toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Khánh Vân
Ngày gửi: 14h:29' 27-02-2026
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Trần Khánh Vân
Ngày gửi: 14h:29' 27-02-2026
Dung lượng: 269.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN ĐIỀN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – GIỮA HỌC KỲ I
Năm học : 2025-2026
Nội dung kiểm tra
Số và phép tính:
- Đọc , viết , so
sánh số tự nhiên ;
hàng và lớp .
- Đặt tình và thực
hiện phép cộng ,
phép trừ các số có
đến sáu chữ số
không nhớ hoặc có
nhớ không quá 3
lượt và không liên
tiếp .
Yếu tố Đo lường:
Chuyển đổi số đo
khôí lượng đã học ;
chuyển đổi thực
hiện phép tính với
số đo khối lượng .
- Giải bài toán bằng
3 phép tính
Yếu tố hình học:
Nhận biết góc
vuông , góc nhọn ,
góc tù , hai đường
thẳng song song ,
vuông góc , tính chu
vi , diện tích hình
chữ nhật , hình
vuông
Tổng
Số câu,
số điểm
Mức 1
TN TL
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
Tổng
TN TL
Số câu
3
1
1
1
4
2
Câu số
1; 2;3
8
4
11
1;2;3;
4
8;11
0;5
1,0
2,0
3,0
Số điểm
1,5
2,0
Số câu
2
2
Câu số
7;9
7;9;
Số điểm
3,0
3,0
Số câu
2
1
2
1
Câu số
5;6
10
5;6
10
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
Số điểm
5
1
1
3
1
6
5
2,5
2,0
0,5
4,0
1,0
3,0
7,0
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 4
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Họ và tên học sinh: …………….....................………Lớp ….............
Trường Tiểu học Tiên Điền, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh
Điểm
Lời nhận xét của cô giáo
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
PHẦN I. Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số 570760 đọc là:
A. Năm trăm bảy mươi không trăm bảy mươi sáu.
B. Năm mươi bảy nghìn bảy trăm mươi sáu.
C. Năm trăm bảy mươi nghìn không trăm bảy mươi sáu.
D. Năm trăm bảy mươi nghìn bảy trăm sáu mươi
Câu 2. Số lớn nhất trong các số 7 685 932; 7 685 899; 7 685 923; 7 695 932 là:
A. 7 685 932
B. 7 685 899
C. 7 697 923
D. 7 695 932
Câu 3. Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn là:
A. 246 000 000
B. 245 889 045
C. 245 900 000
D. 245 800 000
Câu 4. Tính: (m + n) x p biết m = 50 ; m = 40 ; p = 8 .
A. 350
B. 720
C. 560
Câu 5: Hình bên có …..
A. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
B. Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
C. Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
D. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn
Câu 6. Đồng hồ bên có số đo góc là
A. 90o
B. 150o
C.30o
D. 56
PHẦN II : Tự luận
Câu 7. Điền dấu >, < =
42 tấn 16 tấn ………… 25 tấn
125
= ……… 12
25 yến
4 ………… 10 000 kg
4000 yến ………… 2400 tạ : 6
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a, 865 208 + 42 975 b, 29 084 – 7 937
c, 553 x 7
d, 3624 : 6
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
Câu 9. Ba ô tô chở hàng. Ô tô thứ nhất chở được 4 tạ 25 kg, ô tô thứ hai chở nhiều
hơn ô tô thứ nhất 45kg nhưng ít hơn ô tô thứ ba 37kg. Hỏi cả ba ô tô chở được bao
nhiêu ki- lô- gam hàng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 500 viên gạch hình chữ
nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm. Hỏi căn phòng có diện tích bao nhiêu
mét vuông (biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 11 Hãy tìm số cần điền vào ô trống trong phép tính sau
54 658 :
= 9 (dư 1)
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
…….....................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm Môn Toán lớp 4 GK 1
Năm học 2025 -2026
Câu 1 ĐẾN 6. Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
C
1
2
A
3
C
Câu 7. ( 1 điểm) Điền dấu >, < =
42 tấn 16 tấn > 25 tấn
125
CÂU
4
B
5
C
6
D
đúng bài cho 0,5 điểm
25 yến 4 = 1000 kg
4000 yến > 2400 tạ : 6
= < 12
Câu 8: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
Kết quả: a; 908 183 b: 21 147
c: 3 871
d: 604 ( dư 0)
Câu 9: ( 2 điểm)
Đổi: 4 tạ 25 kg = 425 kg
Ô tô thứ 2 chở được số ki- lô – gam hàng là: (0,5 điểm)
425 + 45 = 470 ( kg)
Ô tô thứ 3 chở được được số ki- lô – gam hàng là: (0,5 điểm)
470 + 37 = 507 ( kg)
Ba ô tô chở được được số ki- lô – gam hàng là: (0,5 điểm)
425 + 470 + 507 = 1 402( kg)
Đáp số: 1402 kg (0,5 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Diện tích một viên gạch là: (0,25 điểm)
30 x 20 = 600(cm2)
Diện tích của căn phòng là: (0,5 điểm)
500 x 600 = 300 000(cm2)
300 000 cm2 = 30 m2
Đáp số: 30 m2 (0,5 điểm)
Câu 11 : ( 1 điểm)
Hãy tìm số cần điền vào ô trống trong phép tính sau
a) 54 658 :
Ta có: (54 658 – 1) : 9
Vậy số cần điền là 6073
= 9 (dư 1)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 – GIỮA HỌC KỲ I
Năm học : 2025-2026
Nội dung kiểm tra
Số và phép tính:
- Đọc , viết , so
sánh số tự nhiên ;
hàng và lớp .
- Đặt tình và thực
hiện phép cộng ,
phép trừ các số có
đến sáu chữ số
không nhớ hoặc có
nhớ không quá 3
lượt và không liên
tiếp .
Yếu tố Đo lường:
Chuyển đổi số đo
khôí lượng đã học ;
chuyển đổi thực
hiện phép tính với
số đo khối lượng .
- Giải bài toán bằng
3 phép tính
Yếu tố hình học:
Nhận biết góc
vuông , góc nhọn ,
góc tù , hai đường
thẳng song song ,
vuông góc , tính chu
vi , diện tích hình
chữ nhật , hình
vuông
Tổng
Số câu,
số điểm
Mức 1
TN TL
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
Tổng
TN TL
Số câu
3
1
1
1
4
2
Câu số
1; 2;3
8
4
11
1;2;3;
4
8;11
0;5
1,0
2,0
3,0
Số điểm
1,5
2,0
Số câu
2
2
Câu số
7;9
7;9;
Số điểm
3,0
3,0
Số câu
2
1
2
1
Câu số
5;6
10
5;6
10
Số điểm
1,0
1,0
1,0
1,0
Số câu
Số điểm
5
1
1
3
1
6
5
2,5
2,0
0,5
4,0
1,0
3,0
7,0
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 4
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Họ và tên học sinh: …………….....................………Lớp ….............
Trường Tiểu học Tiên Điền, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh
Điểm
Lời nhận xét của cô giáo
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
PHẦN I. Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số 570760 đọc là:
A. Năm trăm bảy mươi không trăm bảy mươi sáu.
B. Năm mươi bảy nghìn bảy trăm mươi sáu.
C. Năm trăm bảy mươi nghìn không trăm bảy mươi sáu.
D. Năm trăm bảy mươi nghìn bảy trăm sáu mươi
Câu 2. Số lớn nhất trong các số 7 685 932; 7 685 899; 7 685 923; 7 695 932 là:
A. 7 685 932
B. 7 685 899
C. 7 697 923
D. 7 695 932
Câu 3. Làm tròn số 245 879 045 đến hàng trăm nghìn là:
A. 246 000 000
B. 245 889 045
C. 245 900 000
D. 245 800 000
Câu 4. Tính: (m + n) x p biết m = 50 ; m = 40 ; p = 8 .
A. 350
B. 720
C. 560
Câu 5: Hình bên có …..
A. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
B. Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
C. Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
D. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn
Câu 6. Đồng hồ bên có số đo góc là
A. 90o
B. 150o
C.30o
D. 56
PHẦN II : Tự luận
Câu 7. Điền dấu >, < =
42 tấn 16 tấn ………… 25 tấn
125
= ……… 12
25 yến
4 ………… 10 000 kg
4000 yến ………… 2400 tạ : 6
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
a, 865 208 + 42 975 b, 29 084 – 7 937
c, 553 x 7
d, 3624 : 6
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
………………… ……………………. ……………………. …………………
Câu 9. Ba ô tô chở hàng. Ô tô thứ nhất chở được 4 tạ 25 kg, ô tô thứ hai chở nhiều
hơn ô tô thứ nhất 45kg nhưng ít hơn ô tô thứ ba 37kg. Hỏi cả ba ô tô chở được bao
nhiêu ki- lô- gam hàng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 500 viên gạch hình chữ
nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm. Hỏi căn phòng có diện tích bao nhiêu
mét vuông (biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 11 Hãy tìm số cần điền vào ô trống trong phép tính sau
54 658 :
= 9 (dư 1)
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
…….....................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm Môn Toán lớp 4 GK 1
Năm học 2025 -2026
Câu 1 ĐẾN 6. Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
C
1
2
A
3
C
Câu 7. ( 1 điểm) Điền dấu >, < =
42 tấn 16 tấn > 25 tấn
125
CÂU
4
B
5
C
6
D
đúng bài cho 0,5 điểm
25 yến 4 = 1000 kg
4000 yến > 2400 tạ : 6
= < 12
Câu 8: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
Kết quả: a; 908 183 b: 21 147
c: 3 871
d: 604 ( dư 0)
Câu 9: ( 2 điểm)
Đổi: 4 tạ 25 kg = 425 kg
Ô tô thứ 2 chở được số ki- lô – gam hàng là: (0,5 điểm)
425 + 45 = 470 ( kg)
Ô tô thứ 3 chở được được số ki- lô – gam hàng là: (0,5 điểm)
470 + 37 = 507 ( kg)
Ba ô tô chở được được số ki- lô – gam hàng là: (0,5 điểm)
425 + 470 + 507 = 1 402( kg)
Đáp số: 1402 kg (0,5 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Diện tích một viên gạch là: (0,25 điểm)
30 x 20 = 600(cm2)
Diện tích của căn phòng là: (0,5 điểm)
500 x 600 = 300 000(cm2)
300 000 cm2 = 30 m2
Đáp số: 30 m2 (0,5 điểm)
Câu 11 : ( 1 điểm)
Hãy tìm số cần điền vào ô trống trong phép tính sau
a) 54 658 :
Ta có: (54 658 – 1) : 9
Vậy số cần điền là 6073
= 9 (dư 1)
 









Các ý kiến mới nhất