Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hoang Lam
Ngày gửi: 07h:51' 25-10-2022
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 928
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hoang Lam
Ngày gửi: 07h:51' 25-10-2022
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 928
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GHKI
Mức 1
Mạch kiến thức, Số câu
kĩ năng
và số TN
điểm
1. Số học:
2
Số câu
TL
TN
TL
2
Câu số 1, 2
Số
điểm
Mức 2
02
Mức 3
Mức 4
TL
TỔNG
1
1
7
TN
TL
TN
4;5
8
6
10
02
01
01
01
2. Đại lượng và
đo đại lượng:
Số câu
1
1
Câu số
3
7
Số
điểm
01
01
07
2
02
3. Yếu tố hình
học:
Số câu
1
Câu số
9
Số
điểm
01
01
2
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
3
02
1
04
2
02
02
1
10
200đồn
Trường TH Minh Thạnh
Tên : ……………………
Lớp : 5
KIỂM TRA GHKI – NĂM HỌC 2022- 2023
Môn : Toán - Lớp 5
Thời gian : 40 phút
Ngày … /… / 2022
Điểm
Giám thị
Giám khảo
Câu 1 (M1-1đ)
a) Đọc các số sau
8,205:..................................................................................................................................
76,43:...................................................................................................................................
b) Viết các số sau:
Bảy đơn vị, chín phần mười: ............................................................................................
Không đơn vị, một phần nghìn:........................................................................................
Câu 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)
a) Chữ số 3 trong số 5,137 có giá trị là:
A.
b) Hỗn số 3
B.
C.
D. 103
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,09
B. 3,900
C. 3,9
D. 3,90
Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M2-1đ)
Một con voi cân nặng 3,05 tấn. Hỏi con voi đó nặng bao nhiêu ki-lôgam?
A. 305 kg
B. 30,5 kg
C. 3050 kg
D. 3005 kg
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M2-1đ)
Tìm số tự nhiên x , biết : 64,97 < x < 65,14
A. 14
B.64
C.
65
D. 97
Câu 5 Điền dấu ( > < = ) (M2-1đ)
a. 69,99 …… 70,01
c. 95,7 …… 95,689
b. 0,4 …… 0,36
d. 81,01 …… 81,010
Câu 6 Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: : (M3-1đ)
Trước đây mua 5m vải phải trả 60 000 đồng. Hiện nay giá bán mỗi
mét vải đã giảm 2000 đồng. Hỏi với 60 000 đồng, hiện nay có thể mua
được bao nhiêu mét vải như thế?
Trả lời: Có thể mua được:…………………..mét vải.
Câu 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (M3-1đ)
a. 85 km2 < 850 ha
b. 4 dm 7 cm = 4
c. 51 ha > 60 000 m2
dm
d. 8 tấn 5 kg > 8005 kg
Câu 8 Đặt tính rồi tính: (M2-1đ)
A. 3972 + 4618
B. 9564 – 2735
C. 3105 x 26
D. 775: 25
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………....................
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………...........
Câu 9. (M4-1đ)
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 500m, chiều rộng kém chiều dài 220m. Người ta
sử dụng
diện tích khu đất để trồng cây ăn quả, phần đất còn lại để trồng hoa. Hỏi diện
tích đất trồng hoa bằng bao nhiêu héc-ta ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (M4-1đ)
Cho phân số
. Hãy tìm số tự nhiên a sao cho thêm a vào tử số và giữ nguyên mẫu số, ta
được phân số mới có giá trị bằng
.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
GHKI – Năm học 2022-2023
Môn Toán – Lớp 5
Câu 1. (1 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25đ
a) Đọc các số sau
8,205 :tám phẩy hai trăm linh năm
76,43: bảy mươi sáu phẩy bốn mươi ba
b) Viết các số sau:
Bảy đơn vị, chín phần mười: 7,9
Không đơn vị, một phần nghìn:0,001
Câu 2. (1điểm)
a) Khoanh vào B.
(0,5đ)
b) Khoanh vào A. 3,09 (0,5đ)
Câu 3. (1điểm)
Khoanh vào: C. 3050 kg
Câu 4. (1điểm)
Khoanh vào: C. 65
Câu 5. (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
a. 69,99 < 70,01
c. 95,7 > 95,689
b. 0,4 > 0,36
d. 81,01 = 81,010
Câu 6 (1 điểm) Có thể mua được 6 m vả
Câu 7 (1 điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
a. S
b. Đ
Câu 8 (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ)
c. Đ
A. 3972 + 4618 = 8590
B. 9564 – 2735 = 6829
C. 3105 x 26 = 80730
D. 775: 25 = 31
Câu 9 (1điểm)
Chiều rộng khu đất là: 0,25đ
500 – 220 = 280 (m)
Diện tích khu đất là:
0,25đ
500 x 280 = 140 000 (m2)
Diện tích khu đất trồng cây ăn quả là:
140 000 : 14 x 9 = 90 000 (m2)
0,25đ
d. S
Diện tích khu đất trồng hoa là:
140 000 – 90 000 = 50 000 (m2)
Đổi: 50 000m2 = 5ha
Đáp số: 5ha
Câu 10 (1điểm)
Theo đề bài ta có:
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Vậy a = 4
0,25đ
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Cuối năm – Năm học 2021-2022
Môn Toán – Lớp 5
Câu 1. (1điểm)
Số thập phân viết được là 7,081 (0,5đ)
Số 7,081 có phần nguyên là 7; phần thập phân là 81 phần nghìn.(0,5đ)
Câu 2. (1điểm)
a) Khoanh vào: D. 2,6
b) Khoanh vào: B.
