Toán 8.Đề Thi Giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô viết ân
Ngày gửi: 15h:23' 09-03-2025
Dung lượng: 788.0 KB
Số lượt tải: 1779
Nguồn:
Người gửi: ngô viết ân
Ngày gửi: 15h:23' 09-03-2025
Dung lượng: 788.0 KB
Số lượt tải: 1779
Số lượt thích:
1 người
(Lê Đức Trung)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 8
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
ST
Chủ đề/
dung/
T
Chương
Đơn vị
kiến thức
Tổng
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Tự luận
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
4
3
Vận
dụng
Tổng
Phân
1
thức đại
2
số. Tính
TD,
chất cơ
GTT
Chương
bản của
H
VI.
phân thức
0,5đ
Phân
đại số.
thức
Phép
đại số
cộng và
2
2
phép trừ
TD,
TD,
phân thức
GTT
GQV
đại số.
H
Đ
Phép
0,5đ
0,5đ
1
1
1
TD,
TD,
TD,
GQV
GQV
GQV
Đ
Đ
Đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
30%
nhân và
phép chia
phân thức
đại số
Phương
2
1
Chương
trình bậc
TD,
TD,
VII.
nhất một
GTT
GQV
Phương
ẩn
H
Đ
0,5đ
0,5đ
trình
2.
bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất.
3
Giải bài
2
1
1
toán bằng
TD,
TD,
TD,
cách lập
GTT
GQV
GQV
phương
H
Đ
Đ
trình
0,5đ
0,25đ
0,25đ
1
Chương
Hai tam
1
2
1
IX.
giác đồng
TD,
TD,
TD,
Tam
dạng. Ba
GTT
GTT
GQV
giác
trường
H
H
Đ
đồng
hợp bằng
0,25đ
0,5đ
0,25đ
dạng
nhau của
hai tam
giác
TD,
GQV
Đ
0,25đ
1
4
2
2
30%
7
2
3
40%
TD,
GQV
Đ
MHH
1,0đ
Định lí
1
1
1
Pythagor
TD,
TD,
TD,
e và ứng
GTT
GQV
GTT
dụng
H
Đ
H
0,25đ
0,5đ
0,5đ
Các
trường
hợp bằng
2
nhau của
TD,
tam giác
vuông.
Hình
GTT
H
0,5đ
1
1
TD,
TD,
GQV
GQV
Đ
Đ
0,5đ
0,5đ
1
3
đồng
dạng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
2
4
2
2
2
2
1
3,0
2,0
2,0
3,0
30%
20%
20%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8
15
7
7
29
4,0
3,0
3,0
10
30%
100
40% 30%
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
ST
Chủ đề/
T
chương
Nội dung/
Đơn vị kiến
Yêu cầu cần đạt
thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chương
Nhận biết:
VI. Phân
- Nhận biết được các khái
thức đại
Phân thức
niệm cơ bản về phân thức đại
số
đại số. Tính
số: định nghĩa, điều kiện xác
chất cơ bản
định, giá trị của phân thức đại
của phân
thức đại số.
số, hai phân thức bằng nhau.
Hiểu
Tự luận
Đúng – Sai
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1,
Câu 2
Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
Phép cộng
Nhận biết:
và phép trừ
- Phân biệt được phép cộng,
phân thức
trừ hai phân thức cùng mẫu
đại số.
và khác mẫu.
- Thực hiện cộng, trừ hai
phân thức cùng mẫu đơn
giản.
Thông hiểu:
Câu 3
Câu 4
Câu
15
Bài 3
- Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ đối
với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép
tính giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
phân thức đại số trong tính
toán.
Phép nhân
Nhận biết:
và phép
- Nhận biết được phân thức
chia phân
đối, phân thức nghịch đảo của
thức đại số
một phân thức.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép
tính: phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép
tính giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
Câu 5
Câu 6
Câu
16
phân thức đại số trong tính
toán.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm
phương trình bậc nhất một ẩn.
Chương
VII.
Phương
2
trình bậc
nhất và
- Nhận biết được một số là
Phương
trình bậc
nhất một ẩn
nghiệm của phương trình bậc
nhất một ẩn.
Thông hiểu:
- Giải được phương trình bậc
hàm số
nhất một ẩn.
bậc nhất.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn liền với
phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 7,
Câu
Câu 8
17
Thông hiểu:
- Lập được phương trình bậc
nhất một ẩn từ dữ kiện của
Giải bài
toán bằng
bài toán thực tế.
