Lớp 8. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:35' 01-10-2025
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:35' 01-10-2025
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1: Số 59 đọc là:
A. Năm chín B. Năm mươi chín C. Chín năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Ngày 24 tháng 12 năm 2019 là thứ Ba. Ngày đầu tiên của năm 2020 là thứ
mấy?
A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm
Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: (M2)
A. 99 B. 89 C.98 D.100
Câu 4: 92 bằng tổng của hai số nào trong của cặp số sau đây?
A. 32 và 50 B. 55 và 47 C. 37 và 55 D. 55 và 47
Câu 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: An có 8 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu
viên bi?
A. 6 viên bi B. 10 viên bi C. 11 viên bi D. 8 viên bi
II. Phần Tự luận
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
36 + 47 100 – 65 47 + 37 94 – 57
Câu 2 (2 điểm): Tìm y
a. 37 + y = 81 b. 63 – y = 25 – 8
Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số
cây đào thì khu vườn còn lại 37 cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?
Câu 4 (1 điểm): Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 1 hình
tam giác và 2 hình tứ giác. Đọc tên các hình đó?
Câu 5: Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì được tổng của số bé
nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 1. Điền vào chỗ chấm:
a. s hoặc x
……ấm sét nhận ……ét ….uất cơm ….ách
túi
b) ng hay ngh
con …an. Suy ….. ĩ lắng ……e
c) uôt hay uôc
hiệu th… …lạnh b… .. l….. rau
Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:
Công nhân, học sinh, viết bảng, nấu cơm, chủ tịch xã, bay , nhảy, ca hát ,
trông em, vận động viên, ông nội, quét nhà, dọn dẹp.
Người
Hoạt động
……………………………….
………………………………..
……………………………….
………………………………..
……………………………….
………………………………..
Bài 3. Viết câu nêu đặc điểm để nói về:
a. Cái cặp sách:
b. Cái bàn chải đánh răng:
c. Cái cốc nước:
Bài 4. Hãy viết những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết :
Bài 5. Viết vào chỗ chấm bộ phận trả lời câu hỏi sao cho phù hợp
trong câu sau:
-……………., các bạn học sinh đang chăm chú nghe giảng.
-………………….., những bông hồng đang tỏa ngát hương thơm.
- Có tiếng các bạn đang nô đùa ……………………….
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền trước của 69 là:
A. 68 B. 60 C. 70 D. 80
Câu 2: Trên hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 2 hình tứ giác B. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác
Câu 3: 5dm = …..cm?
A. 40cm B. 5cm C. 50cm
D. 70cm
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17 + 25 < ….. < 95 – 49
A. 42 B. 47 C. 44 D. 50
Câu 5: 1 ngày có …. giờ?
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
Câu 6: Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc. Hỏi chị
Lan có bao nhiêu chiếc kẹo?
A. 19 B. 20 C. 21 D. 11
Câu 7: Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy?
A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ
bảy
II. Tự luận (6đ)
Câu 1: Đặt tính rồi tính
56 + 19
9 + 27
95 – 57
64 – 28
Câu 2: Tìm x
x + 25 = 50
x – 17 = 49
51 – x = 27
36 + x = 73
Câu 3: Số ?
81
-3
-7
- 37
- 15
29
Câu 4: Giải bài toán
Năm nay tuổi của bà là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông hơn bà 9
tuổi. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?
Câu 5: Tính bàng cách thuận tiện nhất:
0 - 1 + 2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9 + 10
Bài 1.
a) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9.
b) Trong các số trên:
- Số bé nhất là:…………………………………
- Số lớn nhất là:………………………………...
- Số lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 60 là:…………………………
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
54 + 17
29 + 28
85 – 48
66 – 37
100 - 37
Bài 4. Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây.
Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
Bài 5. Kiên cao 9dm4cm, Quân thấp hơn Kiên 5cm. Hỏi Quân cao bao nhiêu xăng
– ti – mét?
Bài 6. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Hôm nay là thứ ……….. ngày ………… tháng ……….
b) 5 ngày sau là thứ ………… ngày …………. tháng ……….
c) 2 ngày trước là thứ ………… ngày …………..tháng ……….
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 998 C. 997
B. 999 D. 1000
Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là:
A. 538 C. 547
B. 548 D. 537
Câu 3: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:
A. 9cm B. 10cm C. 6cm 8cm
Câu 4: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 39 B. 309
C. 390 D. 930
Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp.
Cột cờ trường em cao khoảng:
A. 5km B. 5dm C. 5cm D. 5m
Câu 6: Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7
giờ 30 phút. Hôm đó Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan
đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học?
A. Bạn Linh B. Bạn Nga B. Bạn Loan
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
28 + 35 43 + 48 63 – 28
91 – 43
Câu 2: Nêu tên tất cả ba điểm thẳng hàng trong hình sau:
Câu 3: Có hai đội công nhân sửa đường. Đội Một sửa được 840m
đường, đội Hai sửa được nhiều hơn đội Một 50m đường. Hỏi đội Hai sửa
được bao nhiêu mét đường?
Câu 4: Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:
b) Có bao nhiêu bông hoa hồng đã nở?
b) Số bông hoa cúc nở nhiều hơn số bông hoa hồng là mấy bông?
Câu 5: tính nhanh
a. 7 + 7 + 7 + 7 + 7
b. 0 -1 + 2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9
Bài 1: Đặt tính rồi tính
63 +18
19+ 35
61 - 24
Bài 2: Tính
18 + 34 – 10
26 + 17 + 12
= 52 – 10
= 43 + 12
= 42
= 55
Bài 3: Điền số đo thích hợp vào ô trống:
100 - 82
Bài 4: Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo. Hỏi cửa
hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài 5: a. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là 7
b. Viết vào chỗ chấm
- Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:
2+ 0=2
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:
5–0=5
Câu 1: Đặt tính rồi tính
36 + 47 100 – 65 47 + 37 94 – 57
Câu 2: Tìm y
a. 37 + y = 81 b. 63 – y = 25 – 8
Câu 3: Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì
khu vườn còn lại 37 cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?
Câu 4: a, Hãy vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào hình bên để có 3 hình tam giác
và 3 hình tứ giác.
b, Nêu tên các đoạn thẳng khi đã vẽ thêm.
Câu 1: Đặt tính rồi tính 2 điểm
47 + 25= 72
93 – 28= 65
56 + 34= 90
100 – 47= 53
Câu 2: Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1,5 điểm)
Tháng 12 có 31 ngày.
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ tư
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày 26.
Câu 3: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? 4 điểm
Bài giải
Cửa hàng còn lại số chiếc xe đạp là:
85 – 27 = 58( chiếc)
Đáp số: 58 chiếc xe đạp
Câu 4: Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
Số tròn chục nhỏ nhất có 2 chữ số là 10
Hiệu của 2 số là:
43 – 10 = 33
Đáp số: 33
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
54 + 17 39 + 55 81 – 23 94 – 36
Câu 2. Quyển truyện có 95 trang. Mai đã đọc 68 trang. Hỏi Mai còn phải
đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?
Câu 3. Em ghi lại hoạt động của em sao cho phù hợp:
- Em thức dậy lúc …………….……………. sáng.
- Em đi học lúc …………………… sáng.
- Cả nhà ăn cơm tối lúc ……………………... tối.
- Em đi ngủ lúc …………………………….. đêm.
Câu 4. Buổi sáng của hàng bán được 46 mét vải. Buổi sáng cửa hàng
bán được nhiều hơn buổi chiều 17 mét vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó
bán được bao nhiêu mét vải?
Câu 5. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất
có 2 chữ số giống nhau?
Câu 1: Số 59 đọc là:
A. Năm chín B. Năm mươi chín C. Chín năm D. Chín mươi lăm
Câu 2: Ngày 24 tháng 12 năm 2019 là thứ Ba. Ngày đầu tiên của năm 2020 là thứ
mấy?
A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Tư D. Thứ Năm
Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: (M2)
A. 99 B. 89 C.98 D.100
Câu 4: 92 bằng tổng của hai số nào trong của cặp số sau đây?
A. 32 và 50 B. 55 và 47 C. 37 và 55 D. 55 và 47
Câu 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 6: An có 8 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu
viên bi?
A. 6 viên bi B. 10 viên bi C. 11 viên bi D. 8 viên bi
II. Phần Tự luận
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
36 + 47 100 – 65 47 + 37 94 – 57
Câu 2 (2 điểm): Tìm y
a. 37 + y = 81 b. 63 – y = 25 – 8
Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số
cây đào thì khu vườn còn lại 37 cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?
Câu 4 (1 điểm): Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 1 hình
tam giác và 2 hình tứ giác. Đọc tên các hình đó?
Câu 5: Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì được tổng của số bé
nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 1. Điền vào chỗ chấm:
a. s hoặc x
……ấm sét nhận ……ét ….uất cơm ….ách
túi
b) ng hay ngh
con …an. Suy ….. ĩ lắng ……e
c) uôt hay uôc
hiệu th… …lạnh b… .. l….. rau
Bài 2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:
Công nhân, học sinh, viết bảng, nấu cơm, chủ tịch xã, bay , nhảy, ca hát ,
trông em, vận động viên, ông nội, quét nhà, dọn dẹp.
Người
Hoạt động
……………………………….
………………………………..
……………………………….
………………………………..
……………………………….
………………………………..
Bài 3. Viết câu nêu đặc điểm để nói về:
a. Cái cặp sách:
b. Cái bàn chải đánh răng:
c. Cái cốc nước:
Bài 4. Hãy viết những từ chỉ nghề nghiệp mà em biết :
Bài 5. Viết vào chỗ chấm bộ phận trả lời câu hỏi sao cho phù hợp
trong câu sau:
-……………., các bạn học sinh đang chăm chú nghe giảng.
-………………….., những bông hồng đang tỏa ngát hương thơm.
- Có tiếng các bạn đang nô đùa ……………………….
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền trước của 69 là:
A. 68 B. 60 C. 70 D. 80
Câu 2: Trên hình bên có mấy hình tứ giác?
A. 2 hình tứ giác B. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác
Câu 3: 5dm = …..cm?
A. 40cm B. 5cm C. 50cm
D. 70cm
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17 + 25 < ….. < 95 – 49
A. 42 B. 47 C. 44 D. 50
Câu 5: 1 ngày có …. giờ?
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
Câu 6: Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc. Hỏi chị
Lan có bao nhiêu chiếc kẹo?
A. 19 B. 20 C. 21 D. 11
Câu 7: Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy?
A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ
bảy
II. Tự luận (6đ)
Câu 1: Đặt tính rồi tính
56 + 19
9 + 27
95 – 57
64 – 28
Câu 2: Tìm x
x + 25 = 50
x – 17 = 49
51 – x = 27
36 + x = 73
Câu 3: Số ?
81
-3
-7
- 37
- 15
29
Câu 4: Giải bài toán
Năm nay tuổi của bà là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông hơn bà 9
tuổi. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?
Câu 5: Tính bàng cách thuận tiện nhất:
0 - 1 + 2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9 + 10
Bài 1.
a) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9.
b) Trong các số trên:
- Số bé nhất là:…………………………………
- Số lớn nhất là:………………………………...
- Số lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 60 là:…………………………
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
54 + 17
29 + 28
85 – 48
66 – 37
100 - 37
Bài 4. Trong vườn có 35 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 18 cây.
Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?
Bài 5. Kiên cao 9dm4cm, Quân thấp hơn Kiên 5cm. Hỏi Quân cao bao nhiêu xăng
– ti – mét?
Bài 6. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Hôm nay là thứ ……….. ngày ………… tháng ……….
b) 5 ngày sau là thứ ………… ngày …………. tháng ……….
c) 2 ngày trước là thứ ………… ngày …………..tháng ……….
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 998 C. 997
B. 999 D. 1000
Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là:
A. 538 C. 547
B. 548 D. 537
Câu 3: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:
A. 9cm B. 10cm C. 6cm 8cm
Câu 4: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
A. 39 B. 309
C. 390 D. 930
Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp.
Cột cờ trường em cao khoảng:
A. 5km B. 5dm C. 5cm D. 5m
Câu 6: Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7
giờ 30 phút. Hôm đó Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan
đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học?
A. Bạn Linh B. Bạn Nga B. Bạn Loan
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
28 + 35 43 + 48 63 – 28
91 – 43
Câu 2: Nêu tên tất cả ba điểm thẳng hàng trong hình sau:
Câu 3: Có hai đội công nhân sửa đường. Đội Một sửa được 840m
đường, đội Hai sửa được nhiều hơn đội Một 50m đường. Hỏi đội Hai sửa
được bao nhiêu mét đường?
Câu 4: Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:
b) Có bao nhiêu bông hoa hồng đã nở?
b) Số bông hoa cúc nở nhiều hơn số bông hoa hồng là mấy bông?
Câu 5: tính nhanh
a. 7 + 7 + 7 + 7 + 7
b. 0 -1 + 2 – 3 + 4 – 5 + 6 – 7 + 8 – 9
Bài 1: Đặt tính rồi tính
63 +18
19+ 35
61 - 24
Bài 2: Tính
18 + 34 – 10
26 + 17 + 12
= 52 – 10
= 43 + 12
= 42
= 55
Bài 3: Điền số đo thích hợp vào ô trống:
100 - 82
Bài 4: Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo. Hỏi cửa
hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài 5: a. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là 7
b. Viết vào chỗ chấm
- Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:
2+ 0=2
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:
5–0=5
Câu 1: Đặt tính rồi tính
36 + 47 100 – 65 47 + 37 94 – 57
Câu 2: Tìm y
a. 37 + y = 81 b. 63 – y = 25 – 8
Câu 3: Một khu vườn có 100 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì
khu vườn còn lại 37 cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào?
Câu 4: a, Hãy vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào hình bên để có 3 hình tam giác
và 3 hình tứ giác.
b, Nêu tên các đoạn thẳng khi đã vẽ thêm.
Câu 1: Đặt tính rồi tính 2 điểm
47 + 25= 72
93 – 28= 65
56 + 34= 90
100 – 47= 53
Câu 2: Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: (1,5 điểm)
Tháng 12 có 31 ngày.
Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ tư
Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày 26.
Câu 3: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp.
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? 4 điểm
Bài giải
Cửa hàng còn lại số chiếc xe đạp là:
85 – 27 = 58( chiếc)
Đáp số: 58 chiếc xe đạp
Câu 4: Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
Bài giải
Số tròn chục nhỏ nhất có 2 chữ số là 10
Hiệu của 2 số là:
43 – 10 = 33
Đáp số: 33
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
54 + 17 39 + 55 81 – 23 94 – 36
Câu 2. Quyển truyện có 95 trang. Mai đã đọc 68 trang. Hỏi Mai còn phải
đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?
Câu 3. Em ghi lại hoạt động của em sao cho phù hợp:
- Em thức dậy lúc …………….……………. sáng.
- Em đi học lúc …………………… sáng.
- Cả nhà ăn cơm tối lúc ……………………... tối.
- Em đi ngủ lúc …………………………….. đêm.
Câu 4. Buổi sáng của hàng bán được 46 mét vải. Buổi sáng cửa hàng
bán được nhiều hơn buổi chiều 17 mét vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó
bán được bao nhiêu mét vải?
Câu 5. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất
có 2 chữ số giống nhau?
 









Các ý kiến mới nhất