Trạng nguyên Tiếng Việt 4. Cấp trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Tâm
Ngày gửi: 15h:46' 17-12-2023
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 658
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Tâm
Ngày gửi: 15h:46' 17-12-2023
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 658
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4A
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………….. ĐIỂM……………
VÒNG CẤP TRƯỜNG ĐỀ 5
Câu hỏi 1
Từ nào dưới đây có nghĩa là "tuyên truyền, giải thích, động viên
để người khác tự nguyện làm một việc nào đó"?
A.vận dụng
B.chuyển động
C.vận chuyển
D.vận
động
Câu hỏi 2
Từ nào dưới đây là động từ?
A.tha thiết
B.cần thiết
C.thiết bị
D.thiết
kế
Câu hỏi 3
Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một
dạ"?
A.trung tâm
B.trung kiên
C.trung bình
D.trung thu
Câu hỏi 4
Dấu ngoặc kép trong trường hợp dưới đây được dùng để làm gì?
Trong giờ ngoại khoá, cô giáo đưa ra một câu hỏi cho cả lớp: "Chúng ta
có thể bảo vệ môi trường bằng những cách nào?"
A.Dùng để kết thúc một câu hoàn chỉnh
B.Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
C.Dùng để đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt
D.Dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận
câu đứng trước
Câu hỏi 5
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
A. Có vất vả mới thanh nhàn
B. Có chịu khó mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che
Không dưng ai dễ cầm tàn che
cho.
cho.
C. Có chăm chỉ mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che
cho.
Câu hỏi 6
Đây là gì?
D.Có hiểu biết mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che
cho.
A.ca dao
B.đồng dao
C.dao kéo
D.đồng
bằng
Câu hỏi 7
Giải câu đố sau:
Tiếng nào hay đứng cùng “chăm”
Sánh đôi có nghĩa siêng năng, chẳng lười?
A.chút
B.chú
C.chỉ
D.sóc
Câu hỏi 8
Điền vào chỗ trống từ chứa vần "uôn" hoặc "uông ", để chỉ vật
bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu
trong và vang để báo hiệu.
Đáp án:
Câu hỏi 9
Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A.Lá cây xanh mướt, ken dày, một tia nắng mặt trời cũng không chui lọt.
B.Mấy bông hoa trên cao tít chợt buông mình rơi xuống, soay tròn trong
gió.
C.Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở
bạt ngàn.
D.Màu đỏ vẫn bập bùng cháy trên vòm cây gạo gần suốt cả mùa xuân.
Câu hỏi 10
Từ nào dưới đây là danh từ?
A.nghiêm nghị
B.tìm hiểu
C.lực lưỡng
D.hội chợ
Câu hỏi 11
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "sự nghiệp"?
A.chế biến
B.cơ đồ
C.cơ bản
D.chế tạo
Câu hỏi 12
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
A.Con cái khôn ngoan vẻ vang cha mẹ.
B.Con cái vui tươi vẻ
vang cha mẹ.
C.Con cái giỏi giang vẻ vang cha mẹ.
D.Con cái hân hoan vẻ vang
cha mẹ.
Câu hỏi 13
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Bạn Hà đã khắc phục mọi khó khăn để vươn lên học giỏi.
Từ "khắc phục" trong câu là
từ.
Câu hỏi 14
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A.dở dang, rầm dộ
B.rành mạch, dương cầm
C.tan rã, dò xét
D.rôm rả, giao du
Câu hỏi 15
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Kính lão đắc
.
Câu hỏi 16
Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
Năm ngoái, bà con
ông dân đang vào thời điểm
gặt
úa thì gặp mưa bão.
Câu hỏi 17
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A.sạch sẽ, xấp xỉ
B.xao xác, xinh xắn C.san sát, sặc sỡ
sản suất
Câu hỏi 18
Điền vần "en" hoặc "eng" vào chỗ trống:
xà b
khăn l
Câu hỏi 19
Giải câu đố sau:
Để nguyên có nghĩa là hai
Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.
Từ thêm huyền là từ gì?
Đáp án:
Câu hỏi 20
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?
A.Thắng không kiêu, bại không nản.
B.Giấy rách phải giữ lấy lề.
C.Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
D.Cây ngay không sợ chết đứng.
