Kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn PhƯơng
Ngày gửi: 13h:03' 25-10-2024
Dung lượng: 227.5 KB
Số lượt tải: 1882
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn PhƯơng
Ngày gửi: 13h:03' 25-10-2024
Dung lượng: 227.5 KB
Số lượt tải: 1882
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 7
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
Họ và tên:……………………………………………Lớp:7A…
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A.
B.
C.
Câu 2: Giá trị của
bằng:
Câu 3: Kết quả phép tính
A.
B.
bằng A. – 0,2 B. – 0,0576
Câu 4: Tìm số đối của số
trong các số sau. A.
Câu 5: Điểm E biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số?
B.
C.
C. 5
Câu 6: Kết quả của phép tính:
D.
D.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
D. 1
A.
Câu 7: Kết quả phép tính
bằng A.
B.
C.
D.
Câu 8: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh? A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 9: Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể
tích của hình lăng trụ đứng đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?
A. Tam giác
B. Hình vuông
C. Tứ giác
D. Hình chữ nhật
Câu 11: Một khối rubic hình lập phương có chiều dài cạnh bằng 7cm, diện tích xung quanh khối
rubic đó bằng. A. 294 cm2
B. 343 cm2
C. 196 cm2
D. 98 cm2
Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác có 4 cạnh, 6 đỉnh.
B. Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 5 đỉnh.
C. Hình lăng trụ đứng tam giác có 4 mặt, 5 đỉnh.
D. Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh.
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (2 điểm): Tính:
a/
b/
c/
d/
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 14: (2 điểm)Tìm x, biết:
a)
b)
c)
d)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
HĐT
………………………………………………………………………………………………………
Câu 15: (0,5 điểm). Bạn Na viết một trang web để kết bạn. Trang web đã nhận được 3 lượt truy
cập trong tuần đầu tiên. Nếu số lượt truy cập tuần tiếp theo gấp 3 lần số lượt truy cập tuần trước
thì sau 6 tuần đầu tiên, trang web của bạn Na có tất cả bao nhiêu lượt truy cập?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 16: (0,75 điểm)
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng trong hình
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………….
Câu 17: (0,75 điểm)
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần không gian được giới
hạn bởi ngôi nhà đó.
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
1,2 m
……………………………………………………
……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 18: (1 điểm)
17
a/ Chứng tỏ:
2 +2
14
chia hết cho 9
b/ Tính: A =
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
……………………………
………………………………………………………………………….
HĐT
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………
……………………………………………………………………….………………………………
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………….
HĐT
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
Họ và tên:……………………………………………Lớp:7A…
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A.
B.
C.
Câu 2: Giá trị của
bằng:
Câu 3: Kết quả phép tính
A.
B.
bằng A. – 0,2 B. – 0,0576
Câu 4: Tìm số đối của số
trong các số sau. A.
Câu 5: Điểm E biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số?
B.
C.
C. 5
Câu 6: Kết quả của phép tính:
D.
D.
C.
D.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
D. 1
A.
Câu 7: Kết quả phép tính
bằng A.
B.
C.
D.
Câu 8: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh? A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 9: Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể
tích của hình lăng trụ đứng đó:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?
A. Tam giác
B. Hình vuông
C. Tứ giác
D. Hình chữ nhật
Câu 11: Một khối rubic hình lập phương có chiều dài cạnh bằng 7cm, diện tích xung quanh khối
rubic đó bằng. A. 294 cm2
B. 343 cm2
C. 196 cm2
D. 98 cm2
Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác có 4 cạnh, 6 đỉnh.
B. Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 5 đỉnh.
C. Hình lăng trụ đứng tam giác có 4 mặt, 5 đỉnh.
D. Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh.
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Câu 13 (2 điểm): Tính:
a/
b/
c/
d/
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 14: (2 điểm)Tìm x, biết:
a)
b)
c)
d)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
HĐT
………………………………………………………………………………………………………
Câu 15: (0,5 điểm). Bạn Na viết một trang web để kết bạn. Trang web đã nhận được 3 lượt truy
cập trong tuần đầu tiên. Nếu số lượt truy cập tuần tiếp theo gấp 3 lần số lượt truy cập tuần trước
thì sau 6 tuần đầu tiên, trang web của bạn Na có tất cả bao nhiêu lượt truy cập?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 16: (0,75 điểm)
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng trong hình
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………….
Câu 17: (0,75 điểm)
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần không gian được giới
hạn bởi ngôi nhà đó.
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
1,2 m
……………………………………………………
……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 18: (1 điểm)
17
a/ Chứng tỏ:
2 +2
14
chia hết cho 9
b/ Tính: A =
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
……………………………
………………………………………………………………………….
HĐT
…………………………………………………………………………………………………….
………………………………
……………………………………………………………………….………………………………
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………….
HĐT
 









Các ý kiến mới nhất