Đề kiểm tra năng lực đầu vào Lớp 6 CLC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Nhung
Ngày gửi: 09h:07' 19-09-2021
Dung lượng: 36.9 KB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Nhung
Ngày gửi: 09h:07' 19-09-2021
Dung lượng: 36.9 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHUC
Môn thi: TOÁN
Họ tên:………………….. ……….Lớp:….
Thời gian: ……………………..
Ngày thi: ………………………
Đề thi môn Toán
(Mã đề 111)
Câu 1 :
Để tính thể tích một viên đá người ta thả viên đá này vào chậu đựng nước hình lập phương cạnh 15cm chứa đầy nước, ta thấy nước dâng cao thêm 4 cm (viên đá hoàn toàn chìm trong nước). Tính thể tích viên đá?
A.
500 cm3
B.
3,75 cm3
C.
31,25 cm3
D.
900 cm3
Câu 2 :
Hai túi gạo nếp và bốn túi gạo tẻ cân nặng 104, 8 kg. Hai túi gạo nếp và hai túi gạo tẻ như thế cân nặng 79, 2 kg. Mỗi túi gạo tẻ cân nặng là
A.
25, 6 kg
B.
26, 8 kg
C.
12, 8kg
D.
53, 6 kg
Câu 3 :
Tìm x biết: x – 7,84 = 64% / (2,8 + 3,7)
A.
x = 12,2
B.
x = 11,8
C.
x = 12
D.
x = 11,9
Câu 4 :
Tìm số a để ( 8 giờ 50 phút + 4 giờ 10 phút ) : a = 3 giờ 15 phút
A.
3
B.
4
C.
3,5
D.
4,5
Câu 5 :
Tìm x biết : 210 : x = 14,92- 6,52
A.
x = 25
B.
x = 5
C.
x = 1764
D.
x =
Câu 6 :
Kết quả của phép tính: 7 ngày 15 giờ4 + 21 giờ
A.
29 ngày 21 giờ
B.
31 ngày 9 giờ
C.
30 ngày 9 giờ
D.
28 ngày 19 giờ
Câu 7 :
42 m 34 cm bằng bao đề - xi - mét?
A.
42,34dm
B.
4203,4dm.
C.
423,4 dm
D.
420, 34dm.
Câu 8 :
Quãng đường AB dài 108 km, một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 46,8 km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 13,2 km/giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Biết rằng hai xe cùng khởi hành lúc 7 giờ 45 phút.
A.
6 giờ
B.
5 giờ 57 phút
C.
9 giờ 30 phút
D.
9 giờ 33 phút
Câu 9 :
Tính thời gian từ 25 tháng 5 đến 14 tháng 6 kế tiếp?
A.
22 ngày
B.
20 ngày
C.
19 ngày
D.
21 ngày
Câu 10 :
Hình tam giác có cạnh đáy 42,5 m và diện tích là 11050 dm2. Tính chiều cao của hình tam giác ( đơn vị đo là đề-xi-mét).
A.
51 dm
B.
52 dm
C.
50 dm
D.
53 dm
Câu 11 :
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7 m, chiều rộng 5m. Người ta dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5 dm để lát nền nhà đó.
A.
1400 viên
B.
70 viên
C.
140 viên
D.
700 viên
Câu 12 :
Tìm x biết: 6,35 / x + x / 3,65 = 30.
A.
x = 3,5
B.
x = 4,5
C.
x = 4
D.
x = 3
Câu 13 :
Cho hình vuông ABCD có cạnh là 30 dm, bị cắt 4 miếng ở 4 góc (xem hình vẽ ). Tính diện tích hình vuông.
A4dm4dm B
D4dm4dm C
A.
7,72m2
B.
3,88m2
C.
8,68m2
D.
8,78m2
Câu 14 :
Điền số thích hợp vào ô vuông:
giờ 38 phút : 7 = 5 giờ 14 phút.
A.
36
B.
35
C.
34
D.
37
Câu 15 :
Một mảnh vườn hình thang (xem hình vẽ) người ta sử dụng 45% diện tích để trồng ngô. Tính diện tích phần còn lại? A 40cm B
20cm
D 60cm C
A.
