Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cuối năm Toán, tiếng việt 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 08h:09' 29-04-2026
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 756
Số lượt thích: 0 người
Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

SỞ GD&ĐT TỈNH …..
TRƯỜNG TIỂU HỌC …..

ĐỀ ÔN KHẢO SÁT 01
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề)
(Đề có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM
A. Viết lại chữ cái đặt trước đáp án đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây vào tờ giấy
thi
Câu 1. Phân số

3
viết dưới dạng số thập phân là:
4

A. 0,34
B. 3,4
C. 0,75
D. 7,5
Câu 2. Làm tròn số 49,548 đến hàng phần trăm ta được số:
A. 49,54
B. 49,55
C. 49,5
D. 49,548
Câu 3. Diện tích xung quanh hình lập phương có độ dài cạnh 3,5m là:
A. 49 m2
B. 42,875 m2
C. 73,5 m2
D. 24,5 m2
Câu 4. Kết quả điều tra về sự yêu thích các môn
thể thao của 400 học sinh ở một trường tiểu học
được cho trên biểu đồ hình quạt tròn như hình bên.
Số học sinh thích bóng rổ có khoảng:
A. 80 học sinh
B. 160 học sinh

C. 60 học sinh
D. 100 học sinh

Câu 5. Lớp 5A có 45 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%. Tính số học
sinh nam của lớp 5A.
A. 18 học sinh
B. 19 học sinh
C. 20 học sinh
D. 21 học sinh
B. Viết đáp số cho mỗi câu hỏi dưới đây vào tờ giấy thi
Câu 6. Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 126km. Tính vận tốc của xe máy.
Đáp số: ……………….
Câu 7. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng
3

10cm, chiều rộng bằng chiều dài. Hỏi diện tích của khu vườn đó trong thực tế là
5

bao nhiêu mét vuông ?
Đáp số: ……………….
Câu 8. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 8cm, chiều rộng bằng 6cm và chiều
cao hơn chiều rộng 4cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.
Đáp số: ……………….
Câu 9. Khi cộng một số tự nhiên với một số thập phân mà phần thập phân có một
chữ số, một học sinh đã quên dấu phẩy của số thập phân và tiến hành cộng như cộng
hai số tự nhiên nên được kết quả là 183. Tìm số thập phân của phép cộng biết tổng
đúng là 58,8.
Đáp số: ……………….

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265
1

Câu 10. Hiện nay tuổi con bằng tuổi mẹ. Hai năm trước đây tổng số tuổi của hai
4

mẹ con là 41 tuổi. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi?
Đáp số: ……………….
II. TỰ LUẬN (Trình bày bài giải vào tờ giấy thi)
Câu 11. Đặt tính rồi tính
a) 27,5 + 36,48
b) 96 - 24,54
c) 24,7  2,6
d) 78 : 2,5
Câu 12. Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút với vận tốc 52km/ giờ. Dọc đường xe
dừng lại nghỉ 45 phút rồi tiếp tục đi đến B lúc 10 giờ 30 phút. Tính quãng đường
AB.
Câu 13. Cho hình vuông ABCD. Vẽ nửa
đường tròn đường kính AB và một phần tư
đường tròn tâm B, bán kính BA (như hình
bên). Tính diện tích phần tô đậm. Biết AB =
8cm.

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

UBND PHƯỜNG …..
TRƯỜNG TH ……

ĐỀ ÔN KHẢO SÁT 02
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TOÁN - Lớp 5
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm
Họ tên học sinh: …………………………………........Lớp:.....
Giám thị: ……………………………………………................. Bằng số:………….
Bằng chữ: ……….
Giám khảo: …………………………………….………............
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Viết phương án đúng hoặc đáp số của từng câu hỏi vào giấy thi:
Câu 1. (M1 - 0,5 điểm) Số thập phân gồm 6 chục, 9 đơn vị, 23 phần nghìn là:
A. 69,23
B. 96,23
C. 69,023
D. 69,230
Câu 2. (M1 - 0,5 điểm) Bạn Lan nặng 34,45kg . Làm tròn cân nặng của Lan đến
số tự nhiên gần nhất ta được:
A. 34kg
B. 34,5kg
C. 33kg
D. 35kg
3
3
3
Câu 3. (M1 - 0,5 điểm) 2m 35dm = .............. dm . Số thích hợp điền vào chỗ
chấm là:
A. 235
B. 2,35
C. 2350
D. 2035
Câu 4. (M1 - 0,5 điểm) Kết quả điều tra về sự yêu thích các Câu
lạc bộ của học sinh khối 5 được thể hiện trong biểu đồ hình quạt
ở hình bên (mỗi bạn chỉ chọn một Câu lạc bộ). Biết khối 5 có tất
cả 200 học sinh.
Số học sinh yêu thích câu lạc bộ cờ vua là:
A. 30 học sinh
B. 24 học sinh
C. 56 học sinh
D. 90 học sinh
Câu 5. (M1 - 0,5 điểm) Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nam. Tìm
tỉ số phần trăm của số học sinh nam và học sinh cả lớp.
Đáp số:...........................
Câu 6. (M1 - 0,5 điểm) Bố Nam mua một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài
12dm, chiều rộng 6,5dm và chiều cao 5dm. Tính thể tích bể cá đó?
Đáp số:...........................
Câu 7. (M2 - 0,5 điểm) Mẹ sinh con năm 30 tuổi. Biết tuổi con 2 năm trước bằng
2
7

tuổi mẹ. Tìm tuổi con hiện nay?

Đáp số:...........................
Câu 8. (M3 - 0,5 điểm) Một viên gạch hình vuông có cạnh
4dm. Trong hình vuông có 4 nửa hình tròn bằng nhau và
cắt nhau tạo thành bông hoa bốn cánh (tô màu). Tính diện
tích bông hoa được tô màu.
Đáp số:...........................

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

II. TỰ LUẬN
Câu 1. (M1 - 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
204,6 + 45,87
106,9 – 26,59
33,8 x 6,5
14,58 : 4,5
Câu 2. (M2 - 1 điểm) Một ô tô đi từ Hải Phòng lúc 6 giờ và đến Hà Nội lúc 8 giờ
45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài
quãng đường từ Hải Phòng đến Hà Nội.
Câu 3. (M2 - 2 điểm) Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5 m, chiều dài
22m, chiều rộng 8 m. Người ta lát gạch xung quanh và đáy bể bơi.
a) Tính diện tích cần lát gạch.
b) Bể bơi lát bằng các viên gạch hình vuông có diện tích 4dm2. Hỏi lát hết bể bơi
đó cần bao nhiêu viên gạch?
Câu 4. (M3 - 1 điểm) Bác Lan gửi tiết kiệm 60 000 000 đồng ở ngân hàng với lãi
suất năm thứ nhất là 5,5% một năm. Năm thứ hai, bác Lan tiếp tục gửi cả gốc và lãi
vừa nhận được vào ngân hàng với lãi suất 5,8% một năm. Hỏi sau 2 năm, bác Lan
nhận được tất cả bao nhiều tiền cả gốc và lãi?

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

UBND ………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……

ĐỀ ÔN KHẢO SÁT CỦA BỘ 03
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể giao đề)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
A. Học sinh ghi phương án đúng vào giấy kiểm tra
Câu 1. Hỗn số nào tương ứng với hình vẽ dưới đây:

1

1

1

A. 1
B. 2
C. 3
2
2
2
Câu 2. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang?

1

D. 2

3

A. Hình 2
B. Hình 3
C. Hình 2 và 3
D. Hình 2 và 4
3
3
3
Câu 3. 7dm 8cm = ……… dm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 7,8 dm3
B. 7,08dm3
C. 7,008dm3
D. 7,0008dm3
Câu 4. Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su.
Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây
cà phê?
A. 150%
B. 15%
C. 1,5%
D. 1500%
Câu 5. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500000, quãng đường từ xã A đến xã B dài 3cm. Vậy độ
dài thực tế quãng đường đó là?
A. 150 km
B. 1500 km
C. 1,50 km
D. 15 km
B. Học sinh ghi đáp số vào giấy kiểm tra:
Bơi
Câu 6.
Biểu đồ bên là biểu đồ hình quạt tròn thể hiện tỉ
Cầu lông 13%
Cờ vua
25%
số phần trăm số học sinh trên tổng số của lớp 5A
12%
tham gia chơi các môn thể thao. Viết tên các môn
thể thao theo thứ tự tăng dần ?
Nhảy dây
50%
4

5

7

6

Câu 7. Tính giá trị của biểu thức: x

4

1

7

6

+ x

Câu 8. Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 196cm². Hỏi diện tích toàn
phần của hình lập phương?

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

Câu 9. Hiện nay mẹ hơn con 30 tuổi. Cách đây 5 năm, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con.
Hỏi tuổi mẹ hiện nay?
Câu 10. Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 161 cm2, chiều cao 11,5 cm.
Đáy lớn hơn đáy bé 6cm. Hỏi độ dài đáy lớn dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
PHẦN II: TỰ LUẬN
Học sinh trình bày vào giấy kiểm tra
Câu 11. Đặt tính rồi tính
a) 652 + 8,59

b) 789 - 65,54

c) 72,48 x 2,6

d) 8,216 : 5,2

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 12. Mẹ chở Mai về quê bằng xe máy, hai mẹ con khởi hành lúc 7 giờ tại nhà
và về đến quê lúc 8 giờ 30 phút. Biết quãng đường từ nhà Mai về đến quê dài 60
km. Tính vận tốc đi xe máy của mẹ Mai (theo đơn vị km/h)?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 13.
Cho hình tròn tâm O nằm tiếp xúc với
các cạnh hình vuông ABCD. Biết diện
tích hình vuông ABCD là 36cm². Tính
diện tích phần tô đậm?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

SỞ GD&ĐT …..
TRƯỜNG TH ….

ĐỀ ÔN KHẢO SÁT CỦA BỘ 04
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5
(Thời gian 40 phút-Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM:
Học sinh chỉ ghi phương án trả lời đúng hoặc kết quả vào giấy kiểm tra:
Câu 1: Giá trị chữ số 8 trong số 54,28 là:
8
8
8
D. 800
A.
B.
C.
10

100

1000

Câu 2: Làm tròn số 76,38 đến số tự nhiên gần nhất được:
A. 76,3
B. 77
C. 76

D. 75

Câu 3: 45% của 300 kg là: ................
A. 66,6 kg
B. 13500 kg
C. 135 kg
D. 300 kg
Câu 4: An có nhiều hơn Bình 21 quyển vở. Biết rằng số quyển vở của An gấp 4 lần
số quyển vở của Bình. Vậy số quyển vở của Bình là:
A. 7 quyển vở

B. 8 quyển vở

C. 9 quyển vở

D. 10 quyển vở

Câu 5: 0,02 m3 = .......... dm3. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 2
B. 200
C. 20
D.

2
10

Câu 6: Dưới đây là biểu đồ hình quạt thể hiện tỉ số phần trăm số học sinh tham gia
các môn thể thao của lớp 5A.

Số học sinh thích tham gia môn bơi và cờ vua là ………%
Câu 7: Một hình tròn có chu vi là 6,28 cm. Diện tích hình tròn đó là: ………………
Câu 8: Diện tích xung quanh của hình lập phương là 48 cm2. Diện tích toàn phần
của hình lập phương đó là: …………………….
Câu 9: Tổng hai số bằng 6,4 và thương của chúng bằng 0,6. Vậy hai số đó là: ….
Câu 10: Khi cộng hai số thập phân, bạn Minh đã viết nhầm dấu phẩy của một số
hạng sang bên phải một chữ số, dẫn đến kết quả sai là 393,54. Biết tổng
đúng là 80,52. Hai số hạng cần tìm là: ……………

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

II. TỰ LUẬN:
Học sinh trình bày bài giải đầy đủ vào giấy kiểm tra:
Câu 11: Đặt tính rồi tính:
a. 54,18 + 25,36 b. 35,4 – 12,57
c. 13,8 × 2,5
d. 4,42 : 3,4
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 12: Lúc 6 giờ 15 phút, một ô tô chở hàng từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc
60 km/giờ và đến được tỉnh B lúc 8 giờ 45 phút.
a.
Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B?
b.
Lúc 14 giờ, ô tô lại đi từ tỉnh B trở về tỉnh A với vận tốc 50 km/h. Hỏi ô tô
đó về đến tỉnh A lúc mấy giờ, biết giữa đường ô tô nghỉ 15 phút?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 13: Cho hình vuông ABCD có cạnh 4 cm. Tính diện tích phần tô đậm của hình
vuông ABCD (xem hình vẽ)

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265
SỞ GD&ĐT ……

ÔN KHẢO SÁT CỦA BỘ 05
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2025-2026
(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………....................... Lớp: ………
GT1:
Điểm
Bằng số: ………
Bằng chữ: ……..
…………………………….……GT2…………………………
GK1: …………………………….……GK2…………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Học sinh phương án đúng hoặc ghi kết quả vào giấy kiểm tra)
Câu 1. Số thập phân có chữ số 2 thuộc hàng phần trăm là:
A. 0,2005
C. 0,0025
D. 0,0502
B. 0,0205
Câu 2. Số thập phân 40,326 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất ta được số:
A. 40
B. 40,3
C. 40,32
D. 40,33
11 14 110 2025
Câu 3. Trong các phân số ; ;
;
, phân số bé hơn 1 là:
11
A.
13

B.

13
14
10

10

101

2025

C.

110
101

D.
1

2025
2025

Câu 4. Bố hơn con 36 tuổi, biết hiện nay tuổi con bằng tuổi bố. Tuổi bố hiện nay
4
là:
A. 9 tuổi
B. 12 tuổi
C. 40 tuổi
D. 48 tuổi
Câu 5. Quan sát biểu đồ, em thấy trái cây nào được nhiều học sinh yêu thích nhất?

A. Cam
B. Xoài
C. Mít
D. Quýt
3
3
Câu 6. Số?
a) 35 cm = ………………. dm
b) 1,5 giờ = …..
phút
Câu 7. Một hình thang có diện tích là 140cm2, độ dài hai đáy là 24cm và 16cm.
Tính chiều cao của hình thang.
Câu 8. Lãi xuất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi 600 000 000 đồng.
Hỏi sau một tháng người đó nhận được cả gốc và lãi là bao nhiêu tiền?
Câu 9. Trong số 3,542 giá trị của chữ số 3 gấp bao nhiêu lần giá trị của chữ số 5?

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

Câu 10. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 1,4m và chiều
cao 1m. Bể có hai vòi: một vòi chảy vào mỗi phút 95 lít nước, một vòi (ở sát đáy bể)
chảy ra mỗi phút 11 lít nước. Hỏi khi bể không có nước, nếu mở cả hai vòi cùng một
lúc thì sau bao lâu bể sẽ đầy?
II. PHẦN TỰ LUẬN
Học sinh trình bày lời giải chi tiết vào giấy kiểm tra
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 7,905 + 83,16

b) 65,812 – 7,538

c) 0,56 × 4,5

d) 9,52 : 2,8

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
2. Một ô tô đi từ A lúc 12 giờ 5 phút và đến B lúc 17 giờ 35 phút. Dọc đường ô tô
nghỉ 1 giờ. Hãy tính vận tốc của ô tô, biết quãng đường AB dài 180km.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lí:
2021
2023

×

2024
2025

×

2023
2021

×

2025
2026

×

1013
1012

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………….Hết…………………………………….
Lưu ý: - Học sinh không làm bài vào tờ đề bài mà làm vào tờ giấy kiểm tra
- Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

SỞ GD&ĐT …..
TRƯỜNG TH …..

ÔN KHẢO SÁT CỦA BỘ 06
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có: 02 trang)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
A. Học sinh ghi phương án đúng vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Số “Ba mươi bảy phẩy tám trăm năm mươi sáu” viết là:
A. 37856

B. 37,865

C. 37,856

D. 37865

Câu 2. Trong các số thập phân sau, số thập phân nhỏ nhất là:
A. 2,05

B. 2,8

C. 2,67

D. 3,9

Câu 3. Chủ nhật, Lan luyện đàn buổi sáng trong 1 giờ 20 phút và buổi chiều trong 1 giờ
45 phút. Tổng thời gian Lan đã luyện đàn ngày hôm đó là:
A. 3 giờ 5 phút

B. 4 giờ 5 phút

C. 3 giờ 45 phút

D. 4 giờ 20 phút

Câu 4. 8 m2 = ...... dm2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 8

B. 80

C. 800

D. 8000

Câu 5. Một cái ao dạng nửa hình tròn có đường kính là 12m. Chu vi cái ao là:
A. 37,68 m

B. 376,8 m

C. 30,84m

D. 3084m

B. Học sinh ghi đáp số vào giấy kiểm tra.
Câu 6. Một người gửi tiết kiệm 30 000 000 đồng với kì hạn 1 tháng, biết lãi suất tiết
kiệm là 0,2% một tháng. Tính số tiền người đó nhận về sau một tháng.
Câu 7. Trong Hội khỏe Phù Đổng năm nay, nhà
Khối 3
20%

trường có 30 học sinh tham gia. Dựa vào biểu đồ
hình bên, em hãy cho biết: Khối lớp 4 có bao
nhiêu học sinh tham gia Hội khỏe Phù Đổng?

Khối 4
30%

Khối 5
50%

3

Câu 8. Hai kho chứa 125 tấn thóc. Số thóc ở kho thứ nhất bằng số thóc ở kho thứ hai.
2

Tính số thóc ở kho thứ hai.
Câu 9. Tìm số thập phân nhỏ nhất có một chữ số phần thập phân để làm tròn thành
số tự nhiên 10.

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

Câu 10. Một khối gỗ dạng hình lập phương có cạnh 24 cm. Người ta cắt đi một phần
gỗ cũng có dạng hình lập phương có cạnh bằng một nửa cạnh khối gỗ ban đầu. Biết
mỗi xăng-ti-mét khối gỗ nặng 0,75g. Hỏi phần gỗ còn lại nặng bao nhiêu gam?
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 11. Đặt tính rồi tính
a) 162,5 + 8,58

b) 140,7 – 8,64

c) 2,65 x 3,4

d) 9,765 : 4,5

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 12. Lớp của Nam đi tham quan, ô tô khởi hành từ trường lúc 6 giờ 45 phút và đến
địa điểm tham quan lúc 9 giờ 15 phút cùng ngày. Biết rằng ô tô đi với vận tốc 40 km/h.
Hỏi quãng đường từ trường đến địa điểm tham quan dài bao nhiêu ki-lô-mét?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
1

Câu 13. Hiện nay mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng sau 2 năm nữa, tuổi con bằng tuổi
6

mẹ. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

SỞ GD&ĐT ….

ÔN KHẢO SÁT CỦA BỘ 07
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có: 02 trang)
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
A. Học sinh ghi phương án đúng vào giấy kiểm tra.
Câu 1. Số thập phân gồm năm mươi tư đơn vị, ba phần trăm, sáu phần nghìn viết là:
A. 504,36.
B. 54,36.
C. 54,306.
D. 54,036.
Câu 2. Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là:
A. 75%.
B. 0,75%.
C. 34%.
D. 7,5%.
Câu 3. 3,68 m3 = .........dm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 36,8 dm3.
B. 368 dm3.
C. 3680 dm3.
D. 23800 dm3.
Câu 4. Một hình tam giác có cạnh đáy là 12,5 cm. Chiều cao tương ứng là 10 cm.
Diện tích tam giác đó là:
A. 125 cm.
B. 125cm2.
C. 62,5 cm.
D. 62,5 cm2.
Câu 5. Làm tròn số thập phân 48,286 đến hàng phần mười được số:
A. 48,2.
B. 48,3.
C. 48,28.
D. 48,29.
B. Học sinh ghi đáp số vào giấy kiểm tra.
Câu 6. Biểu đồ hình quạt tròn bên cho biết
tỉ số phần trăm số học sinh tham gia hoạt
động dã ngoại được yêu thích của lớp 5A.
Hỏi hoạt động dã ngoại nào có nhiều học
sinh yêu thích nhất?
Câu 7. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ nhà An về quê dài 6,5cm.
Hỏi độ dài thực tế của quãng đường đó là bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 8. Tính diện tích của một hình thang có độ dài đáy lớn bằng

6
5

độ dài đáy bé,

biết đáy bé bằng 70cm. Chiều cao hình thang là 30cm.
Câu 9. Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi 8 000 000 đồng. Hỏi sau
một tháng, người đó nhận về cả gốc và lãi là bao nhiêu tiền?
Câu 10. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h. Đi được nửa quãng
đường, người đó tăng vận tốc lên 18 km/h nên đến B sớm hơn dự định. Biết quãng
đường AB dài 36 km. Hỏi người đó đến B sớm hơn dự định bao nhiêu phút?
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11. Đặt tính rồi tính
76,75 + 35,08
39,78 – 24,352
46,9 x 4,3
9,76 : 1,6
……………………………………………………………………………………….

Cô giáo Kim An – Tài liệu ôn luyện tiểu học – Zalo: 0387118265

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 12. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m,
chiều cao 4m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học. Hỏi
diện tích cần sơn của phòng học đó là bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích các cửa
là 8,5m2).
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 13. Năm nay anh 17 tuổi và em 8 tuổi. Hỏi cách đây mấy năm thì tuổi anh gấp
4 lần tuổi em?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
…………………………………………
 
Gửi ý kiến