểm sinh lí của vật nuôi
non?
A. Chức năng của cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện.
B. Có sức đề kháng cao nên ít có nguy cơ mắc bệnh.
C. Cường độ sinh trưởng lớn.
D. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
Câu 17. Ý nào dưới đây không phải là yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc
gia súc cái sinh sản giai đoạn mang thai?
A. Vật nuôi khỏe mạnh để nuôi thai.
B. Có nhiều sữa.
C. Lớn nhanh và cho nhiều thịt.
D. Con sinh ra khỏe mạnh.
Câu 18. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Cho ăn vừa đủ về số lượng và chất lượng.
B. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
C. Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng khí.
D. Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ nước.
Câu 19. Việc bổ sung các viên sỏi nhỏ vào thức ăn cho gà con từ tuần tuổi thứ hai
trở đi nhằm mục đích gì?
A. Cung cấp một số chất khoáng cho con vật.
B. làm cho thức ăn nhìn hấp dẫn hơn.
C. Làm tăng khối lượng thức ăn
D. Giúp quá trình nghiền thức ăn trong dạ dày tốt hơn, làm tăng tỉ lệ tiêu hóa.
Câu 20. Ý nào dưới đây không phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực
giống?
A. Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày.
B. Cho con vật vận động.
C. Tiêm vaccin và vệ sinh phòng bệnh.
D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.
Câu 21. Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và
chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 22. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 23. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân cơ học?
A. Chấn thương.
C. Thuốc trừ sâu.
B. Tia phóng xạ.
D. Vi rút.
Câu 24. Nguyên nhân nào gây bệnh ở vật nuôi?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật.
B. Động vật có sức đề kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật và thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân hóa học?
A. Chấn thương.
Thuốc trừ sâu.
D.
B. Tia phóng xạ.
C.
Vi rút.
Câu 26. Em hãy cho biết, có tác nhân gây bệnh nào?
A. Tác nhân bên ngoài
B. Tác
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả
nhân bên trong
A và B đều sai
Câu 27. Hình ảnh nào thể hiện bệnh gạo ở lợn?
A.
B .
C.
D.
Câu 28. Có mấy nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN II TỰ LUẬN ( 3,00 điểm )
Câu 1. (2,00 điểm)
Hãy nêu những công việc đã làm tốt, chưa tốt trong hoạt động chăn nuôi tại địa
phương em và đưa ra biện pháp khắc phục.
Câu 2.(1,00 điểm)
Thế nào là chăn nuôi thông minh?
--------------------------------HẾT------------------------------IV. Đáp án và biểu điểm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm)
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án D
A
B
C
C
C
B
C
C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23
Đáp án B
B
C
B D A B
C A
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
10
A
24
D
11
B
25
C
12
C
26
C
13
A
27
A
14
D
28
C
PHẦN II. TỰ LUẬN(3,00 điểm)
Câu
Nội dung
1
* Những công việc đã làm tốt, chưa tốt trong hoạt động chăn nuôi tại
(2,00đ) địa phương em:
- Công việc đã làm tốt:
+ Tiêm phòng đầy đủ cho vật nuôi
+ Chuồng trại thông thoáng, khô sạch về mùa hè và ấm áp về mùa
đông
+ Cho ăn đủ chất dinh dưỡng
- Công việc chưa làm tốt:
+ Chưa cho vật nuôi tắm chải thường xuyên
+ Chưa chú ý đến việc cho vật nuôi vận động thường xuyên
* Biện pháp khắc phục:
- Cần cho vật nuôi vận động thường xuyên
- Quan tâm đến tắm chải cho vật nuôi
2
Ứng dụng một cách thích hợp các công nghệ thông minh nhằm nâng
cao năng suất, hiệu quả và tính bền vững trong chăn nuôi; là xu thế
(1,00đ)
chăn nuôi đang phát triển mạnh mẽ trên thế giới hiện nay.
Hiệu Trưởng
Tổ Trưởng
Điểm
0,25
0,50
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
1,00
Ninh Hưng, ngày 4 tháng 3 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn xuấn
 









Các ý kiến mới nhất