toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Đoan
Ngày gửi: 07h:14' 18-01-2026
Dung lượng: 199.8 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Đoan
Ngày gửi: 07h:14' 18-01-2026
Dung lượng: 199.8 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN. LỚP 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
(Đề gồm: 03 trang)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn (A, B, C, D), trong đó chỉ có một phương án
đúng. Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm.
Câu 1: Hằng đẳng thức
được khai triển thành:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây viết được dưới dạng bình phương của một hiệu?
A.
B.
Câu 3: Kết quả của phép nhân
A.
A.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 4: Khai triển của
C.
là:
B.
Câu 5: Đa thức
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 6: Hằng đẳng thức lập phương của một tổng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A.
là:
B.
Câu 8: Kết quả khai triển biểu thức
A.
tại
D.
C.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 9: Trong tam giác, đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh được gọi là:
A. Đường phân giác
B. Đường trung bình
C. Đường cao
D. Cạnh đáy
Câu 10: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh và cắt hai cạnh còn lại thì?
A. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
B. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.
C. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tỉ lệ.
D. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng song song.
Câu 11: Biểu đồ nào sau đây thường được dùng để biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo
thời gian?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ tranh
Câu 12: Khi thu thập dữ liệu về thể loại sách yêu thích của học sinh trong một lớp, dữ
liệu này thuộc loại nào?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu không phải số.
C. Dữ liệu số liên tục
D. Dữ liệu số rời rạc
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2.0 điểm)
Xác định tính Đúng/Sai của mỗi phát biểu sau. Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào bài làm.
Câu 1: Cho biểu thức
a) Biểu thức
b) Khai triển
.
là bình phương của một tổng.
ta được
.
c) Rút gọn biểu thức M ta được
.
d) Giá trị của M khi
.
là
Câu 2: Cho tam giác
với D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) Đoạn thẳng DE được gọi là đường trung bình của tam giác ABC.
b) Đường thẳng đi qua D và song song với BC sẽ đi qua E.
c) Nếu BC = 12 cm thì DE = 6 dm.
d) Nếu chu vi tam giác ADE là 15 cm thì chu vi tam giác ABC là 30 cm.
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm)
Viết kết quả của mỗi câu hỏi vào bài.
Câu 1: Hệ số của
trong khai triển biểu thức
Câu 2: Phân tích đa thức
bao nhiêu?
là bao nhiêu?
thành nhân tử, ta được
. Giá trị của
là
Câu 3: Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc A. Biết AB = 8 cm, AC =
12 cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn BC dài bao nhiêu cm?
Câu 4: Một cửa hàng bán giày ghi lại số lượng giày bán được trong một ngày theo các cỡ
như sau:
Cỡ giày
Số lượng
36
15
37
20
38
25
39
18
40
12
Cỡ giày nào là cỡ giày mà cửa hàng bán được nhiều nhất trong ngày?
PHẦN 4: TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm):
a) Phân tích đa thức
b) Cho
thành nhân tử.
, tính giá trị biểu thức
?
Câu 2 (0,5 điểm):
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai
bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng
nằm bên một bờ sông sao cho ba điểm B, E, C
thẳng hàng, ba điểm A, C, F thẳng hàng và
AB//EF. Sau đó bác An đo được AF=30m,
CF=20m, CE=30m. Hỏi khoảng cách BE.
Câu 3 (1.5 điểm):
Một lớp học khảo sát về môn thể thao yêu thích của 40 học sinh và thu được kết quả
như sau:
Môn thể thao yêu thích
Số lượng thích (học sinh)
15
10
8
7
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Bơi lội
a) Hãy đề xuất cách thu thập dữ liệu trên.
b) Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện dữ liệu trên.
c) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh yêu thích môn Bóng đá so với tổng số học sinh trong
lớp. Môn thể thao nào được ít học sinh yêu thích nhất?
---- HẾT ----
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN. LỚP 8.
(Hướng dẫn chấm gồm: 02 trang)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
7
C
2
A
8
A
3
B
9
B
4
C
10
A
5
C
11
C
6
B
12
B
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2.0 điểm)
Đúng 4 ý – 1,0 điểm; 3 ý – 0,5 điểm; 2 ý – 0,25 điểm; 1 ý – 0,1 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1a
Đ
2a
Đ
1b
S
2b
Đ
1c
S
2c
S
1d
S
2d
Đ
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu 1: 6
Câu 2: 2
Câu 3: 10
Câu 4: 38
PHẦN 4: TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Hướng dẫn giải
a)
Điểm
0,25
0,25
b)
0,25
1
Mà
nên
0,25
2
0,25
Vì AB//EF nên
0,25
Thay số
nên
.
Vậy khoảng cách giữa hai vị trí BE là
.
a) Thu thập dữ liệu bằng cách phỏng vấn, lập phiếu hỏi
b)
0,5
Môn thể thao yêu thích của một lớp
3
Số lượng thích (học sinh)
16
14
12
0,5
10
8
6
4
2
0
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Bơi lội
Môn thể thao
c) Tỉ lệ học sinh yêu thích môn Bóng đá so với tổng số học sinh trong
lớp là:
Môn thể thao được ít học sinh yêu thích nhất là môn bơi lội.
