Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Chương 2-Bài 1-Vectơ trong không gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thiên
Ngày gửi: 22h:15' 05-09-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 441
Nguồn:
Người gửi: Trương Thiên
Ngày gửi: 22h:15' 05-09-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 441
Số lượt thích:
1 người
(Võ Ngọc Ẩn)
KNTTVCS
CHƯƠNG 2
VECTƠ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
BÀI 1
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1. Vectơ trong không gian
Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.
Độ dài của vectơ trong không gian là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Chú ý: Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian ta cũng có các kí hiệu và
khái niệm sau:
· Cho đoạn thẳng
vectơ, kí hiệu là
trong không gian. Nếu ta chọn điểm đầu là
, đọc là “vectơ
, điểm cuối là
thì ta có một
”.
· Khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ, vectơ còn được kí hiệu là
· Độ dài của vectơ
được kí hiệu là
, độ dài của vectơ
được kí hiệu là
.
· Đường thẳng đi qua điểm đầu và cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ.
Đường thẳng
là giá của vectơ
Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, ta có các khái niệm sau đối với vectơ trong không gian:
· Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau.
· Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng.
· Hai vectơ
và
được gọi là bằng nhau, kí hiệu
, nếu chúng có cùng độ dài và cùng hướng.
Chú ý: Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian ta cũng có các tính chất và
quy ước sau:
· Trong không gian, với mỗi điểm
và vectơ
cho trước, có duy nhất điểm sao cho
· Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, ví dụ như
· Ta quy ước vectơ-không có độ dài là
bằng nhau và được kí hiệu chung là
.
được gọi là vectơ-không.
, cùng hướng với mọi vectơ. Do đó, các vectơ-không đều
.
Trang 1
KNTTVCS
2. Tổng và hiệu của hai vectơ trong không gian
a. Tổng của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
được gọi là tổng của hai vectơ
và
và
. Lấy một điểm
, kí hiệu
tùy ý, vẽ
. Vậy
,
. Vectơ
.
Phép lấy tổng hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ.
Chú ý: Tương tự như phép cộng vectơ trong mặt phẳng, phép cộng vectơ trong không gian có các tình
chất sau:
Tính chất giao hoán:
Tính chất kết hợp:
Tính chất của vectơ-không:
.
.
.
Đối với vectơ trong không gian, ta có các quy tắc sau:
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm
ta luôn có:
a
A
.
Quy tắc hình bình hành: Nếu
là hình bình hành, ta có:
Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
, ta có:
Trang 2
.
B
E
M
B
E
D
Eq
uat
io
n.
3
B
b
b
a b
C
KNTTVCS
b. Hiệu của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
của vectơ
, kí hiệu
và
. Hiệu của vectơ
và vectơ
là tổng vectơ
và vectơ đối
.
Phép lấy hiệu hai vectơ còn được gọi là phép trừ vectơ.
Chú ý: Trong không gian, với ba điểm
tùy ý, ta luôn có:
.
3. Tích của một số với một vectơ trong không gian
a. Định nghĩa:
Cho số
và một vectơ
Vectơ
cùng hướng với
. Tích của vectơ
nếu
với số
, ngược hướng với
là một vectơ, kí hiệu
nếu
.
và có độ dài bằng
.
Phép lấy tích của một số với một vectơ gọi là phép nhân một số với một vectơ.
Quy ước:
và
.
b.Tính chất:
Với hai vectơ ,
bất kỳ, với mọi số thực
và , ta có:
,
.
Chú ý:
· Hai vectơ
và
· Ba điểm phân biệt
(
khác
) cùng phương khi và chỉ khi có số
thẳng hàng khi và chỉ khi có số
Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: Nếu
sao cho
khác 0 sao cho
là trung điểm của đoạn thẳng
.
Trang 3
.
,
.
tuỳ ý, ta có:
KNTTVCS
Hệ thức trọng tâm tam giác: Nếu
Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho
là trọng tâm của tam giác
là trọng tâm của tứ diện
,
tuỳ ý, ta có:
,
tuỳ ý. Ta có:
c. Sự đồng phẳng của ba vectơ (tham khảo thêm)
· Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
· Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ
Khi đó:
, trong đó
đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại cặp số duy nhất
· Cho ba vectơ
Khi đó:
không đồng phẳng,
và
không cùng phương.
sao cho
tuỳ ý.
:
4. Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
a. Góc giữa hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
và
đều khác vectơ
Từ một điểm
bất kì ta vẽ
và
.
Góc cho hai vectơ
và
trong không gian, kí hiệu
, là góc giữa hai vectơ
.
Chú ý:
Nếu
thì ta nói rằng
và
vuông góc với nhau, kí hiệu là
Góc giữa hai vectơ cùng hướng và khác
luôn bằng
Góc giữa hai vectơ ngược hướng và khác
luôn bằng
.
.
.
b. Tích vô hướng của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
một số thực, kí hiệu
và
đều khác vectơ
, được xác định bởi công thức sau:
Chú ý:
Trang 4
Tích vô hướng của hai vectơ
và
là
KNTTVCS
Trường hợp có ít nhất một trong hai vectơ
Với hai vectơ
Khi
và
đều khác vectơ
thì tích vô hướng
và
bằng
, ta có
, ta quy ước
.
.
được kí hiệu là
và được gọi là bình phương vô hướng của
vectơ .
Ta có
. Vậy bình phương vô hướng của một vectơ luôn bằng bình phương độ
dài của vectơ đó.
Tính chất của tích vô hướng: Với ba vectơ
+
+
bất kì và mọi số
(tính chất giao hoán)
(tính chất phân phối)
+
Nhận xét: Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
Trang 5
, ta có:
KNTTVCS
CHỦ ĐỀ 1
CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm
với ba điểm
ta luôn có:
tùy ý, ta luôn có:
.
Quy tắc hình bình hành: Nếu
là hình bình hành, ta có:
Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
.
, ta có:
Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: Nếu
là trung điểm của đoạn thẳng
,
tuỳ ý, ta có:
.
Hệ thức trọng tâm tam giác: Nếu
Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho
· Ba điểm phân biệt
là trọng tâm của tam giác
là trọng tâm của tứ diện
thẳng hàng khi và chỉ khi có số
Trang 6
,
,
tuỳ ý, ta có:
tuỳ ý. Ta có:
khác 0 sao cho
.
KNTTVCS
DẠNG 1
CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Cho hình tứ diện
có trọng tâm
A.
. Mệnh đề nào sau đây sai.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Theo giả thuyết trên thì với
Ta thay điểm
là một điểm bất kỳ ta luôn có:
bởi điểm
thì ta có:
Do vậy
Câu 2.
.
là sai.
Cho tứ diện
. Gọi
là trung điểm của
A.
.
B.
C.
.
D.
và
. Chọn khẳng định đúng?
.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có :
và
nên
Câu 3.
để
. Vậy
Trong không gian cho điểm
và bốn điểm
không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ
tạo thành hình bình hành là:
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Trang 7
KNTTVCS
B
A
D
Câu 4.