Câu
Vận dụng:
cách lập
- Giải quyết được một số vấn
phương
đề thực tiễn gắn với phương
trình
trình bậc nhất (ví dụ: các bài
13a,
Câu
Câu
Câu
13c
13d
14a,
Câu
Câu
Câu
14c
14d
13b
toán liên quan đến chuyển
động trong vật lí, các bài toán
liên quan đến hóa học,….)
Nhận biết:
- Mô tả được định nghĩa của
Hai tam
3
hai tam giác đồng dạng.
giác đồng
- Nhận biết được cách viết kí
Chương
dạng. Ba
hiệu hai tam giác đồng dạng.
IX. Tam
trường hợp
- Từ kí hiệu hai tam giác
giác đồng
bằng nhau
đồng dạng chỉ ra được hai
dạng
của hai tam
góc tương ứng bằng nhau và
giác
tỉ số hai cạnh tương ứng.
Thông hiểu:
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
Câu
Câu 9
14b
Bài 1
giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam
giác đồng dạng.
Nhận biết:
- Trình bày được định lí
Pythagore.
Thông hiểu:
Định lí
Pythagore
và ứng
dụng
- Tính được độ dài các cạnh
trong tam giác vuông bằng
cách
sử
dụng
định
lí
Pythagore.
Câu 10
Câu
Bài
18
2a
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
Các trường
Nhận biết:
Câu 11,
Bài
Bài
hợp bằng
- Nhận biết được hình đồng
Câu 12
2b
2c
nhau của
dạng phối cảnh, hình đồng
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
Thông hiểu:
- Giải thích được các trường
tam giác
hợp đồng dạng của hai tam
vuông.
giác vuông.
Hình đồng
Vận dụng:
dạng
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam
giác vuông đồng dạng.
Tổng số câu
29
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30
20
20
30
Tỉ lệ phần trăm
10
2
4
2
2
2
2
1
1
3
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
C. ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
Câu 2. Phân thức
A.
.
C.
Câu 3. Phân thức
.
D.
C.
D.
có phân thức đối là
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 5. Phân thức
A.
.
.
C.
.
.
là
.
D.
.
là phân thức nghịch đảo của
B.
.
C.
.
D.
Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
xác định khi
B.
A.
.
B.
.
C.
.
là
.
D.
.
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 8. Phương trình
A.
C.
D.
.
có hạng tử tự do là
.
B.
C.
Câu 9. Cho tam giác
.
D.
đồng dạng với tam giác
.
. Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định dưới đây:
A.
.
B.
Câu 10. Cho tam giác
.
vuông tại
C.
.
D.
.
khi đó
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II). Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Cả (I) và (II) đúng.
D. Cả (I) và (II) sai.
Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?
A. Hình a) và hình b).
B. Hình a) và hình c).
C. Hình b) và hình c).
D. Cả ba hình.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Năm nay tuổi bố gấp
gấp
lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ
lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là
a) Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
.
(tuổi).
b) Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
c) Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
(tuổi).
lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là:
.
d) Tuổi của bố Minh hiện tại là
Câu 14. Cho tam giác
. Gọi
a)
tuổi.
. Trên cạnh
là giao điểm của
và
lần lượt lấy các điểm
sao cho
. Biết rằng
.
và
.
b)
.
c)
.
d)
.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
(
;
). Tính giá trị của biểu thức
tại
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 16. Cho biểu thức
giá trị nguyên của
thỏa mãn để
với
và
. Hỏi có bao nhiêu
nhận giá trị nguyên?
Trả lời:
Câu 17. Cho phương trình
nhiêu để phương trình có vô số nghiệm?
với
là tham số. Hỏi giá trị của
bằng bao
Trả lời:
Câu 18. Cho tam giác nhọn
, hỏi cạnh
có
,
. Kẻ
. Biết
có độ dài bao nhiêu centimet?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc
, xe con đi với vận tốc
. Sau khi đi được
quãng đường AB, xe con tăng vận tốc
trên quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là
giờ
phút. Tính quãng đường
AB.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho
a) Tính độ dài cạnh
b) Vẽ đường cao
c) Trên cạnh
với
vuông tại
có
,
.
. Chứng minh rằng
lấy điểm
lần lượt cắt
Bài 3. (0,5 điểm) Với
.
.
sao cho
tại
. Tính
, tính tổng sau:
, từ điểm
kẻ đường thẳng
.
