Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi giữa kì 1 cd 8 kết nối tri thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn chiếu
Ngày gửi: 10h:23' 21-11-2023
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích: 1 người (Tô Ni)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 8
Tổng

Mức độ đánh giá
TT

1

Mạch
nội
dung
Giáo
dục
đạo
đức

Nội
dung/
chủ đề/
bài

Nhận
biết

TN
4
Bài 1: Tự

hào về
truyền thống
dân tộc Việt
Nam
Bài 2: Tôn
trọng sự đa
dạng của các
dân tộc
Bài 3: Lao
động cần cù,
sáng tạo

Tổng
Tı̉ lê ̣%
Tı̉ lê ̣chung

Thông
hiểu

TL TN TL
1/2

4

Vận dụng
TN TL

TN TL
1/2

1

4

1

12

1/2

1

40%
30%
70%

Tỉ lệ

Vận
dụng cao

1
20%
30%

1/2
10%

Tổng
điểm

TN
4

TL
1

3.0

4

1

4.0

4

1

3.0

12

3

30% 70% 10
điểm
100%

BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KÌ I MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 8

TT Mạch
nội
dung

Nội dung

1

Bài 1: Tự
hào về
truyền
thống dân
tộc Việt
Nam

Giáo
dục
đạo
đức
2

Mức đô ̣đánh giá

Số câu hỏi theo mứ c đô ṇ hận thưć
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng dụng
cao
Nhận biết:
4 TN
- Nêu được một số truyền ½ TL

thống của dân tộc Việt Nam.
- Kể được một số biểu hiện của
lòng tự hào về truyền thống
của dân tộc Việt Nam.
Vận dụng cao:
Thực hiện được những việc làm
cụ thể để giữ gìn, phát huy
truyền thống của dân tộc.
Bài 2: Tôn Nhận biết:
trọng sự
Nêu được một số biểu hiện sự 4 TN
đa dạng
đa dạng của các dân tộc và các
của các
nền văn hoá trên thế giới.
Thông hiểu:
dân tộc
Giải thích được ý nghĩa của việc

1/2 TL

3

Bài 3:
Lao
động cần
cù, sáng
tạo

Tổng câu

cực.

tôn trọng sự đa dạng của các
dân tộc và các nền văn hoá trên
thế giới.
Nhận biết:
4 TN
- Nêu được khái niệm cần cù,
sáng tạo trong lao động.
- Nê u được một số biểu
hiện của cần cù, sáng tạo
trong lao động.
Vận dụng:
- Trân trọng những thành quả lao
động; quý trọng và học hỏi những
tấm gương cần cù, sáng tạo trong
lao động.
- Phê phán những biểu hiện
chây lười, thụ động trong lao
động.

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

PHÒNG GD&ĐT HOÀI NHƠN
Trường THCS Hoài Thanh

12 TN
1/2TL
40 %

1 TL

1 TL

1TL

1TL

1/2 TL

30 %

20 %

10 %

70 %

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Năm học: 2023-2024

30 %

Chữ ký:
GT 1:……….....

Lớp: ..............
SBD:...........
Môn CÔNG DÂN 8
GT 2:……….....
Họ và tên : ....................................
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Số phách :
 -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm (bằng số)

Điểm (bằng chữ)

Chữ ký GK1

Chữ ký GK 2

Số phách :

ĐỀ 1:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án mà em chọn là đúng
Câu 1: Truyền thống dân tộc là những giá trị có đặc trưng như thế nào của mỗi quốc gia dân tộc?
a. Tốt đẹp. b. Hủ tục. c. Lạc hậu.
d. Xấu xa.
Câu 2: Việc làm nào dưới đây không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc?
a. Gìn giữ truyền thống tốt đẹp cùng những hủ tục lạc hậu.
b. Tự hào về những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
c. Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
d. Học tập, thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống.
Câu 3: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong
quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ
a. thế hệ này sang thế hệ khác. b. đất nước này sang đất nước khác.
c. vùng miền này sang vùng miền khác. d. địa phương này sang địa phương khác.
Câu 4: Đối với mỗi cá nhân, việc kế thừa và phát huy truyền thống dân tộc giúp ta
a. không ngừng hoàn thiện và phát triển.
b. nhận được nhiều tiền bạc từ mọi người.
c. nhận được nhiều đơn hàng từ mọi người. d. có thêm địa vị để thăng tiến trong công việc.
Câu 5: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới đồng thời chúng
ta cần thể hiện thái độ như thế nào đối với dân tộc mình?
a. Tự ti về dân tộc mình.
b. Từ bỏ nguồn gốc dân tộc.
c. Tự hào về dân tộc mình. d. Phê phán mọi dân tộc.
Câu 6: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc
trưng nào của các dân tộc?
a. Hủ tục lạc hậu. b. Mọi hệ giá trị. c. Giá trị tốt đẹp. d. Phong tục lỗi thời.
Câu 7: Bên cạnh việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc, chúng ta cần phế phán hành vi nào
dưới đây?
a. Phân biệt giữa các dân tộc. b. Học hỏi giữa các dân tộc.
c. Giao lưu giữa các dân tộc. d. Học tập giữa các dân tộc.
Câu 8: Câu tục ngữ sau nói về truyền thống nào của dân tộc ta?
“Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn”
a. Truyền thống nhân đạo.
b. Truyền thống yêu nước.
c. Truyền thống tôn sư trọng đạo. d. Truyền thống lao động.
Câu 9: Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là luôn luôn
a. suy nghĩ, tìm tòi. b. lười biếng, ỷ lại. c. ỷ lại, dựa dẫm. d. dựa dẫm, lười nhác.
Câu 10: Một cá nhân lao động sáng tạo thì trong công việc họ luôn luôn có xu hướng
a. chờ đợi kết quả người khác. b. tìm tòi, cải tiến phương pháp.
c. sao chép kết quả người khác. d. hưởng lợi từ việc làm của bạn bè
Câu 11: Người sáng tạo trong lao động sẽ luôn được mọi người
a. ghen ghét và căm thù. b. yêu quý và tôn trọng. c. xa lánh và hắt hủi. d. tìm cách hãm hại.
Câu 12: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết
mình vì công việc là lao động
a. sáng tạo. b. cần cù.
c. hết mình. d. hiệu quả.

Học sinh không làm bài trong phần gạch chéo
PHẦN II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm) M rất thích tìm hiểu về các nền văn hoá khác nhau của các dân tộc trên thế giới. M
mong muốn khi có điều kiện sẽ đến nhiều quốc gia để khám phá về văn hoá và giới thiệu những nét
đặc sắc của văn hoá Việt Nam. Em nhận xét gì về sở thích, mong muốn của M? Nêu một số truyền
thống của dân tộc Việt Nam mà em biết?
Câu 2 (3.0 điểm) Em hãy kể những việc làm đáng phê phán liên quan đến việc tôn trọng sự đa dạng
của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới? Em đã làm gì để tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc
và các nền văn hoá trên thế giới.
Câu 3 (2.0 điểm) Em hãy kể về một tấm gương (trong lớp, trường…) biết lao động cần cù, sáng tạo
mà em biết? Em học tập được điều gì từ tấm gương đó?
BÀI LÀM
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT HOÀI NHƠN
Trường THCS Hoài Thanh

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Năm học: 2023-2024

Chữ ký:
GT 1:……….....

Lớp: ..............
SBD:...........
Môn CÔNG DÂN 8
GT 2:……….....
Họ và tên : ....................................
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Số phách :
 -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm (bằng số)

Điểm (bằng chữ)

Chữ ký GK1

Chữ ký GK 2

Số phách :

ĐỀ2:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án mà em chọn là đúng
Câu 1: Người sáng tạo trong lao động sẽ luôn được mọi người
a. ghen ghét và căm thù. b. yêu quý và tôn trọng. c. xa lánh và hắt hủi. d. tìm cách hãm hại.
Câu 2: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết
mình vì công việc là lao động
a. sáng tạo. b. cần cù.
c. hết mình. d. hiệu quả.
Câu 3: Truyền thống dân tộc là những giá trị có đặc trưng như thế nào của mỗi quốc gia dân tộc?
a. Tốt đẹp. b. Hủ tục. c. Lạc hậu.
d. Xấu xa.
Câu 4: Việc làm nào dưới đây không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc?
a. Gìn giữ truyền thống tốt đẹp cùng những hủ tục lạc hậu.
b. Tự hào về những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
c. Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
d. Học tập, thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống.
Câu 5: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong
quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ
a. thế hệ này sang thế hệ khác. b. đất nước này sang đất nước khác.
c. vùng miền này sang vùng miền khác. d. địa phương này sang địa phương khác.
Câu 6: Đối với mỗi cá nhân, việc kế thừa và phát huy truyền thống dân tộc giúp ta
a. không ngừng hoàn thiện và phát triển. b. nhận được nhiều tiền bạc từ mọi người.
c. nhận được nhiều đơn hàng từ mọi người. d. có thêm địa vị để thăng tiến trong công việc.
Câu 7: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới đồng thời chúng
ta cần thể hiện thái độ như thế nào đối với dân tộc mình?
a. Tự ti về dân tộc mình.
b. Từ bỏ nguồn gốc dân tộc.
c. Tự hào về dân tộc mình. d. Phê phán mọi dân tộc.
Câu 8: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc
trưng nào của các dân tộc?
a. Hủ tục lạc hậu. b. Mọi hệ giá trị. c. Giá trị tốt đẹp. d. Phong tục lỗi thời.
Câu 9: Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là luôn luôn
a. suy nghĩ, tìm tòi. b. lười biếng, ỷ lại. c. ỷ lại, dựa dẫm. d. dựa dẫm, lười nhác.
Câu 10: Một cá nhân lao động sáng tạo thì trong công việc họ luôn luôn có xu hướng
a. chờ đợi kết quả người khác. b. tìm tòi, cải tiến phương pháp.
c. sao chép kết quả người khác. d. hưởng lợi từ việc làm của bạn bè
Câu 11: Bên cạnh việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc, chúng ta cần phế phán hành vi
nào dưới đây?
a. Phân biệt giữa các dân tộc. b. Học hỏi giữa các dân tộc.
c. Giao lưu giữa các dân tộc. d. Học tập giữa các dân tộc.
Câu 12: Câu tục ngữ sau nói về truyền thống nào của dân tộc ta?
“Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn”
a. Truyền thống nhân đạo.
b. Truyền thống yêu nước.
c. Truyền thống tôn sư trọng đạo. d. Truyền thống lao động.

Học sinh không làm bài trong phần gạch chéo
PHẦN II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm) Em hãy kể về một tấm gương (trong lớp, trường…) biết lao động cần cù, sáng tạo
mà em biết? Em học tập được điều gì từ tấm gương đó?
Câu 2 (3.0 điểm) Em hãy kể những việc làm đáng phê phán liên quan đến việc tôn trọng sự đa dạng
của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới? Em đã làm gì để tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc
và các nền văn hoá trên thế giới.
Câu 3 (2.0 điểm) M rất thích tìm hiểu về các nền văn hoá khác nhau của các dân tộc trên thế giới. M
mong muốn khi có điều kiện sẽ đến nhiều quốc gia để khám phá về văn hoá và giới thiệu những nét
đặc sắc của văn hoá Việt Nam. Em nhận xét gì về sở thích, mong muốn của M? Nêu một số truyền
thống của dân tộc Việt Nam mà em biết?
BÀI LÀM

.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Đề 1:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
mỗi lựa chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án a
a
a
a
c
c
a
a
b

10
b

PHẦN II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
-Nhận xét: sở thích và mong muốn của M rất chính đáng, tích cực và
Câu 1

11
b

12
b
Điểm
1.0 điểm

thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng các dân tộc, các nền văn hóa trên
thế giới, thể hiện việc tự hòa truyền thống của dân tộc Việt Nam.
- Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống đáng tự hào như: yêu nước,
1.0 điểm
đoàn kết, nhân nghĩa, cần cù lao động, hiếu học, tôn sư trọng đạo, hiếu
thảo, uống nước nhớ nguồn,....
* Lưu ý: Giáo viên có thể linh động trong các phương án trả lời phù
2.0 điểm
hợp của học sinh để cho điểm.

Câu 2

- Viêc đáng phê phán (HS ghi được ít nhất 3 việc). VD:

0.5 điểm
+ Tỏ thái độ hoặc hành động kì thị, phân biệt giữa các dân tộc, các nền
văn hóa, các vùng, miền,…
+ Tiếp thu một cách rập khuôn, máy móc; sao chép nguyên bản, không 0.5 điểm
có sự chọn lọc các yếu tố văn hóa bên ngoài.
0.5 điểm
+ Ủng hộ các hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa.
+ Khép kín, không chịu tiếp thu thành tựu văn hóa của các quốc gia, dân
tộc khác.
+ Tỏ thái độ và hành động xấu hổ, tự ti về văn hóa, đất nước và con
người của dân tộc mình.