đủ để
Trong không gian cho điểm
,
,
,
C
và bốn điểm
,
,
,
không thẳng hàng. Điều kiện cần và
tạo thành hình bình hành là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn B.
O
A
D
B
C
Trước hết, điều kiện cần và đủ để
là hình bình hành là:
.
Với mọi điểm
bất kì khác
,
,
,
, ta có:
.
Câu 5.
Cho tứ diện
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
là trung điểm của
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
lần lượt là trung điểm của
Suy ra:
Câu 6.
theo quy tắc trung điểm :
hay
Cho tứ diện
. Gọi
.
lần lượt là trung điểm của
Cho các đẵng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 8
và
,
là trung điểm của
.
KNTTVCS
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
.
Câu 7.
Cho hình hộp
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
D
C
A
B
O
D1
C
1
A
+ Gọi
B1
1
là tâm của hình hộp
.
+ Vận dụng công thức trung điểm để kiểm tra.
Câu 8.
Cho hình hộp
với tâm
. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có :
Câu 9.
(vô lí)
Cho hình hộp
. Chọn đẳng thức sai?
A.
C.
.
.
B.
D.
Lời giải
Chọn D.
Trang 9
.
.
KNTTVCS
B1
C1
D1
A1
C
B
A
D
Ta có :
nên D sai.
Do
và
nên
. A đúng
Do
nên
nên B đúng.
Do
nên C đúng.
Câu 10. Cho hình lăng trụ tam giác
. Đặt
trong các đẳng
thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
A
C
B
A1
C1
B1
+ Dễ thấy:
.
Câu 11. Gọi
điểm đoạn
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
và
của tứ diện
là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
. Gọi
thích hợp điền vào đẳng thức
vectơ:
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 10
.
là trung
D.
.
KNTTVCS
Ta chứng minh được
nên
Câu 12. Cho tứ diện
. Gọi
là trọng tâm tam giác
Tìm giá trị của
thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ:
A.
.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
ta có
.
Câu 13. Cho hình hộp
. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Với
ta có:
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 14. Cho hình hộp
.
A.
B.
Trang 11
KNTTVCS
C.
.
D.
.
Lời giải
A.
B.
ĐÚNG
ĐÚNG
C.
. ĐÚNG
D.
. ĐÚNG
A
B
D
C
A'
B'
D'
C'
Ta có:
,
Câu 15. Cho hình hộp
A.
B.
C.
D.
.
.
Lời giải
A.
ĐÚNG
B.
ĐÚNG
C.
D.
. ĐÚNG
SAI
Trang 12
KNTTVCS
C
B
A
D
B'
C'
A'
D'
Câu 16. Hãy nhận xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau đây:
A. Tứ giác
là hình bình hành nếu
B. Tứ giác
là hình bình hành nếu
C. Cho hình chóp
D. Tứ giác
.
.
. Nếu có
thì tứ giác
là hình bình hành nếu
là hình bình hành.
.
Lời giải
A. Tứ giác
là hình bình hành nếu
B. Tứ giác
là hình bình hành nếu
C. Cho hình chóp
D. Tứ giác
SAI
. SAI
. Nếu có
thì tứ giác
là hình bình hành nếu
là hình bình hành. ĐÚNG
. SAI
B
A
D
C
là hình bình hành
Câu 17. Trong mặt phẳng cho tứ giác
có hai đường chéo cắt nhau tại
A. Nếu
là hình bình hành thì
B. Nếu
là hình thang thì
C. Nếu
D. Nếu
thì
.
là hình bình hành.
thì
là hình thang.
Trang 13
.
KNTTVCS
Lời giải
A. Nếu
là hình bình hành thì
B. Nếu
là hình thang thì
C. Nếu
. SAI
ĐÚNG
thì
D. Nếu
là hình bình hành. SAI
thì
Câu 18. Cho hình chóp
là hình thang. SAI
có đáy
là hình bình hành. Đặt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
A.
. ĐÚNG
B.
. SAI
C.
. SAI
D.
. SAI
S
a
b
A
D
O
B
Gọi
c
là tâm của hình bình hành
d
C
. Ta phân tích như sau:
(do tính chất của đường trung tuyến)
.
Câu 19. Cho hình chóp
. Gọi
A. Nếu
thì
B. Nếu
là hình bình hành thì
C. Nếu
là hình thang thì
D. Nếu
là giao điểm của
và
là hình thang.
.
.
thì
là hình bình hành.
Trang 14
.
;
;
;
KNTTVCS
Lời giải
A. Nếu
thì
B. Nếu
là hình bình hành thì
C. Nếu
là hình thang thì
D. Nếu
là hình thang. ĐÚNG
. ĐÚNG
. SAI
thì
là hình bình hành. ĐÚNG
S
A
D
O
B
C
A. Đúng vì
Vì
.
và
thẳng hàng nên đặt
.
Mà
không cùng phương nên
và
B. Đúng. Hs tự biến đổi bằng cách chiêm điểm
C. Sai. Vì nếu
vào vế trái.
là hình thang cân có 2 đáy là
D. Đúng. Tương tự đáp án A với
thì sẽ sai.
là trung điểm 2 đường chéo.
Câu 20. Cho hình chóp
A. Nếu
B. Nếu
C. Nếu
là hình bình hành thì
thì
.
là hình bình hành.
là hình thang thì
D. Nếu
thì
.
là hình thang.
Lời giải
A. Nếu
B. Nếu
C. Nếu
D. Nếu
là hình bình hành thì
thì
. ĐÚNG
là hình bình hành. ĐÚNG
là hình thang thì
thì
. SAI
là hình thang. ĐÚNG
Trang 15
KNTTVCS
Đáp án C sai do nếu
là hình thang có 2 đáy lần lượt là
Câu 21. Cho hình hộp
với tâm
A.
.
B.
.
C.
và
thì ta có
.
.
D.
.
Lời giải
A.
. SAI
B.
. ĐÚNG
C.
. ĐÚNG
D.
. ĐÚNG
Ta có
mà
nên
sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 22. Cho tứ diện
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Lời giải
Đáp án:
(quy tắc trung điểm)
Mà
(vì
là trung điểm
)
.
Vậy
Câu 23. Gọi
điểm đoạn
vectơ:
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
và
của tứ diện
là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
.
Trang 16
. Gọi
là trung
thích hợp điền vào đẳng thức
KNTTVCS
Lời giải
Đáp án:
.
Ta có
,
nên
. Vậy
Câu 24. Cho tứ diện
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Mà
và
lần lượt là trung điểm của
Do đó
và
nên
.
Vậy
Câu 25. Cho hình hộp
. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Lời giải
Đáp án:
B'
C'
D'
A'
C
B
A
Ta có
D
nên
Câu 26. Cho hình hộp
. Tìm giá trị của
Lời giải
Đáp án:
.
Trang 17
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
KNTTVCS
D
C
A
B
D1
C1
A1
+ Ta có:
B1
. Nên
Trang 18
.
KNTTVCS
DẠNG 2
PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO CÁC VECTƠ
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 27. Cho tứ diện
. Đặt
gọi
là trọng tâm của tam giác
.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 19
.