.
song song
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
B
A
B
C
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
B
A
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐSĐ
ĐĐSĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Một phân thức đại số có dạng
Do đó,
với
là các đa thức và
.
là một phân thức đại số.
Câu 2. Phân thức
xác định khi:
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân thức
Câu 3. Phân thức
xác định khi
hay
có phân thức đối là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân thức đối của
là
.
Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
B.
.
C.
là
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
.
Câu 5. Phân thức
A.
.
là phân thức nghịch đảo của
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân thức nghịch đảo của
là
.
Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
B.
.
C.
là
.
D.
.
.
Vậy chọn C.
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
với
nên phương trình
không là phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 8. Phương trình
A.
có hạng tử tự do là:
.
B.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải.
Đáp án đúng là: C
Hạng tử tự do của phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 9. Cho tam giác
là
đồng dạng với tam giác
.
. Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định dưới đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Có
thì ta có
Câu 10. Cho tam giác
.
vuông tại
khi đó
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có tam giác
vuông tại
nên theo định lí Pythagore, ta có:
.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II). Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Cả (I) và (II) đúng.
D. Cả (I) và (II) sai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông ấy đồng dạng.
Do đo mệnh đề (I) là đúng.
Mệnh đề (II) là sai vì khi sử dụng điều kiện về cạnh thì ta cần ít nhất hai cặp tỉ số cạnh bằng nhau.
Vậy chỉ có (I) đúng.
Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?
A. Hình a) và hình b).
B. Hình a) và hình c).
C. Hình b) và hình c).
D. Cả ba hình.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Nhận thấy tỉ lệ
.
Do đó ta có hình a) và hình b) đồng dạng.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Năm nay tuổi bố gấp
gấp
lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ
lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là
a) Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
(tuổi).
.
b) Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
(tuổi).
c) Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là:
.
d) Tuổi của bố Minh hiện tại là
tuổi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là:
a) Đ
b) Đ
c) S
Gọi tuổi của Minh hiện nay là
.
Theo đề, sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
(tuổi).
Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
d) Đ
(tuổi).
lần tuổi Minh nên ta có phương trình:
Giải phương trình, ta được:
(thỏa mãn).
Do đó, tuổi của Minh hiện tại là 3 tuổi.
Suy ra tuổi của bố Minh hiện tại là
Vậy hiện tại bố Minh
tuổi.
Câu 14. Cho tam giác
. Gọi
a)
. Trên cạnh
là giao điểm của
.
b)
.
c)
d)
Hướng dẫn giải
(tuổi).
.
.
và
lần lượt lấy các điểm
sao cho
. Biết rằng
.
và
Đáp án đúng là:
a) Đ
b) Đ
a) Theo đề, ta có
c) S
d) Đ
nên
(hai góc tương ứng).
Do đó ý a) đúng.
b) Ta có:
hay
Suy ra
. Do đó, ý b) đúng.
c) Xét
và
;
hay
.
, có:
(cmt)
chung (gt)
Do đó,
(c.g.c)
Do đó, ý c) sai.
d) Vì
nên
Lại có,
(hai góc đối đỉnh) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Suy ra
(2 góc tương ứng) (1)
(g.g)
suy ra
.
Do đó, ý d) đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
(
;
). Tính giá trị của biểu thức
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
tại
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Thay
(thỏa mãn) vào biểu thức
, ta được:
.
Vậy
tại
Câu 16. Cho biểu thức
giá trị nguyên của
với
thỏa mãn để
và
nhận giá trị nguyên?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Với
và
, ta có:
.
Nhận thấy
Để
.
nhận giá trị nguyên thì
Suy ra
nhận giá trị nguyên.
Do đó
là ước của
Mà Ư
.
.
nhận giá trị nguyên.
. Hỏi có bao nhiêu
Ta có bảng sau:
(t/m)
(l)
Vậy có 2 giá trị nguyên của
(l)
thỏa mãn để
Câu 17. Cho phương trình
(t/m)
nhận giá trị nguyên.
với
là tham số. Hỏi giá trị của
bằng bao
nhiêu để phương trình có vô số nghiệm?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Để phương trình
• Xét
có vô số nghiệm thì
hay
nên
hoặc
Suy ra
hoặc
• Xét
.
.
.
Kết hợp điều kiện ta có
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 18. Cho tam giác nhọn
có
,
. Kẻ
có độ dài bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
• Xét
Suy ra
vuông tại
.
