Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra cuối học kỳ 2 - ma trận, đặc tả, đề

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Lâm
Ngày gửi: 14h:22' 26-04-2024
Dung lượng: 179.9 KB
Số lượt tải: 1101
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thu Phương)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chương/
chủ đề

Số
tiế
t

Nội dung/đơn vị kiến thức

1.Phân thức đại số, Tính chất cơ bản

CHƯƠNG VI. của phân thức đại số
PHÂN THỨC
2. Phép cộng, phép trừ, phép nhân,
ĐẠI SỐ

phép chia phân thức đại số
1. Hai tam giác đồng dạng
2. Ba trường hợp đồng dạng của hai
CHƯƠNG IX. tam giác
TAM GIÁC 3. Định lí Pythagore và ứng dụng
ĐỒNG DẠNG

4. Các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông

CHƯƠNG
VII.
PHƯƠNG
TRÌNH BẬC
NHẤT VÀ
HÀM SỐ
BẬC NHẤT.

5 . Hình đồng dạng
1. Phương trình bậc nhất một ẩn
2. Giải bài toán bằng cách lập phương
trình

3. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm
số. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm
số bậc nhất

Thời
lượng
đã
kiểm
tra giữa
kỳ II

Thời
lượng
còn lại
của học
kỳ II

Tỉ lệ điểm
số

%
Thời
lượng

Các mức độ nhận thức

Tổng số
Vận
Tổng
câu
dụng
điểm
cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Nhận
biết

Thông
hiểu

6

7,8

3

 

 

 

5

6,5

 

 

 

1

2

2,6

1

 

 

 

6,5

 

 

 

 

2

2,6

2

 

 

 

2

2,6

 

 

 

0,5

1
2

1,3
6,1

 
2

 
 

 
 

 
 

9,1

2

 

 

 

12,2

 

 

2

0,5

5

3
4

30%=3điểm

70%=7điểm

Vận
dụng

 

 

3

 

0,75

 

 

 

 

1

0,50

 

 

 

1

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

0,50

 

0,5

 

1

1,50

 
 

 
 

 
 

 
2

 
 

 
0,50

0,5

 

 

2

0,5

1,50

 

 

 

2

0,5

1,50

 

 

 
 
 
 
 
 
 
 

 

 

CHƯƠNG
VIII. MỞ
ĐẦU VỀ
TÍNH XÁC
SUẤT CỦA
BIẾN CỐ
CHƯƠNG X.
MỘT SỐ
HÌNH KHỐI
TRONG
THỰC TIỄN

4. Hệ số góc của đường thẳng

4

12,2

 

 

2

 

1. Kết quả có thể và kết quả thuận lợi,
Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ
số

2

6,1

1

 

 

 

2. Mối liên hệ giữa xác suất thực
nghiệm với xác suất và ứng dụng

4

12,2

2

 

 

 

2

6,1

2

 

 

 

2

6,1

1

 

 

 

100,0
 

16
4

0
0

4
1

2
2

Số câu TN/ Số câu TL
Tổng điểm

 

 

 

2

 

0,50

1

 

 

1

1

1,25

 

 

 

2

 

0,50

 

 

 

2

 

0,50

 

 

 

1

 

0,25

1,5
2

0
0

0,5
1

20

4

 

Hình chóp tam giác đều
Hình chóp tứ giác đều

 

 
 

46
 

100%
 

4

3

 
 
 
0
0
2

24

1

II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 8 THỜI GIAN: 60 phút
TT Chương
/Chủ đề
1

Nội dung/đơn
vị kiểm thức

Phân
Khái niệm
thức đại phân thức đại
số
số, Tính chất
cơ bản của
phân thức đại
số

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng
nhau.
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
thức đại số.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
3
(TN1,2,3)

10

Các phép tính
Thông hiểu:
cộng, trừ, nhân, – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
chia của phân
phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân
thức đại số
thức đại số.
2

Tam
giác
đồng
dạng

Trường hợp
đồng dạng của
hai tam giác

Nhận biết:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng
dạng.
– Tỉ số đồng dạng của 2 tam giác
Thông hiểu:
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh
huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai
hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh
huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính
khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí
không thể tới được,...).