D.
.
KNTTVCS
A
B
D
G
M
C
Gọi
là trung điểm
.
Câu 28. Cho tứ diện
. Đặt
gọi
là trung điểm của
Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Câu 29. Cho tứ diện
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Khẳng định nào sau đây đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Trang 20
. Đặt
,
,
KNTTVCS
Ta có
.
Câu 30. Cho hình lập phương
. Gọi
là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức
đúng?
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Theo quy tắc hình hộp:
Mà
nên
.
Câu 31. Cho lăng trụ tam giác
qua các vectơ
có
. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
.
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
C'
A'
B'
C
A
B
Ta có:
.
Câu 32. Cho lăng trụ tam giác
qua các vectơ
A.
có
. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
.
B.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 21
D.
KNTTVCS
C'
A'
B'
C
A
B
Theo quy tắc hình bình hành ta có:
Câu 33. Cho hình lăng trụ
,
là trung điểm của
. Đặt
,
,
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
A'
C'
B'
M
A
C
B
Ta có
Câu 34. Cho hình hộp
,
,
có tâm
. Gọi
là tâm hình bình hành
. Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Trang 22
,
KNTTVCS
A'
x
v
B'
y
D'
C'
u
I
A
D
O
B
C
Ta phân tích:
.
.
.
.
Câu 35. Cho hình hộp
A.
C.
. Gọi
.
là trung điểm
. Chọn đẳng thức đúng.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
B
A
M
C
D
A1
B1
D1
C1
Trang 23
KNTTVCS
A. Sai vì
B. Đúng vì
C. Sai. theo câu B suy ra
D. Đúng vì
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 36. Cho tứ diện
và
là trọng tâm tam giác
. Phân tích vectơ
theo ba vectơ
.
Lời giải
Đáp án:
.
Vì
nên
là trọng tâm tam giác
Câu 37. Cho tứ diện
tích vectơ
có
theo ba vectơ
.
là trọng tâm tam giác
. Đặt
.
Lời giải
Đáp án:
.
A
x
z
y
B
D
G
C
Gọi
là trung điểm
.
Ta phân tích:
Trang 24
M
;
;
. Phân
KNTTVCS
.
Câu 38. Cho tứ diện
,
. Gọi
và
. Phân tích vectơ
lần lượt là trung điểm của
theo ba vectơ
và
. Đặt
,
,
,
.
.
Lời giải
Đáp án:
.
A
b
M
d
c
B
D
P
C
Ta phân tích:
(tính chất đường trung tuyến)
.
Câu 39. Cho hình lăng trụ
,
Phân tích vectơ
.
theo ba vectơ
là trung điểm của
. Đặt
Lời giải
Đáp án:
.
A'
C'
B'
M
A
C
B
Ta phân tích như sau:
.
Trang 25
KNTTVCS
DẠNG 3
HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG
BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
TẬP HỢP ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 40. Cho
A. Hai vecto
. Chọn mệnh đề đúng nhất?
và là cùng phương
B. Hai vecto và là cùng phương và cùng hướng
C. Hai vecto và là cùng phương và ngược hướng
Trang 26
KNTTVCS
D. Hai vecto và là không cùng phương
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
⇒ và là cùng phương và ngược hướng.
Câu 41. Cho ba vectơ
không đồng phẳng. Xét các vectơ
.
Chọn khẳng định đúng?
A. Haivectơ
cùng phương.
B. Haivectơ
cùng phương.
C. Haivectơ
cùng phương.
D. Đáp án A, B, C, đều sai.
Lời giải
Chọn B.
Nhận thấy:
nên hai vectơ
Câu 42. Cho tứ diện
diện). Gọi
A.
và điểm
là giao điểm của
.
cùng phương.
thỏa mãn
và mp
B.
(
là trọng tâm của tứ
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C.
A
G
B
D
G0
M
C
Theo đề:
là giao điểm của
và mp
là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trang 27
.
.
KNTTVCS
Câu 43. Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành tâm
Gọi
là điểm thỏa mãn:
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
không thẳng hàng.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
S
C
B
O
A
D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 44. Cho hai điểm phân biệt
và một điểm
A. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
B. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
C. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
D. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
bất kỳ không thuộc đường thẳng
.
.
.
.
Lời giải
A. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
B. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
C. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
. ĐÚNG
D. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
. SAI
A. Sai vì
(
là trung điểm
)
. SAI
. SAI
thẳng hàng.
Trang 28
.
KNTTVCS
B. Sai vì
và
thẳng hàng: vô lý
C.
thẳng hàng.
D. Sai vì
thẳng hàng: vô lý.
Câu 45. Cho hình hộp
có tâm
. Đặt
;
.
là điểm xác định bởi
.
A.
là tâm hình bình hành
.
B.
là tâm hình bình hành
.
C.
là trung điểm
.
D.
là trung điểm
.
Lời giải
A.
là tâm hình bình hành
. SAI
B.
là tâm hình bình hành
. SAI
C.
là trung điểm
. ĐÚNG
D.
là trung điểm
. SAI
A'
D'
B'
C'
O
A
a
D
b
B
C
Ta phân tích:
.
là trung điểm của
.
Câu 46. Cho tứ diện
. Người ta định nghĩa “
là trọng tâm tứ diện
”.
A.
là trung điểm của đoạn
( ,
lần lượt là trung điểm
và
B.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
C.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
).
D. Chưa thể xác định được.
Lời giải
A.
là trung điểm của đoạn
( ,
lần lượt là trung điểm
B.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
Trang 29
và
và
). ĐÚNG
. ĐÚNG
khi
KNTTVCS
C.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
. ĐÚNG
D. Chưa thể xác định được. SAI
A
I
G
B
J
C
Ta gọi
và
lần lượt là trung điểm
D
và
.
Từ giả thiết, ta biến đổi như sau:
là trung điểm đoạn
.
Bằng việc chứng minh tương tự, ta có thể chứng minh đượcphương án B và C đều là các phương án
đúng, do đó phương án D sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 47. Cho hình hộp
sao cho
.
là điểm trên
. Với giá trị nào của
thì
sao cho
. Lấy
trên đoạn
.
Lời giải
Đáp án:
.
B'
C'
D'
A'
N
B
M
A
Câu 48. Cho hình hộp
cho
. Tính tỉ số
C
D
. Xác định vị trí các điểm
.
Lời giải
Trang 30
lần lượt trên
và
sao
KNTTVCS
Đáp án:
.
D'
C'
A'
D'
D
N
C
M
A
B
.
Giả sử
.
Dễ dàng có các biểu diễn
Để
Từ
và
. Từ đó suy ra
thì
và
ta có:
.
Vậy các điểm
được xác định bởi
.
Ta cũng có
.
Câu 49. Cho hình hộp
lượt tại
sao cho
. Một đường thẳng
. Tính
.
Lời giải
Đáp án:
.