, do đó
suy ra
, hỏi cạnh
và
, theo định lí Pythagore, ta có:
. Biết
Do đó,
• Xét
.
vuông tại
, theo định lí Pythagore, ta có:
Suy ra
.
Do đó,
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
là:
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc
, xe con đi với vận tốc
. Sau khi đi được
quãng đường AB, xe con tăng vận tốc
trên quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là
giờ
phút. Tính quãng đường
AB.
Hướng dẫn giải
Gọi quãng đường
là
(
, km).
Thời gian xe tải đi hết quãng đường
Ta có
quãng đường
là
là
(giờ)
(km), khi đó thời gian ô tô đi hết
quãng đường
(giờ).
Vận tốc xe con sau khi tăng thêm
Quãng đường còn lại là:
Thời gian xe con đi hết
Vì xe con đến
là:
(km/h).
(km).
quãng đường
là
sớm hơn xe tải là 2 giờ 27 phút
.
Giải phương trình, ta được:
(giờ)
nên ta có phương trình:
là:
(thỏa mãn)
Vậy quãng đường
dài
km.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho
vuông tại
a) Tính độ dài cạnh
với
,
.
.
b) Vẽ đường cao
c) Trên cạnh
có
. Chứng minh rằng
lấy điểm
lần lượt cắt
.
sao cho
tại
. Tính
, từ điểm
kẻ đường thẳng
.
Hướng dẫn giải
a) Xét
vuông tại
, theo định lí Pythagore, ta có:
.
Suy ra
b) Xét
.
và
có:
và
Do đó,
c) Vì
là góc chung.
(g.g)
(cmt), ta có:
(tỉ số cạnh tương ứng) hay
suy ra
cm.
song song
(tỉ số cạnh tương ứng) hay
Ta có:
Vì
, suy ra
, suy ra
nên
cm.
(định lí), do đó
Tương tự, ta có
Vì
.
.
.
và
nên
Ta có:
.
.
Bài 3. (0,5 điểm) Với
, tính tổng sau:
Hướng dẫn giải
Ta có:
.
Vậy
.
(định lí), do đó
Do đó,
Suy ra
cm.
.
.
MÔN: TOÁN − LỚP 8
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
ST
Chủ đề/
dung/
T
Chương
Đơn vị
kiến thức
Tổng
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Tự luận
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
4
3
Vận
dụng
Tổng
Phân
1
thức đại
2
số. Tính
TD,
chất cơ
GTT
Chương
bản của
H
VI.
phân thức
0,5đ
Phân
đại số.
thức
Phép
đại số
cộng và
2
2
phép trừ
TD,
TD,
phân thức
GTT
GQV
đại số.
H
Đ
Phép
0,5đ
0,5đ
1
1
1
TD,
TD,
TD,
GQV
GQV
GQV
Đ
Đ
Đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
30%
nhân và
phép chia
phân thức
đại số
Phương
2
1
Chương
trình bậc
TD,
TD,
VII.
nhất một
GTT
GQV
Phương
ẩn
H
Đ
0,5đ
0,5đ
trình
2.
bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất.
3
Giải bài
2
1
1
toán bằng
TD,
TD,
TD,
cách lập
GTT
GQV
GQV
phương
H
Đ
Đ
trình
0,5đ
0,25đ
0,25đ
1
Chương
Hai tam
1
2
1
IX.
giác đồng
TD,
TD,
TD,
Tam
dạng. Ba
GTT
GTT
GQV
giác
trường
H
H
Đ
đồng
hợp bằng
0,25đ
0,5đ
0,25đ
dạng
nhau của
hai tam
giác
TD,
GQV
Đ
0,25đ
1
4
2
2
30%
7
2
3
40%
TD,
GQV
Đ
MHH
1,0đ
Định lí
1
1
1
Pythagor
TD,
TD,
TD,
e và ứng
GTT
GQV
GTT
dụng
H
Đ
H
0,25đ
0,5đ
0,5đ
Các
trường
hợp bằng
2
nhau của
TD,
tam giác
vuông.