Câu hỏi 21
Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
A.ấp úng - lưu loát
D.xứ sở,
B.danh dự - thể diện
C.đoàn kết - kết thúc
D.toàn tài - tài sản
Câu hỏi 22
Trong câu "Trong vườn, bé cùng những người bạn tưới hoa và
hát những ca khúc mới." có bao nhiêu động từ?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu hỏi 23
Tiếng "trân" có thể ghép với các tiếng nào dưới đây để tạo thành
từ?
A.thành, phương, ái
B.trọng, châu, quý
C.thật, chính, chất
D.bàn, trời, hoa
Câu hỏi 24
Từ nào dưới đây là tính từ?
A.hùng hậu
B.hoa quả
C.thời kì
D.hậu quả
Câu hỏi 25
Từ "rã" trong câu tục ngữ "Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo." có
thể hiểu là gì?
A.cố gắng
B.chấp nhận
C.lưu giữ
D.buông rơi
Câu hỏi 26
Đáp án nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa?
A.tự hào - tự nhiên
B.thiên nhiên - nhiên liệu
C.tương đối - đối xử
D.tài giỏi - tài ba
Câu hỏi 27
Tiếng "chú" có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo
thành từ?
A.ngụ, thần, tạm
B.tâm, ý, trọng
C.ẩn, thích, thường
D.cư, giải, lưu
Câu hỏi 28
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. Trăm hay không bằng tay quen.
2. Có cứng mới đứng đầu gió.
3. Em thuận, anh hòa là nhà có phúc.
Câu tục ngữ ở vị trí số
đúng với ý nói "Phải có dũng khí mới
đương đầu được với mọi khó khăn, trắc trở".
Câu hỏi 29
Đáp án nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?
A.che chở, chật chội
B.trập trùng, tròn trịa
C.chăm bẵm, cheo leo
D.trót vót, trấn trỉnh
Câu hỏi 30
Từ so sánh trong khổ thơ sau là từ nào?
Cánh diều no gió
Tiếng nó chơi vơi
Diều là hạt cau
Phơi trên nong trời.
(Trần Đăng Khoa)
A.gió
B.phơi
C.no
D.là
ĐỀ ÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4A
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………….. ĐIỂM……………
VÒNG CẤP TRƯỜNG ĐỀ 5
Câu hỏi 1
Từ nào dưới đây có nghĩa là "tuyên truyền, giải thích, động viên
để người khác tự nguyện làm một việc nào đó"?
A.vận dụng
B.chuyển động
C.vận chuyển
D.vận
động
Câu hỏi 2
Từ nào dưới đây là động từ?
A.tha thiết
B.cần thiết
C.thiết bị
D.thiết
kế
Câu hỏi 3
Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một
dạ"?
A.trung tâm
B.trung kiên
C.trung bình
D.trung thu
Câu hỏi 4
Dấu ngoặc kép trong trường hợp dưới đây được dùng để làm gì?
Trong giờ ngoại khoá, cô giáo đưa ra một câu hỏi cho cả lớp: "Chúng ta
có thể bảo vệ môi trường bằng những cách nào?"
A.Dùng để kết thúc một câu hoàn chỉnh
B.Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
C.Dùng để đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt
D.Dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận
câu đứng trước
Câu hỏi 5
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
A. Có vất vả mới thanh nhàn
B. Có chịu khó mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che
Không dưng ai dễ cầm tàn che
cho.
cho.
C. Có chăm chỉ mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che
cho.
Câu hỏi 6
Đây là gì?
D.Có hiểu biết mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che
cho.
A.ca dao
B.đồng dao
C.dao kéo
D.đồng
bằng
Câu hỏi 7
Giải câu đố sau:
Tiếng nào hay đứng cùng “chăm”
Sánh đôi có nghĩa siêng năng, chẳng lười?
A.chút
B.chú
C.chỉ
D.sóc
Câu hỏi 8
Điền vào chỗ trống từ chứa vần "uôn" hoặc "uông ", để chỉ vật
bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu
trong và vang để báo hiệu.
Đáp án:
Câu hỏi 9
Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A.Lá cây xanh mướt, ken dày, một tia nắng mặt trời cũng không chui lọt.
