Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 13-TN.HÉC – TA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:35' 02-11-2025
Dung lượng: 599.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 13. HÉC-TA
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
Câu 1: Đọc số đo sau: “17 ha”
A. Mười bảy héc – ta.

B. Mười bảy héc – tô – mét.

C. Mười bảy héc – ta vuông.

D. Mười bảy ha.

Câu 2: Viết số đo sau: “Diện tích trồng cà rốt nhà bác Hoa là hai phần ba héc-ta”

A. 2 3 ha.

2

3

B. 3 ha .

C. 2 ha .

D. 3 2 ha.

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2

1 ha=… m

A. 10.

B. 10 0.

C. 1 0 00.

D. 1 0 000.

Câu 4: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200ha. Hãy đọc đơn vị đo diện tích đó.
A. Hai mươi hai nghìn hai trăm héc – ta vuông.
B. Hai mươi hai nghìn hai trăm héc – ta.
C. Hai mươi hai nghìn hai trăm.
D. Hai mươi hai nghìn hai trăm hec-tô-mét.
Câu 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Héc-ta là diện tích của hình vuông có cạnh dài 10hm.
B. Héc – ta là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1m.
1

C. Héc – ta là diện tích của hình vuông có cạnh dài 100m.
D. Héc – ta là diện tích của hình vuông có cạnh dài 100hm.
Câu 6: Đơn vị đo diện tích lớn nhất trong các đơn vị sau là:
A. h a .

B. m2.

C. d m2.

D. c m2.

C. 5 ha.

D. 1 0 ha.

2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1

Câu 1: 5 của 10 ha là:
A. 2 ha.

B. 3 ha.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
23 ha 543 m 2=… m2

A. 2 3543 .

B. 2305 43 .

C. 2 35 430.

D. 2 35043 .

Câu 3: Chọn khẳng định đúng.
A. 3 ha=3 000 m2.

B. 1 ha 150 m2 >11 500 m2.

1

1

2
C. 2 ha 5000 m =1ha .

2

D. 1 ha< 10 000 m .

Câu 4: Diện tích thửa ruộng nhà các bác Hòa, Trung, Minh và Mai lần lượt là
2
2
2
2
2 ha 175 m , 2075 m ,21 075 m , 2 ha 715 m . Thửa ruộng nhà bác nào có diện tích lớn

nhất?
A. Bác Hòa.

B. Bác Trung.

C. Bác Minh.

D. Bác Mai.

Câu 5: Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Diện tích của Thái Lan khoảng 5 123 ……
A. cm 2.

B. m2.

C. dm2.

D. ha .

Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2

5 ha 40 m … .5 400 m

A. ¿.

B. ¿.

C. ¿.

Câu 7: Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2

2

D. +¿ .

2

7 ha 319 m =.. … ha
319

A. 7 100 .

319

319

B. 7 10000 .

319

C. 1 100 .

D. 1 10 000 .
1

Câu 8: Diện tích khu vườn ngập mặn là 16 ha, trong đó 2 diện tích trồng đước.
Diện tích trồng được là bao nhiêu mét vuông?
A. 8 m 2.

B. 800 m2.

C. 80 000 m2.

D. 8 000 m2.

Câu 9: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m. Vậy
diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu héc – ta ?
A. 280 000ha .

B. 28h a .

C. 2 800 ha .

D. 28 000 ha .

3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm theo thứ tự từ trái sang phải là:
2

2

30 275 m =.... ha … … m .

A. 30 ; 275 .

B. 3 ; 275.

C. 3 02 ; 75.

D. 32 ; 75.

Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 9 000m. Biết 2 lần chiều dài
bằng 3 lần chiều rộng. Diện tích của thửa ruộng là:
A. 194 4 ha.

B. 1 944 m2.

C. 9 72 ha.

D. 9 72 m2 .

Câu 3: Một Một khu vườn hình vuông có chu vi 4 000m. Diện tích khu vườn đó
bằng bao nhiêu héc – ta?
A. 4 00 ha.

B. 1 600 h a.

C. 1 00 ha.

D. 1 60 ha.

Câu 4: Một khu nghỉ mát hình chữ nhật có chu vi 3km6hm và chiều dài gấp 2 lần
chiều rộng. Diện tích khu nghỉ mát đó bằng bao nhiêu héc – ta?
A. 36 ha.

B. 48 ha.

C. 50 ha.

D. 72 ha.

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 460m, chiều rộng 100m. Người ta
chia khu đất đó thành 120 lô bằng nhau để xây dựng nhà biệt thự. Biết rằng trước
khi chia, người ta dành 1 ha làm đường đi. Hỏi mỗi biệt thự trong khu đó rộng bao
nhiêu mét vuông?
A. 300 m2.

B. 400 m2.

C. 500 m2.

D. 600 m2.

Câu 2: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 600m. Biết chiều dài bằng trung bình
cộng của nửa chu vi và chiều rộng. Hỏi khu đất đó có diện tích bằng bao nhiêu héc
– ta?
3

A. 4 h a.

B. 3 ha

C. 2 h a.

D. 1 ha.

B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1

2

3

4

5

6

A

B

D

B

C

D

2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

8

9

A

B

C

C

D

A

B

C

B

3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1

2

3

4

B

A

C

D

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1

2

A

C

4
 
Gửi ý kiến