Trang 31
cắt các đường thẳng
lần
KNTTVCS
A
D
C
B
N
D'
A'
P
B'
C'
M
Đặt
Vì
.
nên
,
Ta có
Do
.
Vậy
Câu 50. Cho
.
hình
hộp
và
. Hãy tính
Lời giải
Đáp án:
.
Trang 32
các
theo
điểm
để ba điểm
xác
định
thẳng hàng.
bởi
KNTTVCS
P
D'
C'
B'
A'
D
C
M
A
B
N
Đặt
.
Từ giả thiết ta có :
Từ đó ta có
.
Ba điểm
thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại
Thay các vec tơ
vào
Câu 51. Cho tứ diện
a) Giả sử
b) Xác định vị trí của
. Gọi
và lưu ý
.
không đồng phẳng ta tính được
lần lượt là trung điểm của
thì giá trị của
để
sao cho
bằng bao nhiêu?
nhỏ nhất.
Lời giải
Đáp án:
Trang 33
và
,
.
là trung điểm của
.
KNTTVCS
a)
b) vị trí của
trùng với G
A
I
G
B
R
J
C
D
a) Chọn A.
.
b) Chọn B.
Ta có
nên
nhỏ nhất khi
Câu 52. Trong không gian cho tam giác
. Tìm
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
Đáp án:
Gọi
là trọng tâm tam giác
là trọng tâm tam giác
.
cố định và
Dấu bằng xảy ra
Vậy
với
là trọng tâm tam giác
Trang 34
.
sao cho giá trị của biểu thức
KNTTVCS
Trang 35
KNTTVCS
DẠNG 4
BÀI TOÁN THỰC TIỄN ỨNG DỤNG VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 53. Một chiếc bàn học sinh cân đối hình chữ nhật được đặt trên mặt sàn nằm ngang, mặt bàn song
song với mặt sàn và bốn chân bàn vuông góc với mặt sàn như hình vẽ. Trọng lực tác dụng lên bàn được
biểu thị bởi vectơ
phân tán đều qua bốn chân bàn và gây nên các phản lực từ mặt sàn lên các chân bàn
được biểu thị bởi các vectơ
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Vectơ
ngược hướng với vectơ
B. Các vectơ
C. Vectơ
với vectơ
.
cùng phương và ngược chiều với vectơ
đối nhau.
Trang 36
.
KNTTVCS
D. Các vectơ
đôi một cùng chiều và cùng độ lớn.
Lời giải
Chọn C
Do bốn chân bàn vuông góc với mặt sàn và với mặt bàn nên các vectơ
chiều với vectơ
cùng phương và ngược
.
Trọng lực tác dụng lên bàn được biểu thị bởi vectơ
phân tán đều qua bốn chân bàn nên các vectơ
đôi một cùng chiều và cùng độ lớn.
Vectơ
với vectơ
ngược hướng chứ không phải đối nhau vì hai vectơ đối nhgau là hai vectơ cùng
ngược hướng, cùng độ dài. Đáp án C sai
Câu 54. Một tấm gỗ tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất
phát từ điểm
trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
lần lượt trên mỗi dây
trên tấm gỗ tròn sao cho các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn
(xem hình vẽ).
Tính trọng lượng
A.
.
của tấm gỗ tròn đó.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Trang 37
.
D.
.
KNTTVCS
Gọi
lần lượt là các điểm sao cho
Lấy các điểm
sao cho
là hình hộp .
Theo quy tắc hình hộp ta có:
Do các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn:
có ba cạnh
nên hình hộp
đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế
hình lập phương có độ dài cạnh bằng
là
, suy ra độ dài đường chéo bằng
Vì tấm gỗ tròn ở vị trí cân bằng nên:
Suy ra trọng lượng của tấm gỗ tròn:
Câu 55. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy
trên là hình chữ nhật
đó được buộc vào móc
, mặt phẳng
song song với mặt mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt
của chiến cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp
nhau và cùng tạo với mặt phẳng
một góc
theo phương thẳng đứng. Biết lực căng
là
có độ dài bằng
như hình vẽ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên
đều có cường độ
và trọng lượng khung sắt
. Trọng lượng của chiếc xe ô tô gần nhất số nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi O là tâm hình chữ nhật
, Theo bài toán thì là hình chóp
Trang 38
có đường cao là
.
KNTTVCS
Theo quy tắc hình bình hành:
dây cáp
có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng
một góc
nên:
Vì chiếc xe ô tô ở vị trí cân bằng nên:
Suy ra trọng lượng của chiếc xe ô tô:
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 56. Một tấm sắt tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất
phát từ điểm
trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
lần lượt trên mỗi dây
. Biết trọng lượng
trên tấm sắt tròn sao cho các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn bằng nhau
của tấm sắt tròn đó bằng
Tính lực căng của dây treo tấm sắt tròn đó.
Lời giải
Đáp án:
Trang 39
(xem hình vẽ).
KNTTVCS
Gọi
lần lượt là các điểm sao cho
Lấy các điểm
sao cho
là hình hộp .
Theo quy tắc hình hộp ta có:
Do các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn:
có ba cạnh
nên hình hộp
đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế
hình lập phương có độ dài cạnh bằng
là
, suy ra độ dài đường chéo bằng
Vì tấm gỗ tròn ở vị trí cân bằng nên:
Ta có:
Câu 57. Một chiếc đèn chùm có khối lượng
cáp
sao cho
a) Sử dụng công thức
trọng lực
được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn
là hình chóp tứ giác đều có
trong đó
(xem hình vẽ).
là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn
, tìm độ lớn của
tác động lên chiếc đèn chùm.
b) Tìm độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp.
Câu 58. Một chiếc đèn chùm được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn cáp
cho
và
một góc có
là hình vuông, đồng thời các cạnh
(xem hình vẽ).
Trang 40
sao
tạo với mặt phẳng
KNTTVCS
. Tìm độ lớn của trọng lực
Biết độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp
tác động lên chiếc đèn
chùm.
, được thiết kế với tấm kim loại
Câu 59. Một chiếc cần cẩu, cẩu tấm kim loại có trọng lực
được giữ bởi ba đoạn cáp
cạnh
sao cho
tạo với mặt phẳng
và
một góc có
là tam giác đều, đồng thời các
(xem hình vẽ). Tìm độ lớn của lực căng của
mỗi sợi dây cáp.
Câu 60. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy
trên là hình vuông
được buộc vào móc
, mặt phẳng
song song với mặt mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó
của chiến cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp
và cùng tạo với mặt phẳng
một góc
như hình vẽ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo
phương thẳng đứng. Biết lực căng
lượng của chiếc xe ô tô
có độ dài bằng nhau
, trọng lượng khung sắt là
. Tính cường độ lực căng của các đoạn dây cáp.
Trang 41
và trọng
KNTTVCS
Trang 42
CHƯƠNG 2
VECTƠ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
BÀI 1
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1. Vectơ trong không gian
Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.