(0,5đ)
(0,5đ)
Câu 3. (1điểm)
a) Khoanh vào: A. 5000 m2
(0,5đ)
b) Khoanh vào: B. 4 giờ 45 phút (0,5đ)
Câu 4. (1điểm)
a) Khoanh vào: C. 150 dm2
(0,5đ)
b) Khoanh vào: C. 1000 lít
(0,5đ)
Câu 5. (1điểm)
A. 85,9
C. 285,43
B. 66,235
D. 1,58
Câu 6 (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
A. S
B. Đ
C. S
D. Đ
Câu 7. (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ
a) 3,75 : x = 15 : 10
b) x - 36 = 22,4 x 8
3,75 : x = 1,5
x - 36 = 179,2
x = 3,75 :1,5
x
= 179,2 + 36
x = 2,5
x
= 215,2
Câu 8 (1điểm) Khoanh vào A. 143 km
Câu 9. (1điểm)
Diện tích xung quanh 4 bức tường là: 0,25 đ
(6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2)
Diện tích trần nhà là
0,25 đ
6 x 4,5 = 27 (m2)
Diện tích xung quanh 4 bức tường và trần nhà là:
0,25 đ
2
84 + 27 = 111 (m )
Diện tích cần quét vôi là:
0,25 đ
111 – 10,5 = 100,5(m2)
2
Đáp số : 100,5 m
Câu 10. (1điểm)
Số quyển sách trong thùng còn lại sau khi bán ngày đầu tiên là:
8 x 3 = 24 (quyển)
Số quyển sách lúc đầu trong thùng có là:
24 x 2 = 48 ( quyển)
Đáp số: 48 quyển sách
Mức 1
Mạch kiến thức, Số câu
kĩ năng
và số TN
điểm
1. Số học:
2
Số câu
TL
TN
TL
2
Câu số 1, 2
Số
điểm
Mức 2
02
Mức 3
Mức 4
TL
TỔNG
1
1
7
TN
TL
TN
4;5
8
6
10
02
01
01
01
2. Đại lượng và
đo đại lượng:
Số câu
1
1
Câu số
3
7
Số
điểm
01
01
07
2
02
3. Yếu tố hình
học:
Số câu
1
Câu số
9
Số
điểm
01
01
2
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
3
02
1
04
2
02
02
1
10
200đồn
Trường TH Minh Thạnh
Tên : ……………………
Lớp : 5
KIỂM TRA GHKI – NĂM HỌC 2022- 2023
Môn : Toán - Lớp 5
Thời gian : 40 phút
Ngày … /… / 2022
Điểm
Giám thị
Giám khảo
Câu 1 (M1-1đ)
a) Đọc các số sau
8,205:..................................................................................................................................
76,43:...................................................................................................................................
b) Viết các số sau:
Bảy đơn vị, chín phần mười: ............................................................................................
Không đơn vị, một phần nghìn:........................................................................................
Câu 2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)
a) Chữ số 3 trong số 5,137 có giá trị là:
A.
b) Hỗn số 3
B.
C.
D. 103
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,09
B. 3,900
C. 3,9
D. 3,90
Câu 3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M2-1đ)
Một con voi cân nặng 3,05 tấn. Hỏi con voi đó nặng bao nhiêu ki-lôgam?
A. 305 kg
B. 30,5 kg
C. 3050 kg
D. 3005 kg
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M2-1đ)
Tìm số tự nhiên x , biết : 64,97 < x < 65,14
A. 14
B.64
C.
65
D. 97
Câu 5 Điền dấu ( > < = ) (M2-1đ)
a. 69,99 …… 70,01
c. 95,7 …… 95,689
b. 0,4 …… 0,36
d. 81,01 …… 81,010
Câu 6 Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: : (M3-1đ)
Trước đây mua 5m vải phải trả 60 000 đồng. Hiện nay giá bán mỗi
mét vải đã giảm 2000 đồng. Hỏi với 60 000 đồng, hiện nay có thể mua
được bao nhiêu mét vải như thế?
