Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 06

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:14' 29-04-2024
Dung lượng: 279.3 KB
Số lượt tải: 661
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

NĂM HỌC 2023 - 2024

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 06
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)

x 2 y4
Câu 1: Kết quả rút gọn phân thức
là ?
−2x 2 y 3
−y
−2
A.
B.
C. - 2
2y
y
2x
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức 2

x +1

D.

−y
2

A. x є R
B. x ≠ 0
C. x ≠ -1
D. x ≠ ± 1.
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
2
2
A. − 3 = 0 ;
B. x − 1 = 0 ;
C. x2 + 3x = 0;
D. 0x + 1 = 0.
x
3
Câu 4: Nghiệm của phương trình 2x – 1 = 7 là
A. x = 0.
B. x = 3.
C. x = 4.
D. x = -4.
Câu 5: Hiện tại bạn Nam đã để dành được một số tiền là 800 000 đồng. Bạn Nam đang có ý định
mua một chiếc xe đạp trị giá 2 640 000 đồng, nên hàng ngày, bạn Nam đều để dành ra 20000 đồng.
Gọi m (đồng) là số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau t ngày. Thiết lập hàm số của m theo t.
A. m = 800000 + 20000t .
B. y = 20000t + 800000 .
C. y = 80000x − 200000 .
D. y = 20000x − 800000 .
Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 1 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 7: Cho hàm số y = f(x) = -2x + 1 Tính f(-3) + f(3) =? .
A. 0
B. 2
C. 4
D. 6.
Câu 8: Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất
thực nghiệm của biến cố“Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm” là
1
1
1
2
A. .
B. .
C. .
D.
8
3
4
3
Câu 9: Gieo một con xúc xắc 18 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 1 chấm. Xác suất thực nghiệm
của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 1 chấm” là :
3
1
1
2
A. .
B. .
C. .
D.
4
7
3
3
Câu 10: Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt 3 chấm, 3 lần xuất hiện mặt
5 chấm, 2 lần xuất hiện mặt 6 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc
là số chia hết cho 3” là :
1
9
1
3
A. .
B.
.
C.
.
D.
5
20
10
10
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 5cm, AC = 12cm. Độ dài cạnh BC bằng:
A. 9cm
B. 8cm
C. 17cm
D. 13cm
Câu 12. Cho tam giác MNP vuông tại N, khi đó:
A.MN2 = MP2 – NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2

__________________________________________________________________________

ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
2

2

NĂM HỌC 2023 - 2024

2

2

2

2

C.NP = MN + MP ;
D. MN = NP - MP
Câu 13. Nếu hai tam giác ABC và DEF có góc A = góc F, góc B = góc E thì:
A. ABC
DEF
B. ABC
EDF
C. ABC
FED
D. ABC
FED
Câu 14: Tam giác đều có cạnh bằng 8(cm) thì có diện tích bằng:
A. 8 2(cm 2 ) .
B. 64 (cm2).
C. 64 3 (cm2).
D . 16 3 cm2.
Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là
6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
A. 40 cm 2 .
B. 36 cm 2 .
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
a) 2 ( x − 3) − 3x + 5 = 0 ;

C. 45 cm 2 .

b)

D. 50 cm 2 .

2x − 1 x + 1

=0
5
2

Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 3m và
giảm chiều dài đi 5m thì diện tích mảnh vườn không đổi. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh
vườn trên.
Bài 3 (1,5 điểm). Cho đường thẳng (d) có pt: y = f(x) = 3x + m – 1.
a) Xác định tham số m để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3.
b) Với giá trị m tìm được ở phần a, tính f(0), f(2), f(-3).
Bài 4 (2,5 điểm).
4.1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Chứng minh:
a) Tam giác HAB đồng dạng với toam giác HCA và AH2 = BH.CH
c) Gọi M là trung điểm của CH, N là trung điểm của AH. Chứng minh: BN ⊥ AM
4.2. Tính thể tích của một hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 27cm2 và chiều cao bằng
5cm.
Bài 5 (1,0 điểm)
5.1. Công ty Viễn thông A cung cấp dịch vụ Internet với mức phí ban đầu là 400 000 đồng và phí
hàng tháng (tính từ tháng đầu tiên) là 50 000 đồng. Công ty Viễn thông B cung cấp dịch vụ Internet
không tính phí ban đầu nhưng phí hàng tháng là 90 000 đồng. Viết hai hàm số biểu thị mức phí khi
sử dụng Internet của hai công ty A và B.
5.2. Giải phương trình: (

1
1.2

+

1
2.3

+ ⋯+

1
8.9

+

1
9.10

) (𝑥 − 1) +

1
10

𝑥=𝑥−

9
10

------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

__________________________________________________________________________
 
Gửi ý kiến