Độ dài của vectơ trong không gian là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
Chú ý: Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian ta cũng có các kí hiệu và
khái niệm sau:
· Cho đoạn thẳng
vectơ, kí hiệu là
trong không gian. Nếu ta chọn điểm đầu là
, đọc là “vectơ
, điểm cuối là
thì ta có một
”.
· Khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ, vectơ còn được kí hiệu là
· Độ dài của vectơ
được kí hiệu là
, độ dài của vectơ
được kí hiệu là
.
· Đường thẳng đi qua điểm đầu và cuối của một vectơ được gọi là giá của vectơ.
Đường thẳng
là giá của vectơ
Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, ta có các khái niệm sau đối với vectơ trong không gian:
· Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau.
· Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng.
· Hai vectơ
và
được gọi là bằng nhau, kí hiệu
, nếu chúng có cùng độ dài và cùng hướng.
Chú ý: Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian ta cũng có các tính chất và
quy ước sau:
· Trong không gian, với mỗi điểm
và vectơ
cho trước, có duy nhất điểm sao cho
· Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, ví dụ như
· Ta quy ước vectơ-không có độ dài là
bằng nhau và được kí hiệu chung là
.
được gọi là vectơ-không.
, cùng hướng với mọi vectơ. Do đó, các vectơ-không đều
.
Trang 1
KNTTVCS
2. Tổng và hiệu của hai vectơ trong không gian
a. Tổng của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
được gọi là tổng của hai vectơ
và
và
. Lấy một điểm
, kí hiệu
tùy ý, vẽ
. Vậy
,
. Vectơ
.
Phép lấy tổng hai vectơ còn được gọi là phép cộng vectơ.
Chú ý: Tương tự như phép cộng vectơ trong mặt phẳng, phép cộng vectơ trong không gian có các tình
chất sau:
Tính chất giao hoán:
Tính chất kết hợp:
Tính chất của vectơ-không:
.
.
.
Đối với vectơ trong không gian, ta có các quy tắc sau:
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm
ta luôn có:
a
A
.
Quy tắc hình bình hành: Nếu
là hình bình hành, ta có:
Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
, ta có:
Trang 2
.
B
E
M
B
E
D
Eq
uat
io
n.
3
B
b
b
a b
C
KNTTVCS
b. Hiệu của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
của vectơ
, kí hiệu
và
. Hiệu của vectơ
và vectơ
là tổng vectơ
và vectơ đối
.
Phép lấy hiệu hai vectơ còn được gọi là phép trừ vectơ.
Chú ý: Trong không gian, với ba điểm
tùy ý, ta luôn có:
.
3. Tích của một số với một vectơ trong không gian
a. Định nghĩa:
Cho số
và một vectơ
Vectơ
cùng hướng với
. Tích của vectơ
nếu
với số
, ngược hướng với
là một vectơ, kí hiệu
nếu
.
và có độ dài bằng
.
Phép lấy tích của một số với một vectơ gọi là phép nhân một số với một vectơ.
Quy ước:
và
.
b.Tính chất:
Với hai vectơ ,
bất kỳ, với mọi số thực
và , ta có:
,
.
Chú ý:
· Hai vectơ
và
· Ba điểm phân biệt
(
khác
) cùng phương khi và chỉ khi có số
thẳng hàng khi và chỉ khi có số
Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: Nếu
sao cho
khác 0 sao cho
là trung điểm của đoạn thẳng
.
Trang 3
.
,
.
tuỳ ý, ta có:
KNTTVCS
Hệ thức trọng tâm tam giác: Nếu
Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho
là trọng tâm của tam giác
là trọng tâm của tứ diện
,
tuỳ ý, ta có:
,
tuỳ ý. Ta có:
c. Sự đồng phẳng của ba vectơ (tham khảo thêm)
· Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
· Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: Cho ba vectơ
Khi đó:
, trong đó
đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại cặp số duy nhất
· Cho ba vectơ
Khi đó:
không đồng phẳng,
và
không cùng phương.
sao cho
tuỳ ý.
:
4. Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
a. Góc giữa hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
và
đều khác vectơ
Từ một điểm
bất kì ta vẽ
và
.
Góc cho hai vectơ
và
trong không gian, kí hiệu
, là góc giữa hai vectơ
.
Chú ý:
Nếu
thì ta nói rằng
và
vuông góc với nhau, kí hiệu là
Góc giữa hai vectơ cùng hướng và khác
luôn bằng
Góc giữa hai vectơ ngược hướng và khác
luôn bằng
.
.
.
b. Tích vô hướng của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ
một số thực, kí hiệu
và
đều khác vectơ
, được xác định bởi công thức sau:
Chú ý:
Trang 4
Tích vô hướng của hai vectơ
và
là
KNTTVCS
Trường hợp có ít nhất một trong hai vectơ
Với hai vectơ
Khi
và
đều khác vectơ
thì tích vô hướng
và
bằng
, ta có
, ta quy ước
.
.
được kí hiệu là
và được gọi là bình phương vô hướng của
vectơ .
Ta có
. Vậy bình phương vô hướng của một vectơ luôn bằng bình phương độ
dài của vectơ đó.
Tính chất của tích vô hướng: Với ba vectơ
+
+
bất kì và mọi số
(tính chất giao hoán)
(tính chất phân phối)
+
Nhận xét: Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
Trang 5
, ta có:
KNTTVCS
CHỦ ĐỀ 1
CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Quy tắc ba điểm: Với ba điểm
với ba điểm
ta luôn có:
tùy ý, ta luôn có:
.
Quy tắc hình bình hành: Nếu
là hình bình hành, ta có:
Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp
.
, ta có:
Hệ thức trung điểm đoạn thẳng: Nếu
là trung điểm của đoạn thẳng
,
tuỳ ý, ta có:
.
Hệ thức trọng tâm tam giác: Nếu
Hệ thức trọng tâm tứ diện: Cho
· Ba điểm phân biệt
là trọng tâm của tam giác
là trọng tâm của tứ diện
thẳng hàng khi và chỉ khi có số
Trang 6
,
,
tuỳ ý, ta có:
tuỳ ý. Ta có:
khác 0 sao cho
.
KNTTVCS
DẠNG 1
CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Cho hình tứ diện
có trọng tâm
A.
. Mệnh đề nào sau đây sai.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Theo giả thuyết trên thì với
Ta thay điểm
là một điểm bất kỳ ta luôn có:
bởi điểm
thì ta có:
Do vậy
Câu 2.
.
là sai.
Cho tứ diện
. Gọi
là trung điểm của
A.
.
B.
C.
.
D.
và
. Chọn khẳng định đúng?
.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có :
và
nên
Câu 3.
để
. Vậy
Trong không gian cho điểm
và bốn điểm
không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ
tạo thành hình bình hành là:
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Trang 7
KNTTVCS
B
A
D
Câu 4.
đủ để
Trong không gian cho điểm
,
,
,
C
và bốn điểm
,
,
,
không thẳng hàng. Điều kiện cần và
tạo thành hình bình hành là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn B.
O
A
D
B
C
Trước hết, điều kiện cần và đủ để
là hình bình hành là:
.
Với mọi điểm
bất kì khác
,
,
,
, ta có:
.
