Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 21h:31' 23-02-2023
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 629
Nguồn: st
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 21h:31' 23-02-2023
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐÊ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN
I.
TT
Chương/
Chủ đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
Chủ đề 1:
Một số
yếu tố
thống kê,
xác suát
(14 tiết)
Nội dung 1:
- Thu thập và
tổ chức dữ liệu
- Phân tích và
xử lí dữ liệu
- Biểu đồ đoạn
thẳng, hình
quạt tròn.
Nội dung 2:
-Biến cố trong
một số trò chơi
đơn giản
- xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong
một số trò chơi
đơn giản
2
Chủ đề 2:
Tam giác
(12 tiết)
Tam giác bằng
nhau. Tam giác
cân.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
Tổng
%
điểm
6
3
(0,75đ)
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
3,25đ
4
2,25đ
1
(1,5đ)
3
(0,75đ)
11
6
2
(0,5đ)
(1,5đ)
12
(3,0đ)
35%
1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(1,5đ)
3
(4,0đ)
45%
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
2
(1,5đ)
15%
1
(0,5đ)
5%
4,5đ
21
10đ
100%
100%
II.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
(1)
1
Chương/
Nội dung/Đơn vị
Chủ đề
kiến thức
(2)
(3)
Chủ đề 1:
Nội dung 1:
Một số yếu Nội dung 1:
tố thống kê, - Thu thập và tổ
chức dữ liệu
xác suất
- Phân tích và xử
lí dữ liệu
- Biểu đồ đoạn
thẳng, hình quạt
tròn.
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
(4)
Nhận biết:
– Làm quen với các bảng biểu, thấy
được tính hợp lý của dữ liệu , phân biệt
được các loại biểu đồ trong các ví dụ
đơn giản.
3 TN
(0,75đ)
1 TL
(0,5đ)
Thông hiểu:
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu
1TL
theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví
(1đ)
dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết
luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của
các quảng cáo;...).
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Vận dụng
Vận dụng cao
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu
thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
Vận dụng
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số liệu thu được ở dạng:
1 TL
biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
(1,0đ)
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu
Nội dung 2:
về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn
Biến cố trong một
giản.
số trò chơi đơn
giản
- Xác suất của
Thông hiểu:
biến
cố
ngẫu
– Nhận biết được xác suất của một biến
nhiên trong một
cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn
số trò chơi đơn
giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc
giản
xắc,...).
3 TN
(0,75đ)
1 TL
(1,5đ)
Nhận biết:
2
-Tổng ba góc của
– Nhận biết được khái niệm hai tam
Chủ đề 2:
một tam giác
giác bằng nhau.
Tam giác
- Quan hệ giữa
- Nhận biết được tam giác cân ,tam giác
góc và cạnh đối
đều.
diện trong một
Thông hiểu:
tam giác,BĐT.
– Giải thích được các trường hợp bằng
2 TN
-Các TH bằng
nhau của hai tam giác.
(0,5đ)
6 TN
(1,5đ)
nhau của tam giác
1 TL
-Tam giác cân
(1,5đ)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
1 TL
hình học trong những trường hợp đơn
(0,5đ)
Giải bài toán có giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
nội dung hình học
được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
và vận dụng giải bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
quyết vấn đề thực
quan đến tam giác,...).
tiễn liên quan đến Vận dụng cao:
hình học
TL 1
– Giải quyết được một số vấn đề thực
(0,5đ)
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
13
35%
100%
5
2
1
45%
15%
5%
I.
TT
Chương/
Chủ đề
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
Chủ đề 1:
Một số
yếu tố
thống kê,
xác suát
(14 tiết)
Nội dung 1:
- Thu thập và
tổ chức dữ liệu
- Phân tích và
xử lí dữ liệu
- Biểu đồ đoạn
thẳng, hình
quạt tròn.
Nội dung 2:
-Biến cố trong
một số trò chơi
đơn giản
- xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong
một số trò chơi
đơn giản
2
Chủ đề 2:
Tam giác
(12 tiết)
Tam giác bằng
nhau. Tam giác
cân.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
Tổng
%
điểm
6
3
(0,75đ)
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
3,25đ
4
2,25đ
1
(1,5đ)
3
(0,75đ)
11
6
2
(0,5đ)
(1,5đ)
12
(3,0đ)
35%
1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(1,5đ)
3
(4,0đ)
45%
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
2
(1,5đ)
15%
1
(0,5đ)
5%
4,5đ
21
10đ
100%
100%
II.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
(1)
1
Chương/
Nội dung/Đơn vị
Chủ đề
kiến thức
(2)
(3)
Chủ đề 1:
Nội dung 1:
Một số yếu Nội dung 1:
tố thống kê, - Thu thập và tổ
chức dữ liệu
xác suất
- Phân tích và xử
lí dữ liệu
- Biểu đồ đoạn
thẳng, hình quạt
tròn.
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
(4)
Nhận biết:
– Làm quen với các bảng biểu, thấy
được tính hợp lý của dữ liệu , phân biệt
được các loại biểu đồ trong các ví dụ
đơn giản.
3 TN
(0,75đ)
1 TL
(0,5đ)
Thông hiểu:
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu
1TL
theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví
(1đ)
dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một kết
luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của
các quảng cáo;...).
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn
(pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Vận dụng
Vận dụng cao
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu
thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
Vận dụng
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số liệu thu được ở dạng:
1 TL
biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
(1,0đ)
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu
Nội dung 2:
về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn
Biến cố trong một
giản.
số trò chơi đơn
giản
- Xác suất của
Thông hiểu:
biến
cố
ngẫu
– Nhận biết được xác suất của một biến
nhiên trong một
cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn
số trò chơi đơn
giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc
giản
xắc,...).
3 TN
(0,75đ)
1 TL
(1,5đ)
Nhận biết:
2
-Tổng ba góc của
– Nhận biết được khái niệm hai tam
Chủ đề 2:
một tam giác
giác bằng nhau.
Tam giác
- Quan hệ giữa
- Nhận biết được tam giác cân ,tam giác
góc và cạnh đối
đều.
diện trong một
Thông hiểu:
tam giác,BĐT.
– Giải thích được các trường hợp bằng
2 TN
-Các TH bằng
nhau của hai tam giác.
(0,5đ)
6 TN
(1,5đ)
nhau của tam giác
1 TL
-Tam giác cân
(1,5đ)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
1 TL
hình học trong những trường hợp đơn
(0,5đ)
Giải bài toán có giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
nội dung hình học
được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
và vận dụng giải bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
quyết vấn đề thực
quan đến tam giác,...).
tiễn liên quan đến Vận dụng cao:
hình học
TL 1
– Giải quyết được một số vấn đề thực
(0,5đ)
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của hình học như:
đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
13
35%
100%
5
2
1
45%
15%
5%
 








Các ý kiến mới nhất