Trả lời: Có thể mua được:…………………..mét vải.
Câu 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (M3-1đ)
a. 85 km2 < 850 ha
b. 4 dm 7 cm = 4
c. 51 ha > 60 000 m2
dm
d. 8 tấn 5 kg > 8005 kg
Câu 8 Đặt tính rồi tính: (M2-1đ)
A. 3972 + 4618
B. 9564 – 2735
C. 3105 x 26
D. 775: 25
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………....................
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………...........
Câu 9. (M4-1đ)
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 500m, chiều rộng kém chiều dài 220m. Người ta
sử dụng
diện tích khu đất để trồng cây ăn quả, phần đất còn lại để trồng hoa. Hỏi diện
tích đất trồng hoa bằng bao nhiêu héc-ta ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10. (M4-1đ)
Cho phân số
. Hãy tìm số tự nhiên a sao cho thêm a vào tử số và giữ nguyên mẫu số, ta
được phân số mới có giá trị bằng
.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
GHKI – Năm học 2022-2023
Môn Toán – Lớp 5
Câu 1. (1 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25đ
a) Đọc các số sau
8,205 :tám phẩy hai trăm linh năm
76,43: bảy mươi sáu phẩy bốn mươi ba
b) Viết các số sau:
Bảy đơn vị, chín phần mười: 7,9
Không đơn vị, một phần nghìn:0,001
Câu 2. (1điểm)
a) Khoanh vào B.
(0,5đ)
b) Khoanh vào A. 3,09 (0,5đ)
Câu 3. (1điểm)
Khoanh vào: C. 3050 kg
Câu 4. (1điểm)
Khoanh vào: C. 65
Câu 5. (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
a. 69,99 < 70,01
c. 95,7 > 95,689
b. 0,4 > 0,36
d. 81,01 = 81,010
Câu 6 (1 điểm) Có thể mua được 6 m vả
Câu 7 (1 điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
a. S
b. Đ
Câu 8 (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ)
c. Đ
A. 3972 + 4618 = 8590
B. 9564 – 2735 = 6829
C. 3105 x 26 = 80730
D. 775: 25 = 31
Câu 9 (1điểm)
Chiều rộng khu đất là: 0,25đ
500 – 220 = 280 (m)
Diện tích khu đất là:
0,25đ
500 x 280 = 140 000 (m2)
Diện tích khu đất trồng cây ăn quả là:
140 000 : 14 x 9 = 90 000 (m2)
0,25đ
d. S
Diện tích khu đất trồng hoa là:
140 000 – 90 000 = 50 000 (m2)
Đổi: 50 000m2 = 5ha
Đáp số: 5ha
Câu 10 (1điểm)
Theo đề bài ta có:
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
Vậy a = 4
0,25đ
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Cuối năm – Năm học 2021-2022
Môn Toán – Lớp 5
Câu 1. (1điểm)
Số thập phân viết được là 7,081 (0,5đ)
Số 7,081 có phần nguyên là 7; phần thập phân là 81 phần nghìn.(0,5đ)
Câu 2. (1điểm)
a) Khoanh vào: D. 2,6
b) Khoanh vào: B.
(0,5đ)
(0,5đ)
Câu 3. (1điểm)
a) Khoanh vào: A. 5000 m2
(0,5đ)
b) Khoanh vào: B. 4 giờ 45 phút (0,5đ)
Câu 4. (1điểm)
a) Khoanh vào: C. 150 dm2
(0,5đ)
b) Khoanh vào: C. 1000 lít
(0,5đ)
Câu 5. (1điểm)
A. 85,9
C. 285,43
B. 66,235
D. 1,58
Câu 6 (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ)
A. S
B. Đ
C. S
D. Đ
Câu 7. (1điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ
a) 3,75 : x = 15 : 10
b) x - 36 = 22,4 x 8
3,75 : x = 1,5
x - 36 = 179,2
x = 3,75 :1,5
x
= 179,2 + 36
x = 2,5
x
= 215,2
Câu 8 (1điểm) Khoanh vào A. 143 km
Câu 9. (1điểm)
Diện tích xung quanh 4 bức tường là: 0,25 đ
(6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2)
Diện tích trần nhà là
0,25 đ
6 x 4,5 = 27 (m2)
Diện tích xung quanh 4 bức tường và trần nhà là:
0,25 đ
2
84 + 27 = 111 (m )
Diện tích cần quét vôi là:
0,25 đ
111 – 10,5 = 100,5(m2)
2
Đáp số : 100,5 m
Câu 10. (1điểm)
Số quyển sách trong thùng còn lại sau khi bán ngày đầu tiên là:
8 x 3 = 24 (quyển)
Số quyển sách lúc đầu trong thùng có là:
24 x 2 = 48 ( quyển)
Đáp số: 48 quyển sách
 








Các ý kiến mới nhất