Câu 5.
Cho tứ diện
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
là trung điểm của
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
lần lượt là trung điểm của
Suy ra:
Câu 6.
theo quy tắc trung điểm :
hay
Cho tứ diện
. Gọi
.
lần lượt là trung điểm của
Cho các đẵng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 8
và
,
là trung điểm của
.
KNTTVCS
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
.
Câu 7.
Cho hình hộp
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
D
C
A
B
O
D1
C
1
A
+ Gọi
B1
1
là tâm của hình hộp
.
+ Vận dụng công thức trung điểm để kiểm tra.
Câu 8.
Cho hình hộp
với tâm
. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có :
Câu 9.
(vô lí)
Cho hình hộp
. Chọn đẳng thức sai?
A.
C.
.
.
B.
D.
Lời giải
Chọn D.
Trang 9
.
.
KNTTVCS
B1
C1
D1
A1
C
B
A
D
Ta có :
nên D sai.
Do
và
nên
. A đúng
Do
nên
nên B đúng.
Do
nên C đúng.
Câu 10. Cho hình lăng trụ tam giác
. Đặt
trong các đẳng
thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
A
C
B
A1
C1
B1
+ Dễ thấy:
.
Câu 11. Gọi
điểm đoạn
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
và
của tứ diện
là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
. Gọi
thích hợp điền vào đẳng thức
vectơ:
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 10
.
là trung
D.
.
KNTTVCS
Ta chứng minh được
nên
Câu 12. Cho tứ diện
. Gọi
là trọng tâm tam giác
Tìm giá trị của
thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ:
A.
.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
ta có
.
Câu 13. Cho hình hộp
. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Với
ta có:
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 14. Cho hình hộp
.
A.
B.
Trang 11
KNTTVCS
C.
.
D.
.
Lời giải
A.
B.
ĐÚNG
ĐÚNG
C.
. ĐÚNG
D.
. ĐÚNG
A
B
D
C
A'
B'
D'
C'
Ta có:
,
Câu 15. Cho hình hộp
A.
B.
C.
D.
.
.
Lời giải
A.
ĐÚNG
B.
ĐÚNG
C.
D.
. ĐÚNG
SAI
Trang 12
KNTTVCS
C
B
A
D
B'
C'
A'
D'
Câu 16. Hãy nhận xét tính đúng hoặc sai của các mệnh đề sau đây:
A. Tứ giác
là hình bình hành nếu
B. Tứ giác
là hình bình hành nếu
C. Cho hình chóp
D. Tứ giác
.
.
. Nếu có
thì tứ giác
là hình bình hành nếu
là hình bình hành.
.
Lời giải
A. Tứ giác
là hình bình hành nếu
B. Tứ giác
là hình bình hành nếu
C. Cho hình chóp
D. Tứ giác
SAI
. SAI
. Nếu có
thì tứ giác
là hình bình hành nếu
là hình bình hành. ĐÚNG
. SAI
B
A
D
C
là hình bình hành
Câu 17. Trong mặt phẳng cho tứ giác
có hai đường chéo cắt nhau tại
A. Nếu
là hình bình hành thì
B. Nếu
là hình thang thì
C. Nếu
D. Nếu
thì
.
là hình bình hành.
thì
là hình thang.
Trang 13
.
KNTTVCS
Lời giải
A. Nếu
là hình bình hành thì
B. Nếu
là hình thang thì
C. Nếu
. SAI
ĐÚNG
thì
D. Nếu
là hình bình hành. SAI
thì
Câu 18. Cho hình chóp
là hình thang. SAI
có đáy
là hình bình hành. Đặt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
A.
. ĐÚNG
B.
. SAI
C.
. SAI
D.
. SAI
S
a
b
A
D
O
B
Gọi
c
là tâm của hình bình hành
d
C
. Ta phân tích như sau:
(do tính chất của đường trung tuyến)
.
Câu 19. Cho hình chóp
. Gọi
A. Nếu
thì
B. Nếu
là hình bình hành thì
C. Nếu
là hình thang thì
D. Nếu
là giao điểm của
và
là hình thang.
.
.
thì
là hình bình hành.
Trang 14
.
;
;
;
KNTTVCS
Lời giải
A. Nếu
thì
B. Nếu
là hình bình hành thì
C. Nếu
là hình thang thì
D. Nếu
là hình thang. ĐÚNG
. ĐÚNG
. SAI
thì
là hình bình hành. ĐÚNG
S
A
D
O
B
C
A. Đúng vì
Vì
.
và
thẳng hàng nên đặt
.
Mà
không cùng phương nên
và
B. Đúng. Hs tự biến đổi bằng cách chiêm điểm
C. Sai. Vì nếu
vào vế trái.
là hình thang cân có 2 đáy là
D. Đúng. Tương tự đáp án A với
thì sẽ sai.
là trung điểm 2 đường chéo.
Câu 20. Cho hình chóp
A. Nếu
B. Nếu
C. Nếu
là hình bình hành thì
thì
.
là hình bình hành.
là hình thang thì
D. Nếu
thì
.
là hình thang.
Lời giải
A. Nếu
B. Nếu
C. Nếu
D. Nếu
là hình bình hành thì
thì
. ĐÚNG
là hình bình hành. ĐÚNG
là hình thang thì
thì
. SAI
là hình thang. ĐÚNG
Trang 15
KNTTVCS
Đáp án C sai do nếu
là hình thang có 2 đáy lần lượt là
Câu 21. Cho hình hộp
với tâm
A.
.
B.
.
C.
và
thì ta có
.
.
D.
.
Lời giải
A.
. SAI
B.
. ĐÚNG
C.
. ĐÚNG
D.
. ĐÚNG
Ta có
mà
nên
sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 22. Cho tứ diện
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Lời giải
Đáp án:
(quy tắc trung điểm)
Mà
(vì
là trung điểm
)
.
Vậy
Câu 23. Gọi
điểm đoạn
vectơ:
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
và
của tứ diện
là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
.
Trang 16
. Gọi
là trung
thích hợp điền vào đẳng thức
KNTTVCS
Lời giải
Đáp án:
.
Ta có
,
nên
. Vậy
Câu 24. Cho tứ diện
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Lời giải
Đáp án:
Ta có:
Mà
và
lần lượt là trung điểm của
Do đó
và
nên
.
Vậy
Câu 25. Cho hình hộp
. Tìm giá trị của
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
Lời giải
Đáp án:
B'
C'
D'
A'
C
B
A
Ta có
D
nên
Câu 26. Cho hình hộp
. Tìm giá trị của
Lời giải
Đáp án:
.
Trang 17
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
KNTTVCS
D
C
A
B
D1
C1
A1
+ Ta có:
B1
. Nên
Trang 18
.
KNTTVCS
DẠNG 2
PHÂN TÍCH MỘT VECTƠ THEO CÁC VECTƠ
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 27. Cho tứ diện
. Đặt
gọi
là trọng tâm của tam giác
.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 19
.
D.
.
KNTTVCS
A
B
D
G
M
C
Gọi
là trung điểm
.
Câu 28. Cho tứ diện
. Đặt
gọi
là trung điểm của
Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Câu 29. Cho tứ diện
. Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Khẳng định nào sau đây đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Trang 20
. Đặt
,
,
KNTTVCS
Ta có
.
Câu 30. Cho hình lập phương
. Gọi
là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức
đúng?
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Theo quy tắc hình hộp:
Mà
nên
.
Câu 31. Cho lăng trụ tam giác
qua các vectơ
có
. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
.
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
C'
A'
B'
C
A
B
Ta có:
.
Câu 32. Cho lăng trụ tam giác
qua các vectơ
A.
có
. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ
.
B.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 21
D.
KNTTVCS
C'
A'
B'
C
A
B
Theo quy tắc hình bình hành ta có:
Câu 33. Cho hình lăng trụ
,
là trung điểm của
. Đặt
,
,
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
A'
C'
B'
M
A
C
B
Ta có
Câu 34. Cho hình hộp
,
,
có tâm
. Gọi
là tâm hình bình hành
. Đặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Trang 22
,
KNTTVCS
A'
x
v
B'
y
D'
C'
u
I
A
D
O
B
C
Ta phân tích:
.
.
.
.
Câu 35. Cho hình hộp
A.
C.
. Gọi
.
là trung điểm
. Chọn đẳng thức đúng.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
B
A
M
C
D
A1
B1
D1
C1
Trang 23
KNTTVCS
A. Sai vì
B. Đúng vì
C. Sai. theo câu B suy ra
D. Đúng vì
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 36. Cho tứ diện
và
là trọng tâm tam giác
. Phân tích vectơ
theo ba vectơ
.
Lời giải
Đáp án:
.
Vì
nên
là trọng tâm tam giác
Câu 37. Cho tứ diện
tích vectơ
có
theo ba vectơ
.
là trọng tâm tam giác
. Đặt
.
Lời giải
Đáp án:
.
A
x
z
y
B
D
G
C
Gọi
là trung điểm
.
Ta phân tích:
Trang 24
M
;
;
. Phân
KNTTVCS
.
Câu 38. Cho tứ diện
,
. Gọi
và
. Phân tích vectơ
lần lượt là trung điểm của
theo ba vectơ
và
. Đặt
,
,
,
.
.
Lời giải
Đáp án:
.
A
b
M
d
c
B
D
P
C
Ta phân tích:
(tính chất đường trung tuyến)
.
Câu 39. Cho hình lăng trụ
,
Phân tích vectơ
.
theo ba vectơ
là trung điểm của
. Đặt
Lời giải
Đáp án:
.
A'
C'
B'
M
A
C
B
Ta phân tích như sau:
.
Trang 25
KNTTVCS
DẠNG 3
HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG
BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
TẬP HỢP ĐIỂM THỎA MÃN ĐẲNG THỨC VECTƠ
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 40. Cho
A. Hai vecto
. Chọn mệnh đề đúng nhất?
và là cùng phương
B. Hai vecto và là cùng phương và cùng hướng
C. Hai vecto và là cùng phương và ngược hướng
Trang 26
KNTTVCS
D. Hai vecto và là không cùng phương
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
⇒ và là cùng phương và ngược hướng.
Câu 41. Cho ba vectơ
không đồng phẳng. Xét các vectơ
.
Chọn khẳng định đúng?
A. Haivectơ
cùng phương.
B. Haivectơ
cùng phương.
C. Haivectơ
cùng phương.
D. Đáp án A, B, C, đều sai.
Lời giải
Chọn B.
Nhận thấy:
nên hai vectơ
Câu 42. Cho tứ diện
diện). Gọi
A.
và điểm
là giao điểm của
.
cùng phương.
thỏa mãn
và mp
B.
(
là trọng tâm của tứ
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn C.
A
G
B
D
G0
M
C
Theo đề:
là giao điểm của
và mp
là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trang 27
.
.
KNTTVCS
Câu 43. Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành tâm
Gọi
là điểm thỏa mãn:
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
không thẳng hàng.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
S
C
B
O
A
D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý A), B), C), D) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 44. Cho hai điểm phân biệt
và một điểm
A. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
B. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
C. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
D. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
bất kỳ không thuộc đường thẳng
.
.
.
.
Lời giải
A. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
B. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
C. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
. ĐÚNG
D. Điểm
thuộc đường thẳng
khi và chỉ khi
. SAI
A. Sai vì
(
là trung điểm
)
. SAI
. SAI
thẳng hàng.
Trang 28
.
KNTTVCS
B. Sai vì
và
thẳng hàng: vô lý
C.
thẳng hàng.
D. Sai vì
thẳng hàng: vô lý.
Câu 45. Cho hình hộp
có tâm
. Đặt
;
.
là điểm xác định bởi
.
A.
là tâm hình bình hành
.
B.
là tâm hình bình hành
.
C.
là trung điểm
.
D.
là trung điểm
.
Lời giải
A.
là tâm hình bình hành
. SAI
B.
là tâm hình bình hành
. SAI
C.
là trung điểm
. ĐÚNG
D.
là trung điểm
. SAI
A'
D'
B'
C'
O
A
a
D
b
B
C
Ta phân tích:
.
là trung điểm của
.
Câu 46. Cho tứ diện
. Người ta định nghĩa “
là trọng tâm tứ diện
”.
A.
là trung điểm của đoạn
( ,
lần lượt là trung điểm
và
B.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
C.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
.
).
D. Chưa thể xác định được.
Lời giải
A.
là trung điểm của đoạn
( ,
lần lượt là trung điểm
B.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
Trang 29
và
và
). ĐÚNG
. ĐÚNG
khi
KNTTVCS
C.
là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của
và
. ĐÚNG
D. Chưa thể xác định được. SAI
A
I
G
B
J
C
Ta gọi
và
lần lượt là trung điểm
D
và
.
Từ giả thiết, ta biến đổi như sau:
là trung điểm đoạn
.
Bằng việc chứng minh tương tự, ta có thể chứng minh đượcphương án B và C đều là các phương án
đúng, do đó phương án D sai.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 47. Cho hình hộp
sao cho
.
là điểm trên
. Với giá trị nào của
thì
sao cho
. Lấy
trên đoạn
.
Lời giải
Đáp án:
.
B'
C'
D'
A'
N
B
M
A
Câu 48. Cho hình hộp
cho
. Tính tỉ số
C
D
. Xác định vị trí các điểm
.
Lời giải
Trang 30
lần lượt trên
và
sao
KNTTVCS
Đáp án:
.
D'
C'
A'
D'
D
N
C
M
A
B
.
Giả sử
.
Dễ dàng có các biểu diễn
Để
Từ
và
. Từ đó suy ra
thì
và
ta có:
.
Vậy các điểm
được xác định bởi
.
Ta cũng có
.
Câu 49. Cho hình hộp
lượt tại
sao cho
. Một đường thẳng
. Tính
.
Lời giải
Đáp án:
.
