Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thanh Hùng
Ngày gửi: 09h:15' 03-11-2023
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: Đào Thanh Hùng
Ngày gửi: 09h:15' 03-11-2023
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013 - 2014
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
e)
h)
c)
f)
d)
;
i)
g)
k)
m) [ (-20,83).0,2+(-9,17 .0,2)]:[2,45 .0,5 -(-3,53 ).0,5]
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c) 1
Bài 3: Tính:
a)
b)
Bài 4: Tìm x, biết : a,
Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết:
b,
c,
d,
;
và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng:
và x + y – z = 10
II. BÀI TOÁN TỈ LỆ THUẬN:
Bài 7: Soá hoïc sinh cuûa boán khoái 6 , 7, 8, 9 tæ leä vôùi caùc soá 9 , 8 , 7 ,6 . Bieát raèng soá học sinh khoái 9 ít
hôn soá hs khoái 7 laø 70 học sinh . Tính soá học sinh cuûa moãi khoái .
Bài 8 Học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: phượng, bạch đàn và xà cừ. Số cây phượng, bạch đàn,
xà cừ tỉ lệ với 2, 3 và 5. Tính số cây mỗi loại biết rằng tổng số cây là 120 cây.
Bài 9: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 và y = 20
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b, Hãy biểu diễn y theo x.
c, Tính giá trị của y khi x = -5; x = 10.
Bài 10: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 13.
Bài 11: Ba tổ cùng trồng 108 cây. Tổ 1 có 7 bạn, tổ 2 có 8 bạn và tổ 3 có 12 bạn. Số cây của ba tổ tỉ lệ
với số học sinh. Tìm số cây phải trồng của mỗi tổ?
II. BÀI TOÁN TỈ LỆ NGHỊCH:
Bài 12: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x =2 thì y = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ a;
b) Hãy biểu diễn x theo y;
c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.
III. ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
Bài 13 Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1.
a)Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị của hàm số: A( 1; 3); B(-1; -1) ; C(-2; 4);
b) Tính f(0); f(1); f(-2)
D( -2; -4)
Bài 14: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ: A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; D(0; -3); E(3;0).
Bài 15: Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
a) y = 3x;
b) y =
Bài 16: Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
a) y = 0,5x
b) y = -2x
IV. HÌNH HỌC:
Bài 17: Cho hình 1 biết a // b và
a) Tính .
b) So sánh
và .
c) Tính .
3A
4
1
Bài 18: Cho hình 2:
A
a) Vì sao a//b?
b) Tính số đo góc BCD
B
a
= 370.
370
b
110
3
B
Hình 2
C
2
1
Hình 1
y
300
0
?
2
A
x
m
D
4
x.
O
n
m
1200
(Hình 3)
n
B
Câu 19: Cho hình vẽ 3 (xy//mn). Tính số đo góc AOB.
Bài 20: Cho tam giác ABC có AB=AC . AD là tia phân giác của góc A (D
BC). Chứng minh:
a)
b) DB = DC.
Bài 21: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC . Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho
ME = MA. Chứng minh :
a)
.
b) AB//CE
Bài 22: Cho ABC có = . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng:
a) ADB = ADC
b) AB = AC.
Bài 23: Gọi O là trung điểm chung của hai đoạn thẳng AB và CD. Chứng minh AC = BD
Bài 24: Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên tia đối của tia HA
lấy điểm D sao cho HA = HD.
a/ Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD.
b/ Chứng minh CA = CD và BD = BA.
Bài 25: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC). Trên đường vuông
góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD
a, Chứng minh DAHB = DDBH
b, Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Vì sao?
Bài 26: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia
Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD.
Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD (D AC), kẻ DE vuông góc với BC tại E.
Chứng minh BA =BE.
Bài 28: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD (D AC), kẻ DE vuông góc với BC tại E.
