Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kiều oanh
Ngày gửi: 07h:55' 08-11-2022
Dung lượng: 78.4 KB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích: 0 người
TÊN:..................................................................................LỚ
P........................................
ĐỀ ÔN TOÁN GIỮA KỲ 1
ĐỀ 1
Câu 1. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 đ)
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 5,3
A. 4,23 ; 5,3 ;5,7; 6,02

B. 4,23; 5,7; 5,3; 6,02

Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết : (1 đ)
44,23 < x < 45,04
A. 44

B. 45

Câu 3. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)

a.

9
3 100

viết dưới dạng số thập phân là:

A.

3,900

b. Hỗn số

2
35

17
A. 5

B.

3,09

C.

3,009

D. 3,90

được chuyển thành phân số là?
B.

15
5

C.

6
5

D.

5
17

Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. Chữ số 5 trong số thập phân 27,025 có giá trị là?
A.

5
1000

B.

5
10

C.

5
100

D.

5
10000

b. Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 9,200

B. 9,2

C. 9,002

D. 9,02

Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a) Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

A.

100
5

B

10
25

C.

5
100

D.

10
55

7

b) Hỗn số  5 100  viết dưới dạng số thập phân là:
A. 5,7
B. 5,007
C. 5,07
Câu 6. Nối các số đo có giá trị bằng nhau: (1 đ)

D. 5,70

a) 3kg
500g

1. 29 dm

b) 2m9 dm

2. 3,5 kg

c) 29 cm2

3. 1,350 tấn

d) 1350kg

4. 2900 mm2

Trả lời : a) ………………….
c) …………………

b)……………….
d)…………………..

Câu 7.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 đ)
a/ 3700 cm2 > 370 dm2       
  c/ 5 dm2 5 cm2  > 505 cm2
b/ 64 km2 = 6400 ha
d/ 3cm 2 17 mm2  < 4 cm2
Câu 8. Mỗi xe đổ 2 lít xăng thì vừa đủ số xăng cho 12 xe. Vậy mỗi xe
đổ 3 lít thì số xăng đó đủ cho bao nhiêu xe?
A. 18 xe

B. 8 xe

C. 6 xe

D. 10 xe

Câu 9 . Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (0,5 đ)
3 m 4 dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,34

B. 3,4

C. 34

D. 340

Câu 10. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng hình chữ nhật có
5
chiều rộng 60m, chiều dài bằng 3 chiều rộng. (1,5 đ)

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng, trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 30 kg ngô.
Hỏi trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki
lô gam ngô?
BÀI GIẢI
............................................................................................................
............................................................................................................

............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................

ĐỀ 2
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: a) Chữ số 4 trong số 135,84 thuộc:
A. Hàng trăm

B. Hàng chục

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần

mười
b) Số bé nhất trong các số 25,491; 25,005; 25,234; 25,105; 25,001
A. 25,105

B. 25,001

C. 25,234

D.

25,005
9

Câu 2: a) Chuyển hỗn số
A. 9,18

18
100

thành phân số thập phân:

B. 91,8

C. 9,018

D. 9,008

b) Tìm số tự nhiên x biết: 45,25 < x < 46,02
A. 45

B. 46

C. 44

D.

47
Câu 3: a) Số gồm 23 đơn vị, 7 phần trăm 6 phần nghìn và được viết là:
A. 23,76

B. 23,76

C. 23,076

D. 23,706

b) 8, 400 bằng với số thập phân nào sau đây :
A. 8,4

B. 8,04

C. 8,004

D. 8,040
Câu 4: Một người thợ may 30 bộ quần áo đồng phục hết 90 m vải. Hỏi nếu người thợ đó
may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải?
A. 30m vải

B. 90m vải

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 1,99 > 1,8

C. 45m vải

D. 180m vải

9

b. 9,56 dm2 =

56
100

dm2

c. 6 tấn 35 kg = 6035 kg
d. Trong hai số thập phân, số thập phân nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
Câu 6: Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ trống .
a) 5,87

……. 5,78

b) 4,008 …… 4,080

c) 62,13 ……. 62,130
d) 0,03

…… 0,025

Câu 7: Tính
1 7
6
:
x
4 4
1
...................................................................................................................................
1
4

...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
b. 5542 + 123 - 9482 x 2 : 4
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...............................................................................................................................

Câu 8: Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tấn 372 kg = ……. tấn

b) 27km2 = ………hm2

c) 8m 5cm = ……….m

d)

1
5

giờ = ..............phút

Câu 9: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 8m. Người ta lát nền căn
phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 40cm. Hỏi để lát kín căn phòng đó cần bao nhiêu viên
gạch? (diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
.................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
................................................................................................................................…
................................................................................................................................…
................................................................................................................................…
................................................................................................................................…
................................................................................................................................…
Câu 10: Với các số 4; 5; 6 hãy viết các số thập phân có 3 chữ số khác nhau, mà mỗi số có
hai chữ số ở phần thập phân. Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
................................................................................................................................…
...................................................................................................................................
...............................................................................................................................…

ĐỀ 3
* Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
9
Câu 1. a. 3 100 viết dưới dạng số thập phân là:

A.

3,900

B. 3,09

C.

3,009

D. 3,90

b. Số 2,05 chuyển thành phân số là:
2

205

A. 50

205

B. 10

205

C. 50

D. 100

Câu 2. a. Chữ số 5 trong số thập phân 12,245 có giá trị là?
5

5

A. 10

5

B. 100

5

C. 1000

D. 10 000

b. Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 9,200

B. 9,2

C. 9,002

D. 9,02

Câu 3. a. 7 m 9 cm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,79

B. 7,9

C. 79

D. 7,09

b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 19000 g = ........ kg là:
A. 0,19

B. 0,0019

C. 19

D. 0,019

1

Câu 4. a. 2 km2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5

B. 5

C. 50

D. 500

b. Một hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng kém chiều dài 15m. Chu vi hình chữ
nhật là
A. 80m

B. 70m

C. 90m

D. 60m

Câu 5. a. Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
12,01;
12,9;
12,018;
13;
12,11
.................................................................................................................................
b. Tìm số tự nhiên x biết: 7,8 < x < 9,003

.................................................................................................................................
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S
5

7

2

a. 3 9 > 2 9
c. 0,9 < 0,1 < 1,2

4

b 5 5 = 5 10
d. 96 ,4 > 96,38

Câu 7. Mua 7 quyển vở hết 35 000 đồng. Vậy mua 35 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 17 500 đồng
C. 175 000 đồng

Câu

B. 175 đồng
D. 1 750 000 đồng

8. a. Tìm x, biết:

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

b. Viết số thập phân lớn nhất có năm chữ số khác nhau, Trong đó có hai chữ số ở phần
nguyên và ba chữ số ở phần thập phân được viết bởi các chữ số 3,4,5,8,9. Số đó là: ………..
……………
Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất
81 x 26

a. 9 x 13

64 x 24

b. 8 x 6

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Mẹ đi chợ mua 7 kg xoài hết 84 000 đồng. Bác Mai đi chợ mua 5 kg và chị Hoa
mua 10 kg xoài như thế. Hỏi mỗi người mua xoài hết bao nhiêu tiền?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến