Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

hoa hoc 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Hoàng Vũ Trang
Ngày gửi: 14h:42' 04-12-2022
Dung lượng: 572.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Chương 1. ESTE & LIPIT

A. ESTE

I – KHÁI NIỆM
Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR' thì được este.
RCOOH + R'OH

H2SO4 ñaëc, t0

RCOOR' + H2O

CTCT của este đơn chức: RCOOR' (R'≠ H)
CTCT chung của este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)
VD: CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat; HCOOCH3: metyl fomat; CH2=CH-COOCH3 metyl
acrylat
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Có nhiệt độ sôi thấp hơn hẳn so với các axit đồng phân hoặc các ancol có cùng khối lượng
mol phân tử hoặc có cùng số nguyên tử cacbon. Do giữa các phân tử este không tạo được liên kết
hiđro với nhau và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Thuỷ phân trong môi trường axit
CH3COOC2H5 + H2O

H2SO4 ñaëc, t0

C2H5OH + CH3COOH

Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm.
2. Thuỷ phân trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hoá)
CH3COOC2H5 + NaOH

t0

CH3COONa + C2H5OH

Đặc điểm của phản ứng: phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều.
IV. ĐIỀU CHẾ
1. Phương pháp chung: Bằng phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic và ancol.
RCOOH + R'OH

H2SO4 ñaëc, t0

RCOOR' + H2O

2. Phương pháp riêng: cacboxylic và ankin
CH3COOH + CH CH

t0, xt

CH3COOCH=CH2

vinyl axetat
Chú ý: Nhận dạng este:
* Este làm mất màu dd Br2, có khả năng trùng hợp: là este không no, chẳn hạn:
CH2= C(CH3)-COOCH3
* Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR
* Thủy phân: este X mạch hở, đơn chức:
- Sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. X có dạng:
H-COO-R/ hoặc R-COO-CH=CH2, R-COO-CH=CH-R/
- Hỗn hợp sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. X có dạng:
H-COO-CH=CH2, H-COO-CH=CH-R/
- Sản phẩm sinh ra có xeton. X có dạng:
R-COO-C(R/)=CH2, R-COO-C(R/)=CH-R//
- Sản phẩm có 2 muối. X có dạng:
R-COO-C6H5
B. CHẤT BÉO
I – KHÁI NIỆM
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxylglixerol
1

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013
R1COO CH2
R2COO CH
R3COO CH2

[CH3(CH2)16COO]3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin)
Axit béo là những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có thể no hoặc không no
(số C chẵn > 11) .
CTCT chung của chất béo:
C17H35COOH: axit stearic; C17H33COOH: axit oleic; C15H31COOH: axit panmitic
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở điều kiện thường: là chất lỏng hoặc chất rắn.
- R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon no thì chất béo là chất rắn.
- R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon không no thì chất béo là chất lỏng.
Một số mùi đặc trưng như isoamyl axetat có mùi chuối chín; etyl butiat, etyl propionat có mùi
dứa.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phản ứng thuỷ phân
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O
tristearin

2. Phản ứng xà phòng hoá
(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH
tristearin

H+, t0

t0

3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3
axit stearic
glixerol

3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3
natri stearat
glixerol

3. Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
(loûng)

Ni

175 - 1900C

(C17H35COO)3C3H5
(raén)

PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1. Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2nO2 (n ≥ 1)
D. CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 2. Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R', phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH
B. Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK
C. Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)
D. X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H
Câu 3. Vinyl fomat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ?
A. CH3COOH + C2H2
B. HCOOH + C2H5O
C. HCOOH + C2H2
D. HCOOH + C2H3OH
Câu 4. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 5. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Ứng với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu cấu tạo chỉ tác dụng với NaOH mà không tác dụng
với Na ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
2