- Những việc em đã làm để tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hoá trên thế giới: (Hs ghi được ít nhất 3 việc làm của bản thân).
VD:
 +Tôn trọng tính cách, truyền thống, phong tục tập quán,... của các dân
tộc;
+ Luôn tích cực tìm hiểu và tiếp thu những giá trị tốt đẹp của các dân
tộc;
+Thể hiện lòng tự hào chính đáng về dân tộc mình;
+ Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa.
* Lưu ý: Giáo viên có thể linh động trong các phương án trả lời phù
hợp của học sinh để cho điểm.

Câu 3

- HS kể đúng về một tấm gương ( trong lớp, trường…) biết lao động cần

0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
3.0 điểm

1.0 điểm

cù, sáng tạo

0.5 điểm

-Em học tập được từ tấm gương đó:

+ Cần phải chịu khó, chăm chỉ học tập và làm việc thường xuyên, luôn 0.5 điểm
phấn đấu hết mình để hoàn thành nhiệm vụ, công việc một cách tốt
nhất.
+ Không ngừng suy nghĩ, tìm tòi để phát hiện ra những cách làm mới,
giải pháp mới, nhằm nâng cao hiệu suất và chất lượng của công việc.
* Lưu ý: Giáo viên có thể linh động trong các phương án trả lời phù 2.0 điểm
hợp của học sinh để cho điểm.

Đề 2:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
mỗi lựa chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án b
b
a
a
a
a
c
c
b
PHẦN II. TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu hỏi
Câu 1

10
b

Nội dung

- HS kể đúng về một tấm gương ( trong lớp, trường…) biết lao động cần
cù, sáng tạo
-Em học tập được từ tấm gương đó:

11
a

12
a
Điểm

1.0 điểm
0.5 điểm

+ Cần phải chịu khó, chăm chỉ học tập và làm việc thường xuyên, luôn 0.5 điểm
phấn đấu hết mình để hoàn thành nhiệm vụ, công việc một cách tốt
nhất.
+ Không ngừng suy nghĩ, tìm tòi để phát hiện ra những cách làm mới,
giải pháp mới, nhằm nâng cao hiệu suất và chất lượng của công việc.
2.0 điểm
* Lưu ý: Giáo viên có thể linh động trong các phương án trả lời phù
hợp của học sinh để cho điểm.

Câu 2

- Viêc đáng phê phán (HS ghi được ít nhất 3 việc). VD:

0.5 điểm
+ Tỏ thái độ hoặc hành động kì thị, phân biệt giữa các dân tộc, các nền
văn hóa, các vùng, miền,…
+ Tiếp thu một cách rập khuôn, máy móc; sao chép nguyên bản, không 0.5 điểm
có sự chọn lọc các yếu tố văn hóa bên ngoài.
0.5 điểm
+ Ủng hộ các hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa.
+ Khép kín, không chịu tiếp thu thành tựu văn hóa của các quốc gia, dân
tộc khác.
+ Tỏ thái độ và hành động xấu hổ, tự ti về văn hóa, đất nước và con
người của dân tộc mình.

- Những việc em đã làm để tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hoá trên thế giới: (Hs ghi được ít nhất 3 việc làm của bản thân).
VD:
 +Tôn trọng tính cách, truyền thống, phong tục tập quán,... của các dân
tộc;
+ Luôn tích cực tìm hiểu và tiếp thu những giá trị tốt đẹp của các dân
tộc;
+Thể hiện lòng tự hào chính đáng về dân tộc mình;
+ Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hóa.
* Lưu ý: Giáo viên có thể linh động trong các phương án trả lời phù
hợp của học sinh để cho điểm.

Câu 3

-Nhận xét: sở thích và mong muốn của M rất chính đáng, tích cực và
thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng các dân tộc, các nền văn hóa trên
thế giới, thể hiện việc tự hòa truyền thống của dân tộc Việt Nam.
- Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống đáng tự hào như: yêu nước,
đoàn kết, nhân nghĩa, cần cù lao động, hiếu học, tôn sư trọng đạo, hiếu
thảo, uống nước nhớ nguồn,....

0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
3.0 điểm
1.0 điểm
1.0 điểm

* Lưu ý: Giáo viên có thể linh động trong các phương án trả lời phù 2.0 điểm
hợp của học sinh để cho điểm.
 
Gửi ý kiến