Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thùy Nga
Ngày gửi: 19h:17' 27-01-2022
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 HỌC KỲ I
( Trích dề cương của năm nọc 2012 – 2013. Đây không phải là đề chính thức )
Chương I
Bài 1: Nhân đơn thức, đa thức:
a)xy(xy-5x+10y) c) (xy-1)(xy+5) b) (-5x2)(2x3- x + ) d) (x+3y)(x2-2xy)
Đ/A: a)x2y2-2x2y+4xy2 b) -10x5 + 5x3 - 2x2 c) x2y2+4xy-5. d)x3+x2y-6xy2
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a) (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1); b) (x-5)(2x+3) - 2x(x-3) + x+7;
c) (a + b)2 – (a – b)2 d) (2x+1)2+(2x-1)2 - 2(1+2x)(2x-1);
e) (x-1)3- (x+2)(x2-2x+4) + 3(x-1)(x+1) Đ/A: a) 2x – 1; b) -8 ; c) 4ab; d) 4; e) 3(x-4)
Bài 3: Làm phép chia:
a) 15x3y5z : 5x2y3 b) 12x4y2 : (-9xy2)
c) (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3 d) (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
e) (x2+2xy+y2) : (x+ y) f) (125x3+ 1): (5x + 1)
g) (2x3 +5x2-2x+3) : (2x2-x+1).
Đ/A: a) 3xy2z b)-  c) 6x2 – 5 – x2y d) -x2 + 2y2 – 3x3y
e) x+ y f) 25x2 – 5x + 1 g) Thương x+3 dư 0
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3y3 + 6xy2 + 3x2y
b) x3-3x2-4x+12
c) x3+3x2-3x-1
d) x2 – 3x + xy – 3y
e) x2 – 2xy + y2 – 4
f) x2 + x – y2 + y
g) x2 – 2xy +y2 – z2
h) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
i) 3x2 – 3xy – 5x + 5y
k) 2x3y –2xy3–4xy2 – 2xy
m)
n) x2 + 5x + 6
p) x2 – 4x + 3
q) x4 + 4
t) 

Đ/A: a) 3y (y + x)2
b) (x-3)(x-2)(x+2)
c) (x-1)(x2+4x+1)
d)(x – 3) (x + y)
e) (x –y+2)(x–y – 2)
f) (x+y)(x–y+1)
g) (x–y+z)(x–y–z)
h) 3 (x + y + z) (x + y – z)
i) (x – y) (3x – 5)
k) 2xy(x–y–1)(x+y+ 1)
m) 3(x + y – 2)(x + y + 2)
n) (x + 2) (x + 3)
p) (x – 1) (x – 3)
q)
t) Đặt x2 + x = y

Bài 5: Tìm x biết:
a) 3x3 - 3x = 0
b) x(x–2) + x – 2 = 0
c) 5x(x – 2000) – x + 2000 =0
d) x3 -13x = 0
e) 2 – 25x2 = 0
f) x2 – x + = 0

Đ/A: a)x = 0 hoặc x =1 hoặc x = -1. b) x = 2 ; x = - 1 d) x = 0 hoặc x = ;
c) x = 2000 hoặc x = ; e) x =  hoặc x = -  f) x = 
Bài 6:
a) Tìm nZ để 2n2 – n +2 chia hết cho 2n + 1 ĐS: n = -2; -1; 0; 1
b) Tính giá trị của biểu thức: P(x)= x7 - 80x6 + 80x5 - 80x4 +….+ 80x + 15 với x =79; ĐS: 94
Chương II
Bài 1: Rút gọn phân thức:
a)  b) 
 
Gửi ý kiến