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 8. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản
ứng với: Na, NaOH, Na 2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na.
Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau: Axetilen→ X → Y → Etylaxetat. X, Y lần lượt là
A. CH3CHO, C2H5OH
B. CH3CHO, CH3COOH
C. C2H4, C2H5OH
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 10. Phản ứng nào sau đây không thể điều chế được etylaxetat ?
A. CH3COOH + C2H5OH (H2SO4 đ)
B. CH3COOH + C2H5ONa
C. CH3COOH + C2H4
D. CH3COOCH=CH2 + H2
Câu 11. Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất so với ba chất còn lại?
A. CH3COOCH3
B. C2H5COOH
C. C3H7NH2
D.C3H7OH
Câu 12. Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH. Dãy
nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A. 1, 4, 2, 3
B. 1, 2, 3, 4
C. 3, 4, 1, 2
D. 3, 1, 2, 4
Câu 13. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH 2O. X tác dụng được với KOH
mà không td được với K. CTCT của X là 
A. CH3COOH
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3
D. OHC-CH2-OH
Câu 14. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C 2H4O2 lần lượt
tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 15. Chất X có công thức phân tử C 3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 16. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat. C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 17. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản
phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi
của E là:
A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic.
D. etyl axetat.
Câu 18. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 19. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công
thức của X là
A. C2H3COOC2H5.
B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 20. Chất X có CTPT C 4H8O2, khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na. CTCT của X là
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. HCOOC3H5
Câu 21. Este metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 22. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 23. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
3

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 24. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 25. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO 2 sinh ra bằng số mol O2 đã
phản ứng. Tên gọi của este là
A. n-propyl axetat. B. metyl axetat.
C. etyl axetat.
D. metyl fomiat.
Câu 26. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3OH.
C. CH3COOH, C2H5OH.
D. C2H4, CH3COOH.
Câu 27. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-C(CH3)=CH2.
B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 28. Thủy phân este nào sau đây, trong sản phẩm sinh ra có chất cho phản ứng tráng gương ?
A. CH3COOCH=CH2
B. C2H5COOCH3
C. CH2=CHCOOCH3
D. CH3COOC2H5
Câu 29. Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?
A. CH3-COO-CH=CH2
B. H-COO-CH=CHCH3
C. H-COO-CH3
D. H-COO-C(CH3)=CH2
Câu 30. Este không phân nhánh ứng với CTPT C 4H8O2, có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Este này có tên gọi là
A. iso-propyl fomat
B. n- propyl fomat
C. etyl axetat
D. metyl propionat
Câu 31. Đun nóng X với dd KOH thu được ancol đa chức và muối. X là chất nào sau đây ?
A. CH3-COO-CH2-CH3
B. CH3COO-CH=CH2
C. CH3COO-CHCl-CH3
D. CH3-COO-CH2CH2Cl
Câu 32. Đun X với dd NaOH thu được hai muối và nước. X là chất nào sau đây ?
A. CH3COO-CHCl-CH3
B. H3C-OOC-COO-CH3
C. CH3-COO-C6H5
D. CH3-COO-CH2-C6H5
Câu 33. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.
Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 34. Chất béo là
A. tri este của glixerol với axit
B. tri este của axit béo với ancol đa chức
C. đi este của glixerol với axit béo
D. tri este của glixerol với axit béo
Câu 35. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra
A. axit béo và glixerol
B. xà phòng và ancol đơn chức
C. xà phòng và glixerol
D. xà phòng và axit béo
Câu 36. Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?
A. C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni)
B. CH3COOH + NaOH
C. HCOOCH3 + NaOH
D. (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)
Câu 37. Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản ứng với
A. NaOH
B. KOH
C. H2O (axit)
D. H2 (Ni, t0)
Câu 38. Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thu được mấy trieste ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
4

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 39. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 40. Ứng dụng nào sau đây không phải của chất béo?
A. Sản xuất glixerol
B. Làm thức ăn C. Nấu xà phòng D. Chống bệnh tim mạch
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1. Tìm CT este theo phản ứng xà phòng hóa
Câu 41. Thủy phân hoàn toàn 12 gam este cần 11,2 (g) KOH. CTPT của este là
A. C3H8O2
B. C2H4O2
C. C3H6O2
D. C4H8O2
Câu 42. Este X có dX/ H2 = 37. X được tạo thành từ axit cacboxylic no đơn chức và ancol metylic.
CT của X là
A. HCOOCH3
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOCH3 D. C2H3COOCH3
Câu 43. Thuỷ phân este X có CTPT C 4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất
hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
Câu 44. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa
hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat.
B. propyl fomiat. C. metyl axetat.
D. metyl fomiat.
Câu 45. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat
B. Etyl axetat
C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 46. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO 2 bằng 2. Khi
đun nóng este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng.
CTCT thu gọn của este này là
A. CH3COOCH3
B. HCOOC3H7
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Câu 47. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO 2 bằng 2. Khi
đun nóng este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng.
CTCT thu gọn của este này là
A. CH3COOCH3
B. HCOOC3H7
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
* Chất rắn khan có thể có bazơ dư
Câu 48. Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 4,28 g
B. 5,2 g
C. 10,1 g
D. 4,1 g
Câu 49. Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,2M. Cô cạn dd sau phản ứng
thu được chất rắn có khối lượng là
A. 8,56 g
B. 3,28 g
C. 10,4 g
D. 8,2 g
Câu 50. Cho 12,9 gam este X có CTPT C 4H6O2 vào 150 ml dd NaOH 1,25M thu được 13,8 gam
chất rắn khan. X là
A. metyl acrylat
B. vinyl axetat
C. vinyl acrylat
D. alyl axetat
Câu 51. Một este E có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5. Đun 22 g E với 500ml dd NaOH 1M,
sau phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dd thu được 34 g chất rắn khan. CT của E là
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7
D. C2H3COOCH3
* Hỗn hợp các este đồng phân
5

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 52. Xà phòng hóa 26,4 gam hỗn hợp hai este CH 3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần dùng khối
lượng NaOH nguyên chất là
A. 8 g
B. 12 g
C. 16 g
D. 20 g
Câu 53. Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hoá được sấy đến khan và cân được 21,8g. Tỷ lệ
giữa nHCOONa : nCH3COONa là
A. 3 : 4
B. 1 : 1
C. 1 : 2
D. 2 : 1
Câu 54. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng
lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là
A. 200 ml.
B. 500 ml.
C. 400 ml.
D. 600 ml.
Câu 55. Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 gam X
cần vừa đủ với 250 ml dd NaOH 0,1M. CTCT thu gọn của X, Y là
A. HCOOC2H5, CH3COOCH3
B. C2H3COOC2H5, C2H5COOC2H3
C. HCOOC3H7, CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3, HCOOCH(CH3)2
2. Toán đốt cháy este
Câu 56. Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được 2,7g H 2O thì thể tích CO2
sinh ra đo ở đktc là
A. 4,48 lit
B. 1,12 lit
C. 3,36 lit
D. 5,6 lit
Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam một este X cần vừa đủ 7,28 lit O2 (đktc). CTPT của X là
A. C3H6O2
B. C2H4O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO 2 và 4,68 gam H2O. CTPT
của este là
A. C4H8O4
B. C4H8O2
C. C2H4O2
D. C3H6O2
Câu 59. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức X chỉ thu được 4,48 lit CO 2 đktc và
3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam X td với dd NaOH vừa đủ đến khi pư hoàn toàn thu được 4,8 gam
muối của axit Y và một chât hữu cơ Z. Vậy X là
A. iso- propyl axetat
B. etyl axetat
C. etyl propionat
D. metyl propionat
Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất A mạch hở chỉ thu được 4,48 lit CO 2 (đktc) và 3,6 gam
nước. A không làm đổi màu nước quì tím và chỉ chứa một loại nhóm chức. A thuộc loại nào sau
đây
A. Ancol đơn chức B. Este no đơn chức C. Este no
D. Este không no đơn chức
3. Tìm hiệu suất phản ứng este hóa
Câu 61. Cho 45 gam CH3COOH td với 69 gam C 2H5OH ( có H2SO4 đ) tạo 41,25 gam etyl axetat.
Hiệu suất pư este hóa là
A. 62,5%
B. 62,0%
C. 30,0%
D. 65,0%
Câu 62. Cho dung dịch X chứa 1mol CH3COOH tác dụng với 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất đạt
80% . Khối lượng este thu được là
A. 65,32 g
B. 88 g
C. 70,4 g
D. 56,32 g
Câu 63. Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH 3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1: 1. Lấy 10,6 gam hh X tác
dụng với 11,5 g C2H5OH (H2SO4 đ) thu được m g este (H=80 %). Giá trị của m là
A. 12,96 g
B. 13,96 g
C. 14,08 g
D. 11,96 g
4. Bài tập về chất béo
Câu 64. Xà phòng hóa 78,5 gam chất béo trung tính cần 12 gam NaOH. Khối lượng glixerol thu
được là
A. 18,4 g
B. 9,4 g
C. 9,2 g
D. 4,6 g
6