Trang 31
cắt các đường thẳng
lần
KNTTVCS
A
D
C
B
N
D'
A'
P
B'
C'
M
Đặt
Vì
.
nên
,
Ta có
Do
.
Vậy
Câu 50. Cho
.
hình
hộp
và
. Hãy tính
Lời giải
Đáp án:
.
Trang 32
các
theo
điểm
để ba điểm
xác
định
thẳng hàng.
bởi
KNTTVCS
P
D'
C'
B'
A'
D
C
M
A
B
N
Đặt
.
Từ giả thiết ta có :
Từ đó ta có
.
Ba điểm
thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại
Thay các vec tơ
vào
Câu 51. Cho tứ diện
a) Giả sử
b) Xác định vị trí của
. Gọi
và lưu ý
.
không đồng phẳng ta tính được
lần lượt là trung điểm của
thì giá trị của
để
sao cho
bằng bao nhiêu?
nhỏ nhất.
Lời giải
Đáp án:
Trang 33
và
,
.
là trung điểm của
.
KNTTVCS
a)
b) vị trí của
trùng với G
A
I
G
B
R
J
C
D
a) Chọn A.
.
b) Chọn B.
Ta có
nên
nhỏ nhất khi
Câu 52. Trong không gian cho tam giác
. Tìm
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải
Đáp án:
Gọi
là trọng tâm tam giác
là trọng tâm tam giác
.
cố định và
Dấu bằng xảy ra
Vậy
với
là trọng tâm tam giác
Trang 34
.
sao cho giá trị của biểu thức
KNTTVCS
Trang 35
KNTTVCS
DẠNG 4
BÀI TOÁN THỰC TIỄN ỨNG DỤNG VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 53. Một chiếc bàn học sinh cân đối hình chữ nhật được đặt trên mặt sàn nằm ngang, mặt bàn song
song với mặt sàn và bốn chân bàn vuông góc với mặt sàn như hình vẽ. Trọng lực tác dụng lên bàn được
biểu thị bởi vectơ
phân tán đều qua bốn chân bàn và gây nên các phản lực từ mặt sàn lên các chân bàn
được biểu thị bởi các vectơ
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Vectơ
ngược hướng với vectơ
B. Các vectơ
C. Vectơ
với vectơ
.
cùng phương và ngược chiều với vectơ
đối nhau.
Trang 36
.
KNTTVCS
D. Các vectơ
đôi một cùng chiều và cùng độ lớn.
Lời giải
Chọn C
Do bốn chân bàn vuông góc với mặt sàn và với mặt bàn nên các vectơ
chiều với vectơ
cùng phương và ngược
.
Trọng lực tác dụng lên bàn được biểu thị bởi vectơ
phân tán đều qua bốn chân bàn nên các vectơ
đôi một cùng chiều và cùng độ lớn.
Vectơ
với vectơ
ngược hướng chứ không phải đối nhau vì hai vectơ đối nhgau là hai vectơ cùng
ngược hướng, cùng độ dài. Đáp án C sai
Câu 54. Một tấm gỗ tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất
phát từ điểm
trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
lần lượt trên mỗi dây
trên tấm gỗ tròn sao cho các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn
(xem hình vẽ).
Tính trọng lượng
A.
.
của tấm gỗ tròn đó.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Trang 37
.
D.
.
KNTTVCS
Gọi
lần lượt là các điểm sao cho
Lấy các điểm
sao cho
là hình hộp .
Theo quy tắc hình hộp ta có:
Do các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn:
có ba cạnh
nên hình hộp
đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế
hình lập phương có độ dài cạnh bằng
là
, suy ra độ dài đường chéo bằng
Vì tấm gỗ tròn ở vị trí cân bằng nên:
Suy ra trọng lượng của tấm gỗ tròn:
Câu 55. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy
trên là hình chữ nhật
đó được buộc vào móc
, mặt phẳng
song song với mặt mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt
của chiến cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp
nhau và cùng tạo với mặt phẳng
một góc
theo phương thẳng đứng. Biết lực căng
là
có độ dài bằng
như hình vẽ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên
đều có cường độ
và trọng lượng khung sắt
. Trọng lượng của chiếc xe ô tô gần nhất số nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi O là tâm hình chữ nhật
, Theo bài toán thì là hình chóp
Trang 38
có đường cao là
.
KNTTVCS
Theo quy tắc hình bình hành:
dây cáp
có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng
một góc
nên:
Vì chiếc xe ô tô ở vị trí cân bằng nên:
Suy ra trọng lượng của chiếc xe ô tô:
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 56. Một tấm sắt tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không giãn xuất
phát từ điểm
trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm
lần lượt trên mỗi dây
. Biết trọng lượng
trên tấm sắt tròn sao cho các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn bằng nhau
của tấm sắt tròn đó bằng
Tính lực căng của dây treo tấm sắt tròn đó.
Lời giải
Đáp án:
Trang 39
(xem hình vẽ).
KNTTVCS
Gọi
lần lượt là các điểm sao cho
Lấy các điểm
sao cho
là hình hộp .
Theo quy tắc hình hộp ta có:
Do các lực căng
đôi một vuông góc với nhau và có độ lớn:
có ba cạnh
nên hình hộp
đôi một vuông góc và bằng nhau. Vì thế
hình lập phương có độ dài cạnh bằng
là
, suy ra độ dài đường chéo bằng
Vì tấm gỗ tròn ở vị trí cân bằng nên:
Ta có:
Câu 57. Một chiếc đèn chùm có khối lượng
cáp
sao cho
a) Sử dụng công thức
trọng lực
được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn
là hình chóp tứ giác đều có
trong đó
(xem hình vẽ).
là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn
, tìm độ lớn của
tác động lên chiếc đèn chùm.
b) Tìm độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp.
Câu 58. Một chiếc đèn chùm được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn cáp
cho
và
một góc có
là hình vuông, đồng thời các cạnh
(xem hình vẽ).
Trang 40
sao
tạo với mặt phẳng
KNTTVCS
. Tìm độ lớn của trọng lực
Biết độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp
tác động lên chiếc đèn
chùm.
, được thiết kế với tấm kim loại
Câu 59. Một chiếc cần cẩu, cẩu tấm kim loại có trọng lực
được giữ bởi ba đoạn cáp
cạnh
sao cho
tạo với mặt phẳng
và
một góc có
là tam giác đều, đồng thời các
(xem hình vẽ). Tìm độ lớn của lực căng của
mỗi sợi dây cáp.
Câu 60. Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy
trên là hình vuông
được buộc vào móc
, mặt phẳng
song song với mặt mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó
của chiến cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp
và cùng tạo với mặt phẳng
một góc
như hình vẽ. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo
phương thẳng đứng. Biết lực căng
lượng của chiếc xe ô tô
có độ dài bằng nhau
, trọng lượng khung sắt là
. Tính cường độ lực căng của các đoạn dây cáp.
Trang 41
và trọng
KNTTVCS
Trang 42
 









Các ý kiến mới nhất