Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 08h:57' 20-12-2025
Dung lượng: 71.7 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 08h:57' 20-12-2025
Dung lượng: 71.7 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
ÔN LUYỆN CUỐI KỲ I – TOÁN 9 – ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho bất phương trình x + 2 > 0, đâu là nghiệm của bất phương trình:
A. x > -2
B. x < -2
C. x >2
D. x < 2
Câu 2. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
1
A. x - 1 > 3 x 2 + 1
B. 3x – 1 > 0
C. x− <0
D. 0x – 5 < 0
x
Câu 3. Căn bậc hai của 25 là A. 5
B. -5
C. 5 và -5
D. 625 và -625
3
Câu 4. Căn bậc ba của -64 là: A. 4 và -4
B. -4
C. √−4
D. √3 4
Câu 5. Tính giá trị biểu thức:
; ta được kết quả là: A.
^
, biết AOB=α . Thì số đo cung AnB bằng:
Câu 6. Cho đường tròn
A.
.
B.
C.
B.
C.
D.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7: Gọi
là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn
và
(với
). Để
và
đựng nhau thì
Câu 8. Rút gọn
Câu 9. Cho
dây
của đường tròn cách tâm
Câu 10. Cho
và đường thẳng . Gọi
để d và (O) có điểm chung là OH = 7 cm
một khoảng là
Khi đó dây
là khoảng cách từ tâm
đến đường thẳng
. Điều kiện
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 11. Cho ∆ ABC vuông tại A; AB = 8 và AC = 6. Khi đó Sin C = ………………..
Câu 12. Diện tích hình quạt tròn tâm O, bán kính R cung có số đo 600 là: ................
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 13: Rút gọn biểu thức sau:
b)
Câu 14: Giải phương trình và bất phương trình sau : a) ( 3 x−4 ) ( 9 x+18 )=0
b)
8−3 x
−x <5
2
Câu 15: Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và 10 quyển vở với
tổng số tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng.
Tính giá bán của mỗi chiếc bút và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút và vở.
và đường tròn (O; ON).
Câu 16: Cho đường tròn (O; R) và dây AB sao cho ^
AOB = 90°. Giả sử M, N
lần lượt là các điểm thuộc cung lớn AB và cung nhỏ AB (M, N khác A và B)
a. Tính độ dài cung lớn AB (theo R)
b. Tính số đo các ^
AMB ; ^
ANB .
c. Tính diện tích quạt AOB (theo R)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho bất phương trình x + 2 > 0, đâu là nghiệm của bất phương trình:
A. x > -2
B. x < -2
C. x >2
D. x < 2
Câu 2. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
1
A. x - 1 > 3 x 2 + 1
B. 3x – 1 > 0
C. x− <0
D. 0x – 5 < 0
x
Câu 3. Căn bậc hai của 25 là A. 5
B. -5
C. 5 và -5
D. 625 và -625
3
Câu 4. Căn bậc ba của -64 là: A. 4 và -4
B. -4
C. √−4
D. √3 4
Câu 5. Tính giá trị biểu thức:
; ta được kết quả là: A.
^
, biết AOB=α . Thì số đo cung AnB bằng:
Câu 6. Cho đường tròn
A.
.
B.
C.
B.
C.
D.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7: Gọi
là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn
và
(với
). Để
và
đựng nhau thì
Câu 8. Rút gọn
Câu 9. Cho
dây
của đường tròn cách tâm
Câu 10. Cho
và đường thẳng . Gọi
để d và (O) có điểm chung là OH = 7 cm
một khoảng là
Khi đó dây
là khoảng cách từ tâm
đến đường thẳng
. Điều kiện
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 11. Cho ∆ ABC vuông tại A; AB = 8 và AC = 6. Khi đó Sin C = ………………..
Câu 12. Diện tích hình quạt tròn tâm O, bán kính R cung có số đo 600 là: ................
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 13: Rút gọn biểu thức sau:
b)
Câu 14: Giải phương trình và bất phương trình sau : a) ( 3 x−4 ) ( 9 x+18 )=0
b)
8−3 x
−x <5
2
Câu 15: Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và 10 quyển vở với
tổng số tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số tiền là 220 nghìn đồng.
Tính giá bán của mỗi chiếc bút và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và Bình mua cùng loại bút và vở.
và đường tròn (O; ON).
Câu 16: Cho đường tròn (O; R) và dây AB sao cho ^
AOB = 90°. Giả sử M, N
lần lượt là các điểm thuộc cung lớn AB và cung nhỏ AB (M, N khác A và B)
a. Tính độ dài cung lớn AB (theo R)
b. Tính số đo các ^
AMB ; ^
ANB .
c. Tính diện tích quạt AOB (theo R)
 








Các ý kiến mới nhất