1
(TL 1)

1
(TN4)

1/2
(TL24a)

1/2
(TL24b)

Định lí
Pythagore và
ứng dụng

2
(TN5,6)

Nhận biết:
– Mô tả được định lý Pythagore.

Thông hiểu:
-Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
3

4

Phương
trình
bậc
nhất và
hàm số
bậc
nhất

Phương trình
bậc nhất một
ẩn. Giải bài
toán bằng cách
lập phương
trình

Thông hiểu:
– Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất
một ẩn và cách giải.

Vận dụng:
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán
liên quan đến Hoá học,...).
Khái niệm hàm Nhận biết:
số và đồ thị
- Nhận biết được đồ thị hàm số.
hàm số.Hàm số -Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến
bậc nhất và đô khái niệm hàm số.
thị của hàm số
bậc nhất.Hệ số - Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường
góc của đường thẳng y = ax + b (a 0).
thẳng.
Thông hiểu:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất

Mở đầu Kết quả có thể

Nhận biết:

y=ax+ b ,(a ≠ 0)

4
(TN7,8,9,
10)
1/2
(TL22a)

4
(TN11,12,
13,14)

1/2
(TL22b)
3

về tính
xác suất
của
biến cố

5

Một số
hình
khối
trong
thực
tiễn
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

và kết quả
thuận lợi.
Cách tính xác
suất của biến
cố bằng tỉ
số.Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
với xác suất và
ứng dụng.
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều.

-Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với
(TN15,16,
những kiến thức trong các môn học khác trong
17)
Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp
8, Khoa học tự nhiên lớp 8,...) và trong thực tiễn.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực
nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố
đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
Ước lượng xác suất của một biến cố bằng xác
suất thực nghiệm; ứng dụng trong một số bài toán
đơn giản.
Nhận biết:
Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập
được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.

1
(TL23)

3
(TN18,
19,20)

16
40%

70%

6
30%

1+1/2
20%

30%

1/2
10%

ĐỀ KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau.
Câu 1. Cách viết nào sau đây không cho một phân thức ?
A.

.

Câu 2. Phân thức
A. .
Câu 3. Phân thức:
A.
Câu 4. Nếu ABC
AB BC

A. DE DF .

B.

.

C.

.

D.

.

bằng phân thức nào sau đây ?
B.

.

C.

D.

.

.

rút gọn thành:
B.

C.

.

D.

.

DEF thì ta có:
AB AC

B. DE EF .

AB AC

C. DE ED

AB BC

D. DE EF .

.

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. AB2+ BC 2 =AC 2 .

B. AB 2−BC 2= AC 2.

C. AB 2=BC 2 + AC 2 .

D. BC 2= AB 2 + AC 2 .

Câu 6. Bộ ba số nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A.

B.

C.

D.

Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
D.
C.
Câu 8. Năm nay Trang x tuổi, tuổi của Trang 6 năm sau là
A. 14.

B. 6+x.

C. 6x.

D. 20.

Câu 9. Ở một số quốc gia người ta dùng cả hai đơn vị đo là Fahrenheit (0 F) và độ Celcius (0 C),
liên hệ với nhau bởi công thức C =
. Giá trị độ Fahrenheit tương ứng với 10 0C là
A. 90 0F.
B. 45 0F.
C. 10 0F.
D.50 0F .
Câu 10. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A. -2,5x + 1 = 11.

B. -2,5x = -10.

C. 3x – 8 = 0.

Câu 11.Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số bậc nhất?

D. 3x – 1 = x + 7.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

(m 1).

Câu 12. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
A.

.

B.

.

C.

?
.

D.

.

Câu 13.Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là
A. (4;3) .
B. (3;-1) .
Câu 14. Hệ số góc của đường thẳng y = 2 – x là
A. -1.

C. (-4;-3).

D.(2;1).

C. 2

B. 1.

D. - 2.

* Quan sát bảng thống kê sau và thực hiện các câu hỏi 15,16.
Một cơ quan quản lí đã thống kê được số lượt khách đến tham quan di tích X trong năm qua
như sau:
Quý

Quý 1

Quý 2

Quý 3

Quý 4

Số lượt khách

137

100

145

150

Câu 15. Số lượt khách đến tham quan di tích X trong năm qua là
A.

150.

B. 100.

C.266 .

D. 532.

Câu 16. Kết quả xác suất thực nghiệm của biến cố E “ Khách đến tham quan di tích X trong
quý 3 và quý 4 “bằng
D.295.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 17. Một hộp đựng các tấm thẻ ghi số 11, 12, 13,…, 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong
hộp. Xác suất để rút được một tấm thẻ ghi số nguyên tố là
A. 0,2.

B. 0,4.

C. 0,5.

D. 0,6.

Câu 18. Hình chóp tam giác đều có số cạnh đáy là
A.3

B.4

C.5

Câu 19. Đáy của hình chóp tứ giác đều là
A. Hình bình hành.
C. Hình vuông.

D.6

B. Hình chữ nhật .
D. Hình thoi.

Câu 20.Hình chóp tam giác đều có chiều cao h, thể tích V. Diện tích đáy S bằng:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm).
Câu 21. (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức :

( 2 xxy+ y − 1y ) : x−xyy .

Câu 22. (2 điểm)
a) Chu vi của 1 mảnh vườn hình chữ nhật 42 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh
vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 3m.

b) Vẽ đồ thị hàm số : y=2 x−6 .
Câu 23. (1 điểm): Một xưởng may áo xuất khẩu tiến hành kiểm tra chất lượng của 300 chiếc áo
đã được may xong thấy có 15 chiếc bị lỗi. trong một lô có 1500 chiếc áo, hãy dự đoán xem có
khoảng bao nhiêu áo không bị lỗi.
Câu. (1,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH ( H ∈ BC ). Biết AB = 3
cm, AC = 4 cm.
a) Chứng minh ∆ HBA

∆ ABC .

b) Đường phân giác của góc ABC cắt AH, AC lần lượt tại M và N.
Chứng minh: MA . NA=MH . NC
-------------------- HẾT --------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 3 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 14 15 16 17 1 19 20
3
8
Đ/A C B A C C B D A D B A B D A D B B A C D
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu

Đáp án

( 2 xxy+ y − 1y ) : x−xyy =( 2 xxy+ y − xyx ): x−xyy = x+xyy : x−xy y

21
0,5đ

22


¿

x+ y xy
x+ y
.
=
xy x− y x− y

Gọi x (m) là chiều dài hình chữ nhật, x > 3
Chiều rộng hình chữ nhật : x-3 (m).
Nửa chu vi hình chữ nhật: 42 : 2 = 21 (m)
Theo đề ta có phương trình:
2a
x + x – 3 =21
0,75đ
 2x = 24
 x = 12 (thỏa mãn)
Vậy chiều dài là : 12 m
Chiều rộng là : 9 m
x = 0 => y = -6; A(0;-6).
y = 0 => x = 3; B(3;0).
2b
Đồ thị hàm số y=2 x−6 là một đường thẳng AB.
0,5đ
Vẽ đồ thị hàm số
Có 300 – 15 = 285 áo không bị lỗi
Xác suất để 1 chiếc áo do nhà máy sản xuất không

3


285
bị lỗi được ước lượng là : 300 ≈ 0,95

Vậy số chiếc áo không bị lỗi trong 1500 chiếc áo là:
0,95 ×1500=1425 (chiếc áo)

Điểm
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
025đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ

N
M

0,2

4a
0,5đ
Vẽ hình phục vụ câu a
Xét
4
2,75đ



0,25đ

có:
0,3đ

Do đó
có BM là tia phân giác
AM

AB

=> MH = BH (1)
có BN là tia phân giác
NC

BC

0,25đ
0,25đ

*Chú ý: Giám khảo chấm căn cứ vào bài làm của học sinh để cho điểm; nếu học sinh làm cách
khác đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.
-------------- Hết --------------
 
Gửi ý kiến