Hình
GTT
H
0,5đ
1
1
TD,
TD,
GQV
GQV
Đ
Đ
0,5đ
0,5đ
1
3
đồng
dạng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
2
4
2
2
2
2
1
3,0
2,0
2,0
3,0
30%
20%
20%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8
15
7
7
29
4,0
3,0
3,0
10
30%
100
40% 30%
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
ST
Chủ đề/
T
chương
Nội dung/
Đơn vị kiến
Yêu cầu cần đạt
thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chương
Nhận biết:
VI. Phân
- Nhận biết được các khái
thức đại
Phân thức
niệm cơ bản về phân thức đại
số
đại số. Tính
số: định nghĩa, điều kiện xác
chất cơ bản
định, giá trị của phân thức đại
của phân
thức đại số.
số, hai phân thức bằng nhau.
Hiểu
Tự luận
Đúng – Sai
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1,
Câu 2
Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
Phép cộng
Nhận biết:
và phép trừ
- Phân biệt được phép cộng,
phân thức
trừ hai phân thức cùng mẫu
đại số.
và khác mẫu.
- Thực hiện cộng, trừ hai
phân thức cùng mẫu đơn
giản.
Thông hiểu:
Câu 3
Câu 4
Câu
15
Bài 3
- Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ đối
với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép
tính giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
phân thức đại số trong tính
toán.
Phép nhân
Nhận biết:
và phép
- Nhận biết được phân thức
chia phân
đối, phân thức nghịch đảo của
thức đại số
một phân thức.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép
tính: phép nhân, phép chia
đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép
tính giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
Câu 5
Câu 6
Câu
16
phân thức đại số trong tính
toán.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm
phương trình bậc nhất một ẩn.
Chương
VII.
Phương
2
trình bậc
nhất và
- Nhận biết được một số là
Phương
trình bậc
nhất một ẩn
nghiệm của phương trình bậc
nhất một ẩn.
Thông hiểu:
- Giải được phương trình bậc
hàm số
nhất một ẩn.
bậc nhất.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn liền với
phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 7,
Câu
Câu 8
17
Thông hiểu:
- Lập được phương trình bậc
nhất một ẩn từ dữ kiện của
Giải bài
toán bằng
bài toán thực tế.
Câu
Vận dụng:
cách lập
- Giải quyết được một số vấn
phương
đề thực tiễn gắn với phương
trình
trình bậc nhất (ví dụ: các bài
13a,
Câu
Câu
Câu
13c
13d
14a,
Câu
Câu
Câu
14c
14d
13b
toán liên quan đến chuyển
động trong vật lí, các bài toán
liên quan đến hóa học,….)
Nhận biết:
- Mô tả được định nghĩa của
Hai tam
3
hai tam giác đồng dạng.
giác đồng
- Nhận biết được cách viết kí
Chương
dạng. Ba
hiệu hai tam giác đồng dạng.
IX. Tam
trường hợp
- Từ kí hiệu hai tam giác
giác đồng
bằng nhau
đồng dạng chỉ ra được hai
dạng
của hai tam
góc tương ứng bằng nhau và
giác
tỉ số hai cạnh tương ứng.
Thông hiểu:
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
Câu
Câu 9
14b
Bài 1
giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam
giác đồng dạng.
Nhận biết:
- Trình bày được định lí
Pythagore.
Thông hiểu:
Định lí
Pythagore
và ứng
dụng
- Tính được độ dài các cạnh
trong tam giác vuông bằng
cách
sử
dụng
định
lí
Pythagore.
Câu 10
Câu
Bài
18
2a
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
Các trường
Nhận biết:
Câu 11,
Bài
Bài
hợp bằng
- Nhận biết được hình đồng
Câu 12
2b
2c
nhau của
dạng phối cảnh, hình đồng
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
Thông hiểu:
- Giải thích được các trường
tam giác
hợp đồng dạng của hai tam
vuông.
giác vuông.
Hình đồng
Vận dụng:
dạng
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam
giác vuông đồng dạng.
Tổng số câu
29
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30
20
20
30
Tỉ lệ phần trăm
10
2
4
2
2
2
2
1
1
3
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
C. ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
Câu 2. Phân thức
A.
.
C.
Câu 3. Phân thức
.
D.
C.
D.
có phân thức đối là
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
B.
Câu 5. Phân thức
A.
.
.
C.
.
.
là
.
D.
.
là phân thức nghịch đảo của
B.
.
C.
.
D.
Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
xác định khi
B.
A.
.
B.
.
C.
.
là
.
D.
.
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 8. Phương trình
A.
C.
D.
.
có hạng tử tự do là
.
B.
C.
Câu 9. Cho tam giác
.
D.
đồng dạng với tam giác
.
. Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định dưới đây:
A.
.
B.
Câu 10. Cho tam giác
.
vuông tại
C.
.
D.
.
khi đó
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II). Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Cả (I) và (II) đúng.
D. Cả (I) và (II) sai.
Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?
A. Hình a) và hình b).
B. Hình a) và hình c).
C. Hình b) và hình c).
D. Cả ba hình.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Năm nay tuổi bố gấp
gấp
lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ
lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là
a) Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
.
(tuổi).
b) Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
c) Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
(tuổi).
lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là:
.
d) Tuổi của bố Minh hiện tại là
Câu 14. Cho tam giác
. Gọi
a)
tuổi.
. Trên cạnh
là giao điểm của
và
lần lượt lấy các điểm
sao cho
. Biết rằng
.
và
.
b)
.
c)
.
d)
.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
(
;
). Tính giá trị của biểu thức
tại
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 16. Cho biểu thức
giá trị nguyên của
thỏa mãn để
với
và
. Hỏi có bao nhiêu
nhận giá trị nguyên?
Trả lời:
Câu 17. Cho phương trình
nhiêu để phương trình có vô số nghiệm?
với
là tham số. Hỏi giá trị của
bằng bao
Trả lời:
Câu 18. Cho tam giác nhọn
, hỏi cạnh
có
,
. Kẻ
. Biết
có độ dài bao nhiêu centimet?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc
, xe con đi với vận tốc
. Sau khi đi được
quãng đường AB, xe con tăng vận tốc
trên quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là
giờ
phút. Tính quãng đường
AB.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho
a) Tính độ dài cạnh
b) Vẽ đường cao
c) Trên cạnh
với
vuông tại
có
,
.
. Chứng minh rằng
lấy điểm
lần lượt cắt
Bài 3. (0,5 điểm) Với
.
.
sao cho
tại
. Tính
, tính tổng sau:
, từ điểm
kẻ đường thẳng
.
.
song song
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
B
B
A
B
C
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
B
A
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐSĐ
ĐĐSĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Một phân thức đại số có dạng
Do đó,
với
là các đa thức và
.
là một phân thức đại số.
Câu 2. Phân thức
xác định khi:
A.
B.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân thức
Câu 3. Phân thức
xác định khi
hay
có phân thức đối là
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân thức đối của
là
.
Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
B.
.
C.
là
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
.
Câu 5. Phân thức
A.
.
là phân thức nghịch đảo của
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phân thức nghịch đảo của
là
.
Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
B.
.
C.
là
.
D.
.
.
Vậy chọn C.
Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
với
nên phương trình
không là phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 8. Phương trình
A.
có hạng tử tự do là:
.
B.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải.
Đáp án đúng là: C
Hạng tử tự do của phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 9. Cho tam giác
là
đồng dạng với tam giác
.
. Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định dưới đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Có
thì ta có
Câu 10. Cho tam giác
.
vuông tại
khi đó
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có tam giác
vuông tại
nên theo định lí Pythagore, ta có:
.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông ấy đồng dạng.
(II). Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Chỉ có (I) đúng.
B. Chỉ có (II) đúng.
C. Cả (I) và (II) đúng.
D. Cả (I) và (II) sai.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông ấy đồng dạng.
Do đo mệnh đề (I) là đúng.
Mệnh đề (II) là sai vì khi sử dụng điều kiện về cạnh thì ta cần ít nhất hai cặp tỉ số cạnh bằng nhau.
Vậy chỉ có (I) đúng.
Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với nhau?
A. Hình a) và hình b).
B. Hình a) và hình c).
C. Hình b) và hình c).
D. Cả ba hình.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Nhận thấy tỉ lệ
.
Do đó ta có hình a) và hình b) đồng dạng.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Năm nay tuổi bố gấp
gấp
lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ
lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là
a) Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
(tuổi).
.
b) Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
(tuổi).
c) Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là:
.
d) Tuổi của bố Minh hiện tại là
tuổi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là:
a) Đ
b) Đ
c) S
Gọi tuổi của Minh hiện nay là
.
Theo đề, sau 24 năm nữa tuổi của Minh là
(tuổi).
Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là
Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp
d) Đ
(tuổi).
lần tuổi Minh nên ta có phương trình:
Giải phương trình, ta được:
(thỏa mãn).
Do đó, tuổi của Minh hiện tại là 3 tuổi.
Suy ra tuổi của bố Minh hiện tại là
Vậy hiện tại bố Minh
tuổi.