---- HẾT ----
0,25
0,25
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN. LỚP 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
(Đề gồm: 03 trang)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn (A, B, C, D), trong đó chỉ có một phương án
đúng. Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm.
Câu 1: Hằng đẳng thức
được khai triển thành:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây viết được dưới dạng bình phương của một hiệu?
A.
B.
Câu 3: Kết quả của phép nhân
A.
A.
D.
C.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 4: Khai triển của
C.
là:
B.
Câu 5: Đa thức
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 6: Hằng đẳng thức lập phương của một tổng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Giá trị của biểu thức
A.
là:
B.
Câu 8: Kết quả khai triển biểu thức
A.
tại
D.
C.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 9: Trong tam giác, đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh được gọi là:
A. Đường phân giác
B. Đường trung bình
C. Đường cao
D. Cạnh đáy
Câu 10: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh và cắt hai cạnh còn lại thì?
A. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
B. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.
C. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tỉ lệ.
D. định trên hai cạnh đó các đoạn thẳng song song.
Câu 11: Biểu đồ nào sau đây thường được dùng để biểu diễn sự thay đổi của dữ liệu theo
thời gian?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ tranh
Câu 12: Khi thu thập dữ liệu về thể loại sách yêu thích của học sinh trong một lớp, dữ
liệu này thuộc loại nào?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu không phải số.
C. Dữ liệu số liên tục
D. Dữ liệu số rời rạc
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2.0 điểm)
Xác định tính Đúng/Sai của mỗi phát biểu sau. Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào bài làm.
Câu 1: Cho biểu thức
a) Biểu thức
b) Khai triển
.
là bình phương của một tổng.
ta được
.
c) Rút gọn biểu thức M ta được
.
d) Giá trị của M khi
.
là
Câu 2: Cho tam giác
với D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC.
a) Đoạn thẳng DE được gọi là đường trung bình của tam giác ABC.
b) Đường thẳng đi qua D và song song với BC sẽ đi qua E.
c) Nếu BC = 12 cm thì DE = 6 dm.
d) Nếu chu vi tam giác ADE là 15 cm thì chu vi tam giác ABC là 30 cm.
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm)
Viết kết quả của mỗi câu hỏi vào bài.
Câu 1: Hệ số của
trong khai triển biểu thức
Câu 2: Phân tích đa thức
bao nhiêu?
là bao nhiêu?
thành nhân tử, ta được
. Giá trị của
là
Câu 3: Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác của góc A. Biết AB = 8 cm, AC =
12 cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn BC dài bao nhiêu cm?
Câu 4: Một cửa hàng bán giày ghi lại số lượng giày bán được trong một ngày theo các cỡ
như sau:
Cỡ giày
Số lượng
36
15
37
20
38
25
39
18
40
12
Cỡ giày nào là cỡ giày mà cửa hàng bán được nhiều nhất trong ngày?
PHẦN 4: TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm):
a) Phân tích đa thức
b) Cho
thành nhân tử.
, tính giá trị biểu thức
?
Câu 2 (0,5 điểm):
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai
bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng
nằm bên một bờ sông sao cho ba điểm B, E, C
thẳng hàng, ba điểm A, C, F thẳng hàng và
AB//EF. Sau đó bác An đo được AF=30m,
CF=20m, CE=30m. Hỏi khoảng cách BE.
Câu 3 (1.5 điểm):
Một lớp học khảo sát về môn thể thao yêu thích của 40 học sinh và thu được kết quả
như sau:
Môn thể thao yêu thích
Số lượng thích (học sinh)
15
10
8
7
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Bơi lội
a) Hãy đề xuất cách thu thập dữ liệu trên.
b) Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện dữ liệu trên.
c) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh yêu thích môn Bóng đá so với tổng số học sinh trong
lớp. Môn thể thao nào được ít học sinh yêu thích nhất?
---- HẾT ----
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN. LỚP 8.
(Hướng dẫn chấm gồm: 02 trang)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3.0 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
C
7
C
2
A
8
A
3
B
9
B
4
C
10
A
5
C
11
C
6
B
12
B
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2.0 điểm)
Đúng 4 ý – 1,0 điểm; 3 ý – 0,5 điểm; 2 ý – 0,25 điểm; 1 ý – 0,1 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1a
Đ
2a
Đ
1b
S
2b
Đ
1c
S
2c
S
1d
S
2d
Đ
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu 1: 6
Câu 2: 2
Câu 3: 10
Câu 4: 38
PHẦN 4: TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu
Hướng dẫn giải
a)
Điểm
0,25
0,25
b)
0,25
1
Mà
nên
0,25
2
0,25
Vì AB//EF nên
0,25
Thay số
nên
.
Vậy khoảng cách giữa hai vị trí BE là
.
a) Thu thập dữ liệu bằng cách phỏng vấn, lập phiếu hỏi
b)
0,5
Môn thể thao yêu thích của một lớp
3
Số lượng thích (học sinh)
16
14
12
0,5
10
8
6
4
2
0
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Bơi lội
Môn thể thao
c) Tỉ lệ học sinh yêu thích môn Bóng đá so với tổng số học sinh trong
lớp là:
Môn thể thao được ít học sinh yêu thích nhất là môn bơi lội.
---- HẾT ----
0,25
0,25
 








Các ý kiến mới nhất