B.Mấy bông hoa trên cao tít chợt buông mình rơi xuống, soay tròn trong
gió.
C.Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở
bạt ngàn.
D.Màu đỏ vẫn bập bùng cháy trên vòm cây gạo gần suốt cả mùa xuân.
Câu hỏi 10
Từ nào dưới đây là danh từ?
A.nghiêm nghị
B.tìm hiểu
C.lực lưỡng
D.hội chợ
Câu hỏi 11
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "sự nghiệp"?
A.chế biến
B.cơ đồ
C.cơ bản
D.chế tạo
Câu hỏi 12
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
A.Con cái khôn ngoan vẻ vang cha mẹ.
B.Con cái vui tươi vẻ
vang cha mẹ.
C.Con cái giỏi giang vẻ vang cha mẹ.
D.Con cái hân hoan vẻ vang
cha mẹ.
Câu hỏi 13
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Bạn Hà đã khắc phục mọi khó khăn để vươn lên học giỏi.
Từ "khắc phục" trong câu là
từ.
Câu hỏi 14
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A.dở dang, rầm dộ
B.rành mạch, dương cầm
C.tan rã, dò xét
D.rôm rả, giao du
Câu hỏi 15
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Kính lão đắc
.
Câu hỏi 16
Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:
Năm ngoái, bà con
ông dân đang vào thời điểm
gặt
úa thì gặp mưa bão.
Câu hỏi 17
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
A.sạch sẽ, xấp xỉ
B.xao xác, xinh xắn C.san sát, sặc sỡ
sản suất
Câu hỏi 18
Điền vần "en" hoặc "eng" vào chỗ trống:
xà b
khăn l
Câu hỏi 19
Giải câu đố sau:
Để nguyên có nghĩa là hai
Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.
Từ thêm huyền là từ gì?
Đáp án:
Câu hỏi 20
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?
A.Thắng không kiêu, bại không nản.
B.Giấy rách phải giữ lấy lề.
C.Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
D.Cây ngay không sợ chết đứng.
Câu hỏi 21
Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
A.ấp úng - lưu loát
D.xứ sở,
B.danh dự - thể diện
C.đoàn kết - kết thúc
D.toàn tài - tài sản
Câu hỏi 22
Trong câu "Trong vườn, bé cùng những người bạn tưới hoa và
hát những ca khúc mới." có bao nhiêu động từ?
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu hỏi 23
Tiếng "trân" có thể ghép với các tiếng nào dưới đây để tạo thành
từ?
A.thành, phương, ái
B.trọng, châu, quý
C.thật, chính, chất
D.bàn, trời, hoa
Câu hỏi 24
Từ nào dưới đây là tính từ?
A.hùng hậu
B.hoa quả
C.thời kì
D.hậu quả
Câu hỏi 25
Từ "rã" trong câu tục ngữ "Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo." có
thể hiểu là gì?
A.cố gắng
B.chấp nhận
C.lưu giữ
D.buông rơi
Câu hỏi 26
Đáp án nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa?
A.tự hào - tự nhiên
B.thiên nhiên - nhiên liệu
C.tương đối - đối xử
D.tài giỏi - tài ba
Câu hỏi 27
Tiếng "chú" có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo
thành từ?
A.ngụ, thần, tạm
B.tâm, ý, trọng
C.ẩn, thích, thường
D.cư, giải, lưu
Câu hỏi 28
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. Trăm hay không bằng tay quen.
2. Có cứng mới đứng đầu gió.
3. Em thuận, anh hòa là nhà có phúc.
Câu tục ngữ ở vị trí số
đúng với ý nói "Phải có dũng khí mới
đương đầu được với mọi khó khăn, trắc trở".
Câu hỏi 29
Đáp án nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?
A.che chở, chật chội
B.trập trùng, tròn trịa
C.chăm bẵm, cheo leo
D.trót vót, trấn trỉnh
Câu hỏi 30
Từ so sánh trong khổ thơ sau là từ nào?
Cánh diều no gió
Tiếng nó chơi vơi
Diều là hạt cau
Phơi trên nong trời.
(Trần Đăng Khoa)
A.gió
B.phơi
C.no
D.là
ĐỀ ÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4A
 








Các ý kiến mới nhất