Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra cuối kọc kì 1 toán 8 kntt,(đủ mtrận,đặc tả)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sùng Thị Lai
Ngày gửi: 17h:58' 21-12-2023
Dung lượng: 327.1 KB
Số lượt tải: 3473
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI I
NĂM HỌC:2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

-1

-2

-3

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ

1

2

Đa thức (13t)

Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến

Hằng đẳng thức
đáng nhớ và ứng Hằng đẳng thức đáng nhớ
dụng (13t)
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt

3

Tứ giác (16t)

4

Định lí Thales (8
t)

Định lí Thalès trong tam giác

5

Dữ liệu và biểu
đồ (8 t)

Hình thành và giải quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

(4-11)

Vận dụng

TNKQ

TL

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

Tổng %
điểm
-12

1

 1

2

0.25

 2.0

2.25
22,5%

3

1

1/2

4.5

0.75

1.0

0.5

2.25
22.5%

 4

1

5

 1.0

1.5

25%

3

1/2

3.5

0.75

0.5

2.25
22.5%

1
0.25

 1
 1.5

2
1.75
10.75%

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

12
3

0
30%
30%

0

0

30%

2

0

1.5

0

1

17

3.0

0

3.0

0

1

10

30%
70%

10%

100%
100%

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC:2023-2024
MÔN TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
TT

1

2

3

Chủ đề

Đa
thức

Hằng
đẳng
thức
đáng
nhớ

ứng
dụng
Tứ
giác

Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1.TN
(TN C1)

Thông hiểu:
Mô tả được
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa
thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong
những trường hợp đơn giản.
Nhận biết:
– Nhận biết được các hằng đẳng thức:bình phương của một hiệu,lập
3.TN
phương của một tổng.
(C4;5;6
Thông hiểu:
Hằng đẳng
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu
thức đáng nhớ hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Vận dụng cao:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
Tính chất và Nhận biết:
4.TN
dấu hiệu nhận -Nhận biết được tổng số đo các góc tong một tứ giác.
(C3;4;7;
biết các tứ giác -Nhận biết được hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
8)
đặc biệt
-Nhận biết được hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình

1.TL
(C13)

1.TL
(C14)
1/2.TL
(C17a)

chữ nhật.
-Nhận biết được hình bình hành là hình chữ nhật khi có hai đường chéo
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

4

5

Định
lí Ta
lét

Định lí Ta lét
trong tam giác

Dữ
liệu và
biểu
đồ

Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có

Vận dụng:
- Chứng minh được các hình tứ giác đặc biệt
Nhận biết:
- Nhận biết tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ
- Nhận biết tính chất đường phân giác của tam giác
-Nhận biết tính chất đường trung bình của tam giác
Vận dụng cao:
- Chứng minh một đường là đường trung bình. Tính được độ dài một
đoạn thẳng, giải quyết được tình huống thực tế.
Nhận biết:
- Nhận biết lại các phương pháp thu thập dữ liệu, các loại biểu đồ đơn
giản từ đó phân tích được số liệu thống kê.
Vận dụng:
-Phân loại được dữ liệu liên tục và dữ liệu rời rạc
-Biết đọc dữ liệu ở loại biểu đồ hình quạt tròn.

1.TL
( C15)
3.TN
(C9,10,
11)
1/2.TL
( C17b)
1.TN
(C12)
TL
(C16)

BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Họ và tên:…………...………………
Lớp:……………………

CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A.
C.
D.
B.
Câu 2. Tổng số đo các góc của tứ giác là:
A.

B.

C.

D.

Câu 3. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là:
A. Hình vuông

B. Hình thang

C. Hình thoi

D. Hình chữ nhật

Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một hằng đẳng thức?
C.

A.

B.
D.
Câu 5: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là hằng đẳng thức bình phương của một
hiệu?
A.

C.

B.
Câu 6: Biểu thức


D.
viết dưới dạng lập phương của một tổng

A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Biết
rằng AI = IC, BI = ID. Khi đó tứ giác ABCD là
A. hình vuông.
B. hình thoi.
C. hình bình hành. D. hình chữ nhật.
Câu 8: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 12cm, CD = 10 cm
A.

B.

C.

D.

Câu 10: Cho hình vẽ, DE//BC. Tỉ lệ thức nào sai?

C.
B.
A.
Câu 11: Trong hình bên, ΔABC có AD là phân giác trong
của góc A. Khi đó

D.

D.
A.
B.
C.
Câu 12: Chọn biểu đồ phù hợp nhất để biểu diễn dữ liệu về tuổi thọ trung bình ở
một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019.
Quốc gia
Indonesia Myanmar Thái Lan Timor-Leste Việt Nam
Tuổi thọ trung bình
71,3
69,1
77,7
69,6
75,4
(năm)
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt
II. Phần tự luận (7,0 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm): Thực hiện các phép tính:
a)
b)
Câu 14 (1,0 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Câu 15 (1,5 điểm): 
1) Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, CD. Chứng minh rằng hai tứ giác AEFD, AECF là những hình bình hành.
Câu 16 1,5 điểm):
a,Với mỗi câu hỏi sau, Bình đã hỏi 5 bạn và ghi lại câu trả lời.
1,Nhà bạn có bao nhiêu phòng ngủ? Kết quả: 3; 4; 3; 5; 55
2, Bạn nặng bao nhiêu kilôgam? Kết quả: 48; 53; 51; 47; 48.
Mỗi dẫy dữ liệu trên thuộc loại nào? Chỉ ra giá trị không hợp lí nếu có.
b, Biểu đồ (H.5.20) cho biết cơ câu GDP của Việt Nam năm 2021.

Dựa vào biểu đồ em hãy cho biết lĩnh vực nào đóng góp nhiều nhất vào GDP,
với bao nhiêu phần trăm?
Câu 17 (1,0 điểm):
1) Cho biểu thức
Tính giá trị của biểu thức A, biết rằng
.
2) Cho B và C là hai điểm cách nhau bởi một hồ
nước như hình 4.12 với D, E lần lượt là trung điểm của
AB và AC Biết DE = 500m. Không đo trực tiếp, hãy
tính khoảng cách giữa hai điểm B và C

---------------------------------Hết-------------------------------(Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm!)

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Toán 8

(Hướng dẫn chấm có 02 trang)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án

1
C

2
B

3
C

4
B

5
D

6
A

7
C

8
A

9
B

10
A

11
C

12
B

II. Phần tự luận (7,0 điểm).
Câu
13
(2.0đ)

14
(1,0đ)
15
(1,5đ)

Hướng dẫn

Điểm

a

0,5

b

1.0
0,5

a

0,5
0,25

b

- Vẽ hình ghi gt, kl đúng.

0,25
1

0,5

a) Ta có ABCD là hình bình hành => AB // CD; Mà E và F là trung
điểm của AB và CD.
=> AE // CF; EB // DF và AE = EB = CF = FB.
+ Xét tứ giác AEFD có: AE // DF và AE = DF => AEFD là hình bình
hành.
+ Xét tứ giác AECF có: AE // CF và AE = CF => AECF là hình bình
hành.

0,5
0,25
0,25

16
(1,5đ)

1,Dữ liệu thu được là dữ liệu số rời rạc.
a
Giá trị 55 không hợp lí
2, Dữ liệu thu được là dữ liệu số liên tục.
b Lĩnh vực đóng góp nhiều nhất vào GDP là dịch vụ, với 40,95%
Với

0,25
0,25
0,5
0,5

, ta có:

a

0,25

17 (1đ

0,25
b Vì D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC nên DE là đường
trung bình của tam giác ABC
(Học sinh lập luận, làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến