Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đai số chương 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mạnh Nhữ
Ngày gửi: 08h:22' 18-06-2026
Dung lượng: 95.2 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
Câu 5: Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2; 4) làm nghiệm?
A. x – 2y = 0                         B. 2x + y = 0

C. x – y = 2               D. x + 2y + 1 = 0

Câu 6: Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−3; −2) làm nghiệm?
A. x + y = 2                            B. 2x + y = 1

C. x – 2y = 1                D. 5x + 2y + 12 = 0

Câu 7: Phương trình x – 5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
A. (0; 1)     B. (−1; 2)   C. (3; 2)      D. (2; 4)
Câu 8: Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
A. (−2; 1)   B. (−1; 0)   C. (1,5; 3)   D. (4; −3)
Câu 9: Tìm m để phương trình 

 nhận cặp số (1; 1) làm nghiệm.

A. m = 5     B. m = 2     C. m = −5   D. m = −2
Câu 10: Tìm số dương m để phương trình 2x – (m – 2)2y = 5 nhận cặp số (−10; −1) làm nghiệm.
A. m = 5     B. m = 7     C. m = −3   D. m = 7; m = −3
Câu 11: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12
Câu 12: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16
Câu 13: Trong các cặp số (0; 2), (−1; −8), (1; 1), (3; 2), (1; −6) có bao nhiêu cặp số là nghiệm của phương trình
3x – 2y = 13
Câu 14: Trong các cặp số (−2; 1), (0; 2), (−1; 0), (1,5 ; 3), (4; −3) có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của
phương trình 3x + 5y = −3
Câu 15: Cho đường thẳng d có phương trình (m – 2)x + (3m – 1)y = 6m – 2. Tìm các giá trị của tham số m để d
song song với trục hoành.
Câu 1: Cho đường thẳng d có phương trình (5m – 15)x + 2my = m – 2. Tìm các giá trị của tham số m để d song
song với trục hoành.
Câu 2: Cho đường thẳng d có phương trình (m – 2)x + (3m – 1)y = 6m + 2. Tìm các giá trị của tham số m để d
song song với trục tung.

Câu 3: Cho đường thẳng d có phương trình 
song song với trục tung.

. Tìm các giá trị của tham số m để d

Câu 4: Cho đường thẳng d có phương trình (m – 2)x + (3m – 1)y = 6m – 2. Tìm các giá trị của tham số m để d
đi qua gốc tọa độ.

Câu 5: Cho đường thẳng d có phương trình (2m – 4)x + (m – 1)y = m – 5. Tìm các giá trị của tham số m để d đi
qua gốc tọa độ.
Câu 6: Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x – y = 3 là:
A. Đường thẳng song song với trục hoành B. Đường thẳng song song với trục tung
C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

D. Đường thẳng đi qua điểm A (1; 0)

ìï mx + y = 3
ï
í
ï x - 3y = 6
m
Câu 7: Tìm
để hệ phương trình ïî
vô nghiệm
Câu 8: Cho đường thẳng nào dưới đây có biểu diễn hình học là đường thẳng song song với trục hoành?
Câu 9: Cho đường thẳng nào dưới đây có biểu diễn hình học là đường thẳng song song với trục tung.
Câu 10: Tìm tất cả nghiệm nguyên của phương trình 3x – 2y = 5
Câu 11: Tìm tất cả nghiệm nguyên của phương trình 5x – 3y = 8
Câu 12: Tìm nghiệm nguyên âm lớn nhất của phương trình −5x + 2y = 7
Câu 13: Tìm nghiệm nguyên âm của phương trình 3x + 4y = −10 là (x; y). Tính x.y
Câu 14: Gọi (x; y) là nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của phương trình −4x + 3y = 8. Tính x + y
Câu 15: Gọi (x; y) là nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của phương trình 6x − 7y = 5. Tính x – y

ìï mx - y = m
ï
í
ï - x + my = - 1
m
Câu 4: Tìm điều kiện của tham số
để hệ phương trình ïî
có nghiệm duy nhất.
Câu 5: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ 

Câu 6: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ 

Câu 7: Xác định giá trị của tham số m để hệ phương trình 

Câu 8: Xác định giá trị của tham số m để hệ phương trình 

Câu 9: Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ 

 vô nghiệm

 vô nghiệm

Câu 10: Cho hệ (I): 

. Chọn kết luận đúng.

A. Hai hệ đã cho đều vô nghiệm                  
B. Hai hệ đã cho đều có nghiệm duy nhất
C. Hệ (I) vô nghiệm, hệ (II) có nghiệm duy nhất
D. Hệ (I) và (II) đều có vô số nghiệm

Câu 11: Xác định giá trị của tham số m để hệ phương trình 

 có nghiệm duy nhất

Câu 12: Xác định giá trị của tham số m để hệ phương trình 

Câu 13: Hệ phương trình 

 có nghiệm duy nhất.

 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

A. (−21; 15)B. (21; −15)C. (1; 1)   D. (1; −1)

Câu 14: Hệ phương trình 

Câu 15: Cho hệ phương trình 
(1; 2) làm nghiệm

 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

. Tìm các giá trị của tham số m để hệ phương trình nhận cặp

Câu 16: Cho hệ phương trình 
nhận cặp số (−1; 3) làm nghiệm

. Tìm các giá trị của tham số m để hệ phương trình

Câu 19: Cho hệ phương trình: 
vô số nghiệm

. Xác định các giá trị của tham số m để hệ phương trình

Câu 20: Cho hệ phương trình: 
nghiệm.

. Xác định các giá trị của tham số m để hệ phương trình vô

Câu 3: Cho hệ phương trình 

 có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

Câu 4: Cho hệ phương trình 

 có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

Câu 5: Số nghiệm của hệ phương trình 

Câu 6: Hệ phương trình 

 là?

 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 7: Số nghiệm của hệ phương trình 

 là?

Câu 8: Giải hệ phương trình 

Câu 9: Cho hệ phương trình 

Câu 10: Cho hệ phương trình 

. Chọn câu đúng?

. Biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (1; −2). Tính a – b

. Biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (1; −2). Tính a + b

ìï 2x + y = 3m + 1
ï
í
ï 3x + 5y = 8m + 5
(x;y) thoả
Câu 11: Cho hệ phương trình: ïî
. Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
mãn 3x + y = 9 ?
ìï mx - y = 2
ï
3
í
x +y = 2
ïï 3x + my = 5
m +3
Câu 12: Tìm m để hệ phương trình î
có nghiệm duy nhất sao cho
ìï mx + 4y = 9
ï
38
í
2x + y + 2
=3
ïï x + my = 8
m - 4
Câu 13: Tìm m để hệ phương trình î
có nghiệm duy nhất sao

Câu 15: Số nghiệm của hệ phương trình 

Câu 16: Giải Hệ phương trình a)  

 là?

; b)

.
 
Gửi ý kiến