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 65. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam.
B. 18,38 gam.
C. 18,24 gam.
D. 17,80 gam.
Câu 66. Xà phòng hóa 78,2 gam chất béo trung tính cần 12 gam NaOH. Khối lượng xà phòng
60% thu được là
A. 81 g
B. 9,2 g
C. 135 g
D. 48,6 g
Câu 67. Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8
B. 4,6
C. 6,975
D. 9,2
Câu 68. Thể tích khí H2 ở đktc cần để hiđro hóa hoàn toàn 884 kg triolein (trioleoyl glixerol) là 
A. 44,8 m3
B. 67,2 lit
C. 22,4 m3
D. 67,2 m3
Câu 69. Khối lượng triolein cần để sản xuất 5 tấn tristearin là
A. 4966,292 kg
B. 49600 kg
C. 49,66 kg
D. 496,63 kg
Câu 70. Thủy phân hoàn toàn 88,4 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 12 gam NaOH, ta
thu được 91,2 gam muối khan. CTCT của chất béo là
A. (C15H31COO)3C3H5
B. C3H5(OOC C17H33)3
C. (C17H35COO)3C3H5
D. C3H5(C17H33COO)3

7

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Chương 2. CACBOHĐRAT
PHẦN 1. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :
+ Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân. Vd: glucozơ, fuctozơ
+ Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit. Vd :
saccarozơ, mantozơ
+ Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử
monosaccarit. Vd : tinh bột, xenlulozơ.
A. GLUCOZƠ
I - LÍ TÍNH: Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1% .
II - CẤU TẠO: Glucozơ có CTPT : C6H12O6
Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO.
- Glucozơ là hợp chất tạp chức
- Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -glucozơ và - glucozơ
III - HÓA TÍNH: Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức (poliancol).
1. Tính chất của ancol đa chức
a/ Tác dụng với Cu(OH) 2: ở nhiệt độ thường  tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lamnhận biết glucozơ)
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2. Tính chất của andehit
a/ Oxi hóa glucozơ:
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)
+ bằng Cu(OH)2 môi trường kiềm:  natri gluconat và Cu2O đỏ gạch (nhận biết glucozơ)
b/ Khử glucozơ bằng H2  sobitol
3. Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2
IV. 1. Điều chế: trong công nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
2. Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
V - FRUCTOZƠ, đồng phân của glucozơ
+ CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH
+ Tính chất ancol đa chức (phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)
Fructozơ
glucozơ
+ Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi
AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
B. SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ
I. SACCAROZÔ (ñöôøng kính), CTPT: C12H22O11
- Saccarozô laø moät ñisaccarit ñöôïc caáu taïo töø moät goác glucozô vaø moät goác fructozô lieân
keát vôùi nhau qua nguyeân töû oxi.
8

