Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Lê Thùy Dương
Ngày gửi: 18h:54' 23-11-2021
Dung lượng: 688.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

Cấp độ

Chủ đề
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG




VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Số hữu tỉ - số thực.
- Nhận biết được số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Hiểu quy tắc cộng hai số hữu tỉ.


- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức.
- Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ.
- Vận dụng giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
- Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.





Số câu
Số điểm
%
1
0,25
2,5%

1
0,25
2,5%

1
0,25
2,5%
1
1,5
15%
1
0,25
2,5%
1
1,0
10%
6
3,5
35%


2. Hàm số và đồ thị.
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận.


- Hiểu giá trị của hàm số.


- Vận dụng được định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch.


- Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Vận dụng đồ thị hàm số y = ax (a  0).
- Vận dụng đồ thị hàm số y = ax = b.




Số câu
Số điểm
%
1
0,25
2,5%

1
0,25
2,5%

1
0,25
2,5%
2
2,5
25%
1
0,25
2,5%

6
3,5
35%

3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
Tam giác.

- Nhận biết được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh - góc.


- Hiểu tính chất góc ngoài của tam giác.
- Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

- Vận dụng định lí tổng ba góc của một tam giác.

- Vận dụng các kiến thức về tam giác, đường thẳng song song.




Số câu
Số điểm
%
1
0,25
2,5%

2
0,5
5,0%

1
0,25
2,5%
1
2,0
20%


5
3,0
30%

Tộng số câu
Tổng số điểm
%
3
0,75
7,5%

4
1,0
10%

3
0,75
7,5%
4
6,0
60%
2
0,5
5,0%
1
1,0
10%
17
10,0
100%

 BẢNG ĐẶC TẢ CHI TIẾT
I, Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (3,0 điểm)
Câu 1 (NB): Nhận biết được số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Câu 2 (NB): Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận.
Câu 3 (NB): Nhận biết được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh - góc.
Câu 4 (TH): Hiểu quy tắc cộng hai số hữu tỉ.
Câu 5 (TH): Hiểu giá trị của hàm số.
Câu 6 (TH): Hiểu tính chất góc ngoài của tam giác.
Câu 7 (TH): Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Câu 8 (VD1): Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức.
Câu 9 (VD1): Vận dụng được định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Câu 10 (VD1): Vận dụng định lí tổng ba góc của một tam giác.
Câu 11 (VD2): Vận dụng giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
Câu 12 (VD2): Vận dụng đồ thị hàm số y = ax = b.
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1 (VD1): Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ.
Câu 2 (VD1): Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch.
Câu 3 (VD1): Vận dụng đồ thị hàm số y = ax (a  0).
Câu 4 (VD1): Vận dụng các kiến thức về tam giác, đường thẳng song song.
Câu 5 (VD2): Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.























 
Gửi ý kiến