Toán 4. KTĐK GHKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ma phúc thường
Ngày gửi: 14h:57' 03-05-2018
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: ma phúc thường
Ngày gửi: 14h:57' 03-05-2018
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:...................................
Lớp 4 .......................................
Thứ........ngày......tháng 11 năm 2017
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GHKI LỚP 4
Môn Toán
(Thời gian: 40phút)
Điểm
Nhận xét
..............................................................................................
...............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
Phần I. Trắc nghiệm khách quan : (4 điểm).
a) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng:
Câu 1. Số nào ứng với cách đọc sau:
Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mươi.
A. 8900420 B. 8904420 C. 8942000
Câu 2. Chữ số 5 trong số 356 238 chỉ:
A. 50. B. 5000. C. 50 000.
Câu 3. Số lớn nhất trong các số 72 125; 72 416; 72 512 là:
A. 72 125. B. 72 416. C. 72 512.
Câu 4: Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm của 2 tấn 35kg = …kg là:
A. 2 035. B. 235. C. 2 350.
Câu 5: Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm của 2 giờ 20 phút =…phút là:
A. 120. B. 140. C. 104.
Câu 6. Trung bình cộng của các số 40 ; 28 ; 22 là:
A. 20. B. 30. C. 90.
b) Viết vào chỗ chấm:
Câu 7. Xem hình vẽ dưới đây:
A B
D C
a) Hình tứ giác ABCD có ...... góc vuông . Đó là góc:......................................
b) Các cặp cạnh song song với nhau là:............................................................
Phần II: Tự luận : ( 6 điểm) .
Câu 1. Đặt tính rồi tính .
4327 + 2856 7535 – 3245 245 x 3 25745 : 5
…………………. …………………. ……………… …………………..
…………………. …………………. ……………… …………………..
…………………. …………………. ……………… …………………..
…………………. …………………. ……………… …………………..
…………………. …………………. ……………… …………………..
Câu 2. Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm thích hợp.
a) 2 tấn 3 tạ………23 tạ
b) ngày……20 giờ
c) 200 năm ……1 thế kỷ
d) 3 giờ 20 phút…..200 phút
Câu 3. Tính thuận tiện:
64 + 45 + 36 + 55
……………………………………………………
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Câu 4. Một trường tiểu học có 280 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn học sinh nam 20 em. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? .
Bài giải
===============Hết================
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ BÀI KIỂM TRA
Môn Toán - Lớp 4 - GHKI
Phần I : Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
a) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng: (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Ý đúng
A
C
C
A
B
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
b) Viết vào chỗ chấm: (1 điểm- mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 7: a) Hình tứ giác có ...2... góc vuông . Đó là góc:.BAD và ADC
b) Cặp cạnh song song với nhau là: AB// DC Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
+ 4327 - 7535 x 245 25745 5
2856 3245 3 07 5149
7183 4290 735 24
45
0
Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
a) 2 tấn 3 tạ = 23 tạ. b) ngày < 20 giờ.
c) 200 năm
 








Các ý kiến mới nhất