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

- Khoâng coù nhoùm chöùc CHO neân khoâng coù phaûn öùng traùng baïc vaø khoâng laøm maát maøu
nöôùc brom.
* Tính chaát hoùa hoïc, coù tính chaát cuûa ancol ña chöùc vaø coù phaûn öùng thuûy phaân
a) Phaûn öùng vôùi Cu(OH)2
2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
maøu xanh lam
b) Phaûn öùng thuûy phaân C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
b) ÖÙng duïng: duøng ñeå traùng göông, traùng phích.
II. TINH BOÄT
1. Tính chaát vaät lí: Laø chaát raén, ôû daïng boät voâ ñònh hình, maøu traéng, khoâng tan trong nöôùc
laïnh
2. Caáu truùc phaân töû
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phaân töû tinh boät goàm nhiều maét xích -glucozô lieân keát
vôùi nhau và có CTPT : (C6H10O5)n .
Các mắt xích -glucozô lieân keát vôùi nhau tạo hai daïng:
- Daïnh loø xo khoâng phaân nhaùnh (amilozô).
- Daïng loø xo phaân nhaùnh (amilopectin).
Tinh bột (trong các hạt ngũ cốc, các loại củ), mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành
hạt có lỗ rỗng
3. Tính chaát hoùa hoïc
a) Phaûn öùng thuûy phaân: tinh boät bò thuûy phaân thaønh glucozô
(C6H10O5)n + nH2O
n C6H12O6 dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.
b) Phaûn öùng màu vôùi iot: taïo thaønh hôïp chaát coù maøu xanh tím
III. XENLULOZÔ
1. Tính chaát vaät lí, traïng thaùi töï nhieân
- Xenlulozô laø chaát raén daïng sôïi, maøu traéng, khoâng tan trong nöôùc vaø dung moâi höõu cô,
nhöng tan trong nöôùc Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac).
- Bông nõn có gần 98% xenlulozơ
2. Caáu truùc phaân töû
- Xenlulozô là một polisaccarit, phân tử gồm nhieàu goác β-glucozô lieân keát vôùi nhau
- CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n có cấu tạo mạch không phân nhánh.
3. Tính chaát hoùa hoïc
a) Phaûn öùng thuûy phaân: (C6H10O5)n + nH2O
b) Phaûn öùng vôùi axit nitric

nC6H12O6

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(ñaëc)
[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Xenlulozô trinitrat raát deã chaùy vaø noã maïnh khoâng sinh ra khoùi neân ñöôïc duøng laøm thuoác
suùng khoâng khoùi.
9

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glixerol
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu 2. Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột
bình thủy?
A. Anđehit fomic
B. Anđehit axetic C. Glucozơ
D. Axitfomic
Câu 3. Cho Cu(OH)2/NaOH vào glucozơ, sau đó đun nóng thì thấy xuất hiện:
A. dd xanh lam
B. kết tủa đỏ gạch
C. không hiện tượng D. dd xanh lam và ↓ đỏ gạch
Câu 4. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. trùng ngưng.
C. tráng gương.
D. thủy phân.
Câu 5. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. fructozơ
B. saccarozơ.
C. tinh bột.
D. xenlulozơ.
Câu 6. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 7. Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?
A. Glucozơ, fructozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ
C. Axit axetic, metyl fomat
D. Saccarozơ, mantozơ
Câu 8. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.
B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 9. Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 10. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. fructozơ
B. CH3COOH.
C. HCHO.
D. HCOOH.
Câu 11. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 12. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D. kim loại Na.
Câu 13. Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm
andehit?
A. Glucozơ + AgNO3/NH3
B. Glucozơ + Cu(OH)2/NaOH
C. Lên men glucozơ
D. Glucozơ + H2 (Ni, t0)
Câu 14. Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?
A. 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ
B. 2 gốc α- glucozơ
C. 2 gốc β- fructozơ
D. Nhiều gốc α- glucozơ
Câu 15. Dãy chất nào sau đây đều cho pư tráng gương?
A. Glucozơ, fructozơ, tinh bột
B. Xenlulozơ, axit fomic, fructozơ
C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ
D. Mantozơ, saccarozơ, anđehitfomic
10

