Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan hoc 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hưng
Ngày gửi: 14h:08' 03-04-2022
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học:
STT
Từ/cụm từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1
Add
Cộng/thêm

2
Area
Diện tích

3
Average
Trung bình

4
Block
Khối

5
Caculate
Tính

6
Consecutive
Liên tiếp

7
Difference
Hiệu số

8
Digit
Chữ số

9
Distinct
Phân biệt/khác nhau

10
Divide
Chia

11
Divisible
Có thể chia hết

12
Equal
Bằng

13
Even
Chẵn

14
Exactly
Chính xác

15
Express
Diễn tả

16
Expression
Biểu thức

17
Figure
Hình

18
fraction
Phân số, phần

19
Greater
Lớn hơn

20
Greatest
Lớn nhất

21
Half
Một nửa

22
Integer
Số nguyên

23
Length
Chiều dài

24
Missing number
Số còn thiếu

25
Multiply
Nhân

26
Negative
Âm

27
Odd
Lẻ

28
Originally
Ban đầu

29
Pair
Cặp (số)

30
Pattern
Mô hình

31
perimeter
Chu vi

32
Positive
Dương

33
Pound
*đơn vị đo khối lượng*

34
Product
Tích số

35
Rectangle
Hình chữ nhật

36
Result
Kết quả

37
Satisfy the condition
Thỏa mãn điều kiện

38
Sequence / following sequence
Dãy / dãy số sau đây

39
shaded
Làm tối, đánh bóng

40
Smaller
Nhỏ hơn

41
Smallest
Nhỏ nhất

42
Square
Hình vuông

43
Subtract
Trừ đi

44
Sum
Tổng số

45
Term
Số hạng

46
Total
Tổng số

47
Twice
2 lần

48
Value
Giá trị

49
Weight
Cân nặng

50
Width
Chiều rộng












Từ vựng Toán tiếng Anh (tiếp theo)
STT
Từ/cụm từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1
Equivalent
Tương đương

2
ratio
Tỉ lệ

3
figure
Hình

4
Similar
Giống nhau

5
Possible value
Giá trị có thể có

6
Repeat
Lặp lại

7
Certain number
Số đã cho

8
Decrease
Giảm

9
Increase
Tăng

10
Once
Một lần

11
Non-zero number
Số khác 0

12
Minimum
Nhỏ nhất

13
Maximum
Lớn nhất

















1
Outfit
Bộ quần áo

2
Remaining
Còn lại

3
The same job
Công việc tương tự

4
Rate
Tốc độ

5
Per
Mỗi

6
Bicycle
Xe đạp

7
Favorite/favourite
Ưa thích

8
Route
Tuyến đường

9
Along
Dọc theo

10
Remainder
Số dư

11
Without
Mà không

12
Bouquet
Bó hoa

13
Florist
Người bán hoa

14
Polar bear
Gấu bắc/nam cực

15
Marble
Viên bi










Ban tổ chức xin được liệt kê một số từ hay dùng như sau:
Total/Sum 
Tổng số 

Difference
Hiệu số

Product
Tích số

Minus
Trừ

Mutiply
Nhân

Divide
Chia

Equal
Bằng

Distinct
Riêng biệt

Digit
Chữ số

Positive integer
Số nguyên dương

Nagetive integer
Số nguyên âm

Odd
Lẻ

Even
Chẵn

Rectangle
Hình chữ nhật

Square
Hình vuông

Parallelogram
Hình bình hành

Triangle
Tam giác

Isosceles triangle
Tam giác cân

Regular polygon
Đa giác đều

Consecutive
Liên tiếp

Area
Diện tích

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LỚP 4
TỪ
NGHĨA

Ones
Hàng đơn vị

Tens
Hàng chục

Hundreds
Hàng trăm

Thousands
Hàng nghìn

Place
Vị trí, hàng

Number
Số

Digit
Chữ số

One-digit number
Số có 1 chữ số

Two-digit number
Số có 2 chữ số

Compare
So sánh


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