Môn thi: TOÁN
Họ tên:………………….. ……….Lớp:….
Thời gian: ……………………..
Ngày thi: ………………………
Đề thi môn Toán
(Mã đề 111)
Câu 1 :
Để tính thể tích một viên đá người ta thả viên đá này vào chậu đựng nước hình lập phương cạnh 15cm chứa đầy nước, ta thấy nước dâng cao thêm 4 cm (viên đá hoàn toàn chìm trong nước). Tính thể tích viên đá?
A.
500 cm3
B.
3,75 cm3
C.
31,25 cm3
D.
900 cm3
Câu 2 :
Hai túi gạo nếp và bốn túi gạo tẻ cân nặng 104, 8 kg. Hai túi gạo nếp và hai túi gạo tẻ như thế cân nặng 79, 2 kg. Mỗi túi gạo tẻ cân nặng là
A.
25, 6 kg
B.
26, 8 kg
C.
12, 8kg
D.
53, 6 kg
Câu 3 :
Tìm x biết: x – 7,84 = 64% / (2,8 + 3,7)
A.
x = 12,2
B.
x = 11,8
C.
x = 12
D.
x = 11,9
Câu 4 :
Tìm số a để ( 8 giờ 50 phút + 4 giờ 10 phút ) : a = 3 giờ 15 phút
A.
3
B.
4
C.
3,5
D.
4,5
Câu 5 :
Tìm x biết : 210 : x = 14,92- 6,52
A.
x = 25
B.
x = 5
C.
x = 1764
D.
x =
Câu 6 :
Kết quả của phép tính: 7 ngày 15 giờ4 + 21 giờ
A.
29 ngày 21 giờ
B.
31 ngày 9 giờ
C.
30 ngày 9 giờ
D.
28 ngày 19 giờ
Câu 7 :
42 m 34 cm bằng bao đề - xi - mét?
A.
42,34dm
B.
4203,4dm.
C.
423,4 dm
D.
420, 34dm.
Câu 8 :
Quãng đường AB dài 108 km, một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 46,8 km/giờ, cùng lúc đó một người đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 13,2 km/giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Biết rằng hai xe cùng khởi hành lúc 7 giờ 45 phút.
A.
6 giờ
B.
5 giờ 57 phút
C.
9 giờ 30 phút
D.
9 giờ 33 phút
Câu 9 :
Tính thời gian từ 25 tháng 5 đến 14 tháng 6 kế tiếp?
A.
22 ngày
B.
20 ngày
C.
19 ngày
D.
21 ngày
Câu 10 :
Hình tam giác có cạnh đáy 42,5 m và diện tích là 11050 dm2. Tính chiều cao của hình tam giác ( đơn vị đo là đề-xi-mét).
A.
51 dm
B.
52 dm
C.
50 dm
D.
53 dm
Câu 11 :
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7 m, chiều rộng 5m. Người ta dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5 dm để lát nền nhà đó.
A.
1400 viên
B.
70 viên
C.
140 viên
D.
700 viên
Câu 12 :
Tìm x biết: 6,35 / x + x / 3,65 = 30.
A.
x = 3,5
B.
x = 4,5
C.
x = 4
D.
x = 3
Câu 13 :
Cho hình vuông ABCD có cạnh là 30 dm, bị cắt 4 miếng ở 4 góc (xem hình vẽ ). Tính diện tích hình vuông.
A4dm4dm B
D4dm4dm C
A.
7,72m2
B.
3,88m2
C.
8,68m2
D.
8,78m2
Câu 14 :
Điền số thích hợp vào ô vuông:
giờ 38 phút : 7 = 5 giờ 14 phút.
A.
36
B.
35
C.
34
D.
37
Câu 15 :
Một mảnh vườn hình thang (xem hình vẽ) người ta sử dụng 45% diện tích để trồng ngô. Tính diện tích phần còn lại? A 40cm B
20cm
D 60cm C
A.
 








Các ý kiến mới nhất