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 16. Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 17. Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức:
A. –OH
B. -COOH
C. -CHO
D.-COCâu 18. Dựa vào điều nào sau đây mà có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng
(C6H10O5)n.
A. Sản phẩm cháy hoàn toàn có nCO2: nH2O= 6:5
B. Chúng là thức ăn cho người và gia súc
C. Không tan trong nước
D. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit cho nhiều phân tử glucozơ
Câu 19. So sánh tinh bột và xenlulozơ kết luận nào sau đây không đúng?
A. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit đều cho nhiều phân tử glucozơ
B. Phân tử khối tinh bột bé hơn xenlulozơ
C. Đều có mạch không phân nhánh
D. Đều có CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n mỗi chất khác nhau
Câu 20. Saccarozơ và mantozơ sẽ cho sản phẩm giống nhau khi phản ứng với chất nào sau?
A. Cu(OH)2/ NaOH
B. O2 (dư, t0)
C. Dd AgNO3/ NH3
D. H2O (H+)
Câu 21. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000. Số gốc glucozơ tương
ứng trong phân tử gần bằng:
A. 10802
B. 18002
C. 12008
D. 10800
Câu 22. Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức
B. cacbohiđrat
C. monosaccarit
D. đisaccarit
Câu 23. Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là
A. Glucozơ
B. axit fomic
C. axit axetic
D. Fomanđehit
Câu 24. Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại
A. Monosaccarit
B. Đisaccarit
C. Polisaccarit
D. Cacbohiđrat
Câu 25. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
A. Đường phèn
B. Mật mía
C. Mật ong
D. Đường kính
Câu 26. Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 27. Chất không tan được trong nước lạnh là
A. Glucozơ
B. Tinh bột
C. Fructozơ
D. Saccarozơ
Câu 28. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A. Saccarozơ
B. Fructozơ
C. Xenlulozơ
D. Tinh bột
Câu 29. Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axitaxetic. X, Y lần lượt là :
A. glucozơ, ancol etylic
B. mantozơ, glucozơ
C. glucozơ, etyl axetat
D. ancol etylic, anđehit axetic
Câu 30. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ.
C. glucozơ.
D. fructozơ.
Câu 31. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
11

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.
Câu 32. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 33. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,
axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 34. Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X → Y → Z
X, Y, Z lần lượt là:
A. xenlulozơ, glucozơ, ancol etylic
B. tinh bột, fructozơ, ancol etylic
C. tinh bột, glucozơ, ancol etylic
D. tinh bột, glucozơ, axit axetic
Câu 35. Một cacbohiđrat A khi tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư ở nhiệt độ thường tạo dd xanh
lam, tiếp tục đun nóng sẽ cho kết tủa đỏ gạch. Vậy A có thể là 
A. Glixerol
B. Fructozơ
C. Xenlulozơ
D. saccarozơ
*PHÂN BIỆT HÓA CHẤT
THUỐC THỬ
CHẤT ĐƯỢC NHẬN BIẾT
I2
Hồ tinh bột
Nước brom
Glucozơ, mantozơ
Cu(OH)2
Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ
Cu(OH)2/ NaOH, t0 Glucozơ, fructozơ, mantozơ
AgNO3/ NH3, t0
Glucozơ, fructozơ, mantozơ

HIỆN TƯỢNG
Hóa xanh hồ tinh bột
Nước brom bị mất màu
Dung dịch màu xanh lam
Tạo kết tủa đỏ gạch (Cu2O)
Tạo kết tủa trắng (Ag)

