Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 15h:04' 06-04-2021
Dung lượng: 161.2 KB
Số lượt tải: 879
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2020- 2021

MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút)

(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
- Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm = 5,0 điểm
- Tự luận: 3 bài: 5,0 điểm; (vẽ hình được tính 0,5 điểm ỏ mức thông hiểu)

Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Phương trình (phương trình bậc nhất và cách giải; phương trình đưa được về dạng
ax + b = 0; phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu)
6

2
Bài 1a,1b



Bài 1c
46,7%

Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1




Bài 2


13,3%

Định lý Ta-let (thuận, đảo, hệ quả); Tính chất đường phân giác của tam giác.
2

1
Vẽ hình và
bài 3a





20%

Tam giác đồng dạng (khái niệm, các trường hợp đồng dạng của tam giác, các trường hợp đồng dạng của của tam giác vuông)
3




Bài 3b


20%

Cộng

4điểm

3 điểm

2 điểm

1 điểm
 100%


10 điểm


















PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thời gian:60 phút (không kể thời gian giao đề)


(Đề gồm có 02 trang)



PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ câu 1 chọn đáp án B thì ghi là 1B.
Câu 1: Một phương trình với ẩn x có dạng:
A.A(x) = B(x).
B.A(x) . B(x) = 0.
C. A(x) = 0.
D. B(x) = 0.

Câu 2: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có:
A.Một nghiệm giống nhau
B.Hai nghiệm giống nhau
C. Tập nghiệm giống nhau.
D. Tập nghiệm khác nhau.

Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0x + 3 = 0
B. 2x −1 = 0.
C. x + = 0.
D. 

Câu 4: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
A.ax + b = 0
B. ax2 + b = 0.
C. ax + by = 0.
D. ax + b = 0, (a ≠ 0)

Câu 5: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
A..
B..
C. .
D..

Câu 6: Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7
A.x = 0
B..x = 3.
C. x = 4.
D. x = - 4.

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình (x + 1)(x – 2) = 0 là:
A. S = {−1
B. S = {2
C. S = {1; 2
D. S = {−1; 2

Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình là
A.và.
B.và.
C. .
D. .

Câu 9:Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là:
A. 6x.
B. .
C. .
D. x + 6.

*Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi: 10; 11; 12, 13
Biết MN//BC; AD là đường phân giác của tam giác AMN; AM = 4cm; MB = 2cm; BC =9cm.
Câu 10: Tỉ số  bằng tỉ số nào dưới đây?
A..
C..
B..
D..

Câu 11:Tỉ số  bằng tỉ số nào dưới đây?
A..
B..
C. .
D..

 
Gửi ý kiến