Câu 14. Cho tam giác
. Gọi
a)
. Trên cạnh
là giao điểm của
.
b)
.
c)
d)
Hướng dẫn giải
(tuổi).
.
.
và
lần lượt lấy các điểm
sao cho
. Biết rằng
.
và
Đáp án đúng là:
a) Đ
b) Đ
a) Theo đề, ta có
c) S
d) Đ
nên
(hai góc tương ứng).
Do đó ý a) đúng.
b) Ta có:
hay
Suy ra
. Do đó, ý b) đúng.
c) Xét
và
;
hay
.
, có:
(cmt)
chung (gt)
Do đó,
(c.g.c)
Do đó, ý c) sai.
d) Vì
nên
Lại có,
(hai góc đối đỉnh) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Suy ra
(2 góc tương ứng) (1)
(g.g)
suy ra
.
Do đó, ý d) đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
(
;
). Tính giá trị của biểu thức
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
tại
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Thay
(thỏa mãn) vào biểu thức
, ta được:
.
Vậy
tại
Câu 16. Cho biểu thức
giá trị nguyên của
với
thỏa mãn để
và
nhận giá trị nguyên?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Với
và
, ta có:
.
Nhận thấy
Để
.
nhận giá trị nguyên thì
Suy ra
nhận giá trị nguyên.
Do đó
là ước của
Mà Ư
.
.
nhận giá trị nguyên.
. Hỏi có bao nhiêu
Ta có bảng sau:
(t/m)
(l)
Vậy có 2 giá trị nguyên của
(l)
thỏa mãn để
Câu 17. Cho phương trình
(t/m)
nhận giá trị nguyên.
với
là tham số. Hỏi giá trị của
bằng bao
nhiêu để phương trình có vô số nghiệm?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Để phương trình
• Xét
có vô số nghiệm thì
hay
nên
hoặc
Suy ra
hoặc
• Xét
.
.
.
Kết hợp điều kiện ta có
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 18. Cho tam giác nhọn
có
,
. Kẻ
có độ dài bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
• Xét
Suy ra
vuông tại
.
, do đó
suy ra
, hỏi cạnh
và
, theo định lí Pythagore, ta có:
. Biết
Do đó,
• Xét
.
vuông tại
, theo định lí Pythagore, ta có:
Suy ra
.
Do đó,
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
là:
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B. Xe tải đi với vận tốc
, xe con đi với vận tốc
. Sau khi đi được
quãng đường AB, xe con tăng vận tốc
trên quãng đường còn lại thì đến B sớm hơn xe tải là
giờ
phút. Tính quãng đường
AB.
Hướng dẫn giải
Gọi quãng đường
là
(
, km).
Thời gian xe tải đi hết quãng đường
Ta có
quãng đường
là
là
(giờ)
(km), khi đó thời gian ô tô đi hết
quãng đường
(giờ).
Vận tốc xe con sau khi tăng thêm
Quãng đường còn lại là:
Thời gian xe con đi hết
Vì xe con đến
là:
(km/h).
(km).
quãng đường
là
sớm hơn xe tải là 2 giờ 27 phút
.
Giải phương trình, ta được:
(giờ)
nên ta có phương trình:
là:
(thỏa mãn)
Vậy quãng đường
dài
km.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho
vuông tại
a) Tính độ dài cạnh
với
,
.
.
b) Vẽ đường cao
c) Trên cạnh
có
. Chứng minh rằng
lấy điểm
lần lượt cắt
.
sao cho
tại
. Tính
, từ điểm
kẻ đường thẳng
.
Hướng dẫn giải
a) Xét
vuông tại
, theo định lí Pythagore, ta có:
.
Suy ra
b) Xét
.
và
có:
và
Do đó,
c) Vì
là góc chung.
(g.g)
(cmt), ta có:
(tỉ số cạnh tương ứng) hay
suy ra
cm.
song song
(tỉ số cạnh tương ứng) hay
Ta có:
Vì
, suy ra
, suy ra
nên
cm.
(định lí), do đó
Tương tự, ta có
Vì
.
.
.
và
nên
Ta có:
.
.
Bài 3. (0,5 điểm) Với
, tính tổng sau:
Hướng dẫn giải
Ta có:
.
Vậy
.
(định lí), do đó
Do đó,
Suy ra
cm.
.
.
 









Các ý kiến mới nhất