Câu 36. Cho các dd : glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây
để phân biệt chúng ?
A. Cu(OH)2/ OHB. Na kim loại
C. Nước brom
D. Dd AgNO3/ NH3
Câu 37. Cho các dd : glucozơ, saccarozơ, anđehitaxetic. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt chúng ?
A. Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3
B. Nước brom và NaOH
C. HNO3 và AgNO3/ NH3
D. AgNO3/ NH3 và NaOH
Câu 38. Cho các dd : glucozơ, glixerol, axitaxetic, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt chúng ?
A. Cu(OH)2/ NaOH
B. Na kim loại
C. Dd AgNO3/ NH3
D. Nước brom
Câu 39. Cho các dd : saccarozơ, fomanđehit, etanol, glucozơ. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây
để phân biệt chúng ?
A. Cu(OH)2/ OHB. H2/ Ni, t0
C. AgNO3/ NH3
D. Vôi sữa
Câu 40. Dùng chất nào sau đây để phân biệt glucozơ, fructozơ ?
A. Cu(OH)2
B. Na kim loại
C. Dd AgNO3/ NH3
D. Nước brom
Câu 41. Dùng chất nào sau đây để phân biệt saccarozơ, anđehitaxetic, hồ tinh bột ?
A. Cu(OH)2/ OHB. Iôt
C. Na kim loại
D. Iôt và AgNO3/ NH3
PHẦN BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1. Xác định loại cacbohiđrat
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ (chứa 6 C) thu được CO 2 và nước theo tỉ lệ mol
1 : 1, mặt khác số mol O2 tiêu thụ bằng số mol CO2 thu được. X có thể là :
A. Glucozơ
B. Xiclohexanol
C. Hexanal
D. Axit hexanoic
12

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn 0,171 gam một cacbohiđrat X thu được 0,264 gam CO 2 và 0,099 gam
H2O. X không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương và có M<400. X là
A. saccarozơ
B. glucozơ
C. xenlulozơ
D. mantozơ
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam một cacbohiđrat X thu được 13,44 lit CO 2 (đktc) và 9 gam
nước. X thuộc loại cacbonat nào sau đây?
A. Monosaccarit
B. Đisaccarit
C. Polisaccarit
D. Không xđ được
2. Phản ứng tráng gương
- Tráng gương trực tiếp : Glucozơ, fructozơ → 2 Ag
- Thủy phân xong, lấy sp tráng gương :
  + Tinh bột, xenlulozơ → sản phẩm
→ 2 Ag
+ Saccarozơ
→ sản phẩm
→ 4 Ag
Câu 45. Cho 200 ml dd fructozơ thực hiện pư tráng gương hoàn toàn thu được 10,8 gam kết tủa.
Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là:
A. 0,2M
B. 0,25M
C. 0,5M
D. 0,125M
Câu 46. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO 3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối
lượng Ag tối đa thu được là
A. 16,2 gam.
B. 10,8 gam.
C. 21,6 gam.
D. 32,4 gam.
Câu 47. Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1 % trong môi trường axit vùa đủ
thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch AgNO 3/ NH3 dư, đun nóng thì thu được
lượng Ag là
A. 13,5 g
B. 6,57 g
C. 7,65 g
D. 6,65 g
Câu 48. Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng với dung dịch HCl rồi cho sản phẩm tác dụng với
lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 10,8 gam Ag kết tủa. A là
A. saccarozơ
B. glucozơ
C. fructozơ
D. xenlulozơ
3. Phản ứng lên men, thủy phân, hiđro hóa…
Câu 49. Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt
60%. Khối lượng ancol etylic tạo ra là
A. 9,2 gam.
B. 18,4 gam.
C. 5,52 gam.
D. 15,3 gam.
Câu 50. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,4
B. 45.
C. 11,25
D. 22,5
Câu 51. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
A. 250 gam.
B. 300 gam.
C. 360 gam.
D. 270 gam
Câu 52. Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam.
B. 4468 gam.
C. 4959 gam.
D. 4995 gam.
Câu 53. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m
gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 60g.
B. 20g.
C. 40g.
D. 80g.
Câu 54. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam.
B. 1,80 gam.
C. 1,82 gam.
D. 1,44 gam.

13

Tài liệu ôn Tốt nghiệp THPT 2013

Câu 55. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 90%, hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong, lọc lấy kết tủa cân được 20 gam, đem nước lọc đun nóng thu được
lượng kết tủa tối đa là 10 gam. Giá trị m là
A. 40
B. 36
C. 32,4
D. 20
Câu 56. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73.
B. 33,00.
C. 25,46.
D. 29,70.
Câu 57. Khối lượng xenlulozơ và khối lượng axitnitric cần để sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat
là (biết sự hao hụt là ...
 
Gửi ý kiến