Gọi F là giao điểm của tia BA và ED. Chứng minh:
a/ BDA = BDE
b/ DC = DF
NĂM HỌC 2013 - 2014
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
e)
h)
c)
f)
d)
;
i)
g)
k)
m) [ (-20,83).0,2+(-9,17 .0,2)]:[2,45 .0,5 -(-3,53 ).0,5]
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c) 1
Bài 3: Tính:
a)
b)
Bài 4: Tìm x, biết : a,
Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết:
b,
c,
d,
;
và x + y = 28
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng:
và x + y – z = 10
II. BÀI TOÁN TỈ LỆ THUẬN:
Bài 7: Soá hoïc sinh cuûa boán khoái 6 , 7, 8, 9 tæ leä vôùi caùc soá 9 , 8 , 7 ,6 . Bieát raèng soá học sinh khoái 9 ít
hôn soá hs khoái 7 laø 70 học sinh . Tính soá học sinh cuûa moãi khoái .
Bài 8 Học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: phượng, bạch đàn và xà cừ. Số cây phượng, bạch đàn,
xà cừ tỉ lệ với 2, 3 và 5. Tính số cây mỗi loại biết rằng tổng số cây là 120 cây.
Bài 9: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 và y = 20
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b, Hãy biểu diễn y theo x.
c, Tính giá trị của y khi x = -5; x = 10.
Bài 10: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 13.
Bài 11: Ba tổ cùng trồng 108 cây. Tổ 1 có 7 bạn, tổ 2 có 8 bạn và tổ 3 có 12 bạn. Số cây của ba tổ tỉ lệ
với số học sinh. Tìm số cây phải trồng của mỗi tổ?
II. BÀI TOÁN TỈ LỆ NGHỊCH:
Bài 12: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x =2 thì y = 4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ a;
b) Hãy biểu diễn x theo y;
c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.
III. ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
Bài 13 Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1.
a)Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị của hàm số: A( 1; 3); B(-1; -1) ; C(-2; 4);
b) Tính f(0); f(1); f(-2)
D( -2; -4)
Bài 14: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ: A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; D(0; -3); E(3;0).
Bài 15: Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
a) y = 3x;
b) y =
Bài 16: Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
a) y = 0,5x
b) y = -2x
IV. HÌNH HỌC:
Bài 17: Cho hình 1 biết a // b và
a) Tính .
b) So sánh
và .
c) Tính .
3A
4
1
Bài 18: Cho hình 2:
A
a) Vì sao a//b?
b) Tính số đo góc BCD
B
a
= 370.
370
b
110
3
B
Hình 2
C
2
1
Hình 1
y
300
0
?
2
A
x
m
D
4
x.
O
n
m
1200
(Hình 3)
n
B
Câu 19: Cho hình vẽ 3 (xy//mn). Tính số đo góc AOB.
Bài 20: Cho tam giác ABC có AB=AC . AD là tia phân giác của góc A (D
BC). Chứng minh:
a)
b) DB = DC.
Bài 21: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC . Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho
ME = MA. Chứng minh :
a)
.
b) AB//CE
Bài 22: Cho ABC có = . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng:
a) ADB = ADC
b) AB = AC.
Bài 23: Gọi O là trung điểm chung của hai đoạn thẳng AB và CD. Chứng minh AC = BD
Bài 24: Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên tia đối của tia HA
lấy điểm D sao cho HA = HD.
a/ Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD.
b/ Chứng minh CA = CD và BD = BA.
Bài 25: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900. Kẻ AH vuông góc với BC (H BC). Trên đường vuông
góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD
a, Chứng minh DAHB = DDBH
b, Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Vì sao?
Bài 26: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia
Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD.
Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD (D AC), kẻ DE vuông góc với BC tại E.
Chứng minh BA =BE.
Bài 28: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD (D AC), kẻ DE vuông góc với BC tại E.
Gọi F là giao điểm của tia BA và ED. Chứng minh:
a/ BDA = BDE
b/ DC = DF
 








Các ý kiến mới nhất