Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khánh Huyền
Ngày gửi: 22h:23' 10-03-2024
Dung lượng: 128.4 KB
Số lượt tải: 407
Nguồn:
Người gửi: Phạm Khánh Huyền
Ngày gửi: 22h:23' 10-03-2024
Dung lượng: 128.4 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN GIỮA KÌ II – ĐỀ 2
I.
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm bậc nhất
A. y = 2x – 1
B. y = 3x
C. y = 1 – x
D. y = 2x 2 + 1
Câu 2. Cho hàm số y = ( m – 2)x – 2. Điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
là:
A. m > 2
B. m < 2
C. m 2
D. m = 2
Câu 3. Cho hàm số y = ( m – 2)x – 2. Điều kiện của m để đồ thị hàm số đã cho song song với
đồ thị hàm số y = x- 1 là:
A. m = 2
B. m = 3
C. m = -3
D. m = 1
Câu 4. Cho bảng thống kê số lượng học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm của học sinh
khối 8 trong một trường THCS:
Lớp
8A
8B
8C
8D
Sĩ số
40
38
40
39
Số học sinh tham gia
35
39
35
36
Hãy cho biết số liệu của lớp nào không hợp lí:
A. Lớp 8A
B. Lớp 8B
C. Lớp 8C
D. Lớp 8D
Câu 5. Tung đồng xu một lần, xác suất của biến cố” Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt N” là:
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
3
D.
1
4
Câu 6. Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần xuất hiện mặt ngửa
(N). Xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt sấp (S) xuất hiện”: là
A.
7
20
B.
13
20
C.
7
13
D.
Câu 7. Tìm x trong hình vẽ dưới đây:
A. x = 5cm
B. x = 4cm
C.x = 8cm
D. x = 10cm
Câu 8. Hãy chọn câu đúng. Tỉ số
x
của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên
y
hình cùng đơn vị đo là cm.
A.
7
15
B.
15
1
C. 7
II.
1
7
D. 15
TỰ LUẬN
2
3
Bài 1. 1) Cho hàm số f(x) = 3x + 1. Tính f( ¿
13
7
1
2
2) Gọi (d) là đường thẳng y = (2k – 1)x + k – 2 ( k ¿ với k là tham số. Xác định k để
a) Đường thẳng (d) đi qua điểm (1 ; 6).
b) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng: y = 2x – 5
c) Đường thẳng (d) cắt với đường thẳng x + 2y = 0.
1
d) Chứng minh rằng không có đường thẳng (d) nào đi qua điểm A(- 2 ; 1).
Bài 2. Hình vẽ bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được
chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số 1; 12; 18; 22; 27;
69; 96; 99. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm
của đĩa. Quay ngẫu nhiên một lần, ghi kết quả xảy ra đối với
số ở hình quạt.
Trong 32 lần quay số liên tiếp có 6 lần mũi tên chỉ vào số
22; có 2 lần mũi tên chỉ vào số 18; có 10 lần mũi tên chỉ vào
số 96.
a)Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mũi tên chỉ vào
số 22”; “ Mũi tên chỉ vào số 96”
b) Tính xác suất của biến cố “ Mũi tên chỉ vào số chia hết
cho 2”
Bài 3. 1)Tính độ dài x, y trong các hình vẽ sau, biết a // BC
2) Cho tam giác ABC với M là trung điểm của AB, kẻ MN // BC ( N AC),
a) Chứng minh
AN 1
= và N là trung điểm của AC
AC 2
b) Gọi giao điểm của BN và CM là G, trung điểm của BG và CG thứ tự là E và D. Chứng
minh DE // BC và MNDE là hình bình hành
c) Gọi giao điểm của AG với MN và BC là I và K. Chứng minh I, K thứ tự là trung điểm của
MN và BC.
Bài 4. Nam gọi điện thoại cho mẹ nhưng quên mất chữ số tận cùng của số điện thoại. Nam
chọn ngẫu nhiên một số cho chữ số tận cùng đó và thực hiện cuộc gọi. Tính xác suất Nam gọi
đúng số điện thoại của mẹ.
I.
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm bậc nhất
A. y = 2x – 1
B. y = 3x
C. y = 1 – x
D. y = 2x 2 + 1
Câu 2. Cho hàm số y = ( m – 2)x – 2. Điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
là:
A. m > 2
B. m < 2
C. m 2
D. m = 2
Câu 3. Cho hàm số y = ( m – 2)x – 2. Điều kiện của m để đồ thị hàm số đã cho song song với
đồ thị hàm số y = x- 1 là:
A. m = 2
B. m = 3
C. m = -3
D. m = 1
Câu 4. Cho bảng thống kê số lượng học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm của học sinh
khối 8 trong một trường THCS:
Lớp
8A
8B
8C
8D
Sĩ số
40
38
40
39
Số học sinh tham gia
35
39
35
36
Hãy cho biết số liệu của lớp nào không hợp lí:
A. Lớp 8A
B. Lớp 8B
C. Lớp 8C
D. Lớp 8D
Câu 5. Tung đồng xu một lần, xác suất của biến cố” Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt N” là:
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
3
D.
1
4
Câu 6. Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần xuất hiện mặt ngửa
(N). Xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mặt sấp (S) xuất hiện”: là
A.
7
20
B.
13
20
C.
7
13
D.
Câu 7. Tìm x trong hình vẽ dưới đây:
A. x = 5cm
B. x = 4cm
C.x = 8cm
D. x = 10cm
Câu 8. Hãy chọn câu đúng. Tỉ số
x
của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên
y
hình cùng đơn vị đo là cm.
A.
7
15
B.
15
1
C. 7
II.
1
7
D. 15
TỰ LUẬN
2
3
Bài 1. 1) Cho hàm số f(x) = 3x + 1. Tính f( ¿
13
7
1
2
2) Gọi (d) là đường thẳng y = (2k – 1)x + k – 2 ( k ¿ với k là tham số. Xác định k để
a) Đường thẳng (d) đi qua điểm (1 ; 6).
b) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng: y = 2x – 5
c) Đường thẳng (d) cắt với đường thẳng x + 2y = 0.
1
d) Chứng minh rằng không có đường thẳng (d) nào đi qua điểm A(- 2 ; 1).
Bài 2. Hình vẽ bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được
chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số 1; 12; 18; 22; 27;
69; 96; 99. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm
của đĩa. Quay ngẫu nhiên một lần, ghi kết quả xảy ra đối với
số ở hình quạt.
Trong 32 lần quay số liên tiếp có 6 lần mũi tên chỉ vào số
22; có 2 lần mũi tên chỉ vào số 18; có 10 lần mũi tên chỉ vào
số 96.
a)Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ Mũi tên chỉ vào
số 22”; “ Mũi tên chỉ vào số 96”
b) Tính xác suất của biến cố “ Mũi tên chỉ vào số chia hết
cho 2”
Bài 3. 1)Tính độ dài x, y trong các hình vẽ sau, biết a // BC
2) Cho tam giác ABC với M là trung điểm của AB, kẻ MN // BC ( N AC),
a) Chứng minh
AN 1
= và N là trung điểm của AC
AC 2
b) Gọi giao điểm của BN và CM là G, trung điểm của BG và CG thứ tự là E và D. Chứng
minh DE // BC và MNDE là hình bình hành
c) Gọi giao điểm của AG với MN và BC là I và K. Chứng minh I, K thứ tự là trung điểm của
MN và BC.
Bài 4. Nam gọi điện thoại cho mẹ nhưng quên mất chữ số tận cùng của số điện thoại. Nam
chọn ngẫu nhiên một số cho chữ số tận cùng đó và thực hiện cuộc gọi. Tính xác suất Nam gọi
đúng số điện thoại của mẹ.
 








Các ý kiến mới nhất