CUỐI KỲ 2 TOÁN 6 THANH BÌNH - ĐỒNG THÁP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ HÀ ANH DUY
Ngày gửi: 10h:18' 30-04-2024
Dung lượng: 742.7 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: LÊ HÀ ANH DUY
Ngày gửi: 10h:18' 30-04-2024
Dung lượng: 742.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH BÌNH
TRƯỜNG THCS BÌNH THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ TN202402
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29 tháng 05 năm 2024
MA
(Đề thi gồm
có 07 trang)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (50 câu - 0,2 điểm/câu)
Câu 1: Chọn câu sai.
A. Góc là hình gồm hai tia chung gốc
B. Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt
C. Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau
D. Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau
Câu 2: Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:
A. 16
B. 72
C. 36
D. 42
Câu 3: Cho hình vẽ sau: Chọn câu đúng.
Câu 4: Góc có số đo bằng 1800 ; 900 ; 1200 ; 890 lần lượt gọi là:
A.
B.
C.
D.
Góc bẹt – góc vuông – góc nhọn – góc tù.
Góc tù – góc vuông – góc bẹt – góc nhọn.
Góc bẹt – góc vuông – góc tù – góc nhọn.
Góc nhọn – góc tù – góc vuông – góc bẹt.
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 5: Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc gì?
A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 6: Khi tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt sấp (S). Khi đó xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa (N) là bao nhiêu.
A.
7
13
B.
13
7
C.
6
13
D.
7
6
Câu 7: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến
6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?
A. {1; 6}
B. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 8: Phân số bằng phân số
A.
4
.
10
B.
C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
2
là
5
6
.
15
C.
6
.
15
D.
4
.
10
Câu 9: Số đo góc vuông được ký hiệu là:
B. 900
A. 1v
D. Cả A và B đều đúng.
C. 2v
Câu 10: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
C. B∈ d
D. A∉d
Câu 11: Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 12: Cách viết nào không phải là phân số?
A.
0
9
Câu 13: Cho
A.
a a .5
=
b b.5
B.
12
27
C.
12
0
D.
5
7
D.
a a .5
=
b b:5
a
( a, b Z , b 0) . Chọn khẳng định đúng:
b
B.
a
a .5
=
b b . ( 5)
C.
a a . ( 5)
=
b
b.5
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 14: Phân số bằng với
12
.
32
A.
3
là
8
B.
12
.
32
C.
3
.
8
D.
8
.
3
Câu 15: Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. K a .
B. H a .
C. a H .
D. K a .
Câu 16: Hình vẽ bên dưới biểu diễn
A. Đường thẳng OA
B. Đoạn thẳng OA
C. Tia AO
D. Tia OA.
Câu 17: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 3 .
B. 2 .
C. 1 .
D. 4.
Câu 18: Chọn khẳng định đúng
A. 2003, 145 203, 409 .
B. 203, 145 203, 409 .
C. 2003, 14 2003, 143 .
D. 203, 475 203, 489 .
Câu 19: Chọn khẳng định đúng
A.
7
9
.
13 13
B.
7
9
.
13 13
C.
7
9
.
13 13
D.
7
9
.
13 13
D.
Câu 20: Cách viết nào là phân số?
A.
9
1, 3
.
B.
11, 2
10, 77
.
C.
8
19
.
17
0
.
Câu 21: Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung ?
A. 2.
B. 1.
C. không có.
D. vô số.
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 22: Cho hình vẽ. Điểm nằm cùng phía đối với điểm C là
D
E
C
A. Điểm E và C.
B. Điểm E và D.
C. Điểm D và C.
Câu 23: Cho hình như vẽ .Tia trùng nhau gốc B là
m
A
D. không có điểm nào.
n
B
A. Tia BA và Bm. B. Tia BA và Bn.
C. Tia Bm và Bn
Cho hình vẽ 1. Trả lời các câu hỏi sau (từ câu 24 đến câu 26)
D. Tia AB và An
T
M
K
Hình 1
Câu 24: Chọn khẳng định đúng:
A. K a .
B. H a .
C.
a H
.
D.
M a .
Câu 25: Chọn khẳng định đúng:
A. K a .
B. H a .
C.
a H
.
D.
K a .
Câu 26: Chọn khẳng định sai:
A. T a .
B. K
C.
H a .
D.
M a
a .
.
Câu 27: Làm tròn số 19,937 đến chữ số thập phân thứ nhất và số -218361 đến hàng nghìn ta
được kết quả lần lượt là:
A. 19,9 và -218000
B. 20,0 và -219000
C. 19,94 và -218400
D. 19,9 và -218
Câu 28: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
K
A.7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 29: Hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung ?
A. 2.
B. 1.
C. không có.
D. vô số.
Câu 30: Tỉ số phần trăm của 374 và 425 là:
A. 88%
Câu 31: Sau khi dùng
B. 8,8%
C. 0,88%
D. 0,8%
2
số tiền tiết kiệm được để ủng hộ quỹ vì bạn nghèo thì số tiền còn lại
3
của bạn Đức là 240.000đ. Hỏi ban đầu bạn Đức có bao nhiêu tiền ?
A. 160.000đ
B. 360.000đ
C. 80.000đ
D. 720.000đ
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 32: Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC
và N là trung điểm của CB. Tính MN.
A. MN = 20 cm
B. MN = 5 cm
C. MN = 8 cm
D. MN = 10 cm
Câu 33: Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng
Hình 8
A. n và q song song với nhau.
B. m và n không có điểm chung.
C. Ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng.
D. m và p cắt nhau tại D.
1
1
5
5
Câu 34: Viết hỗn số −3 và 3 dưới dạng phân số ta được kết quả lần lượt là:
8
𝟖
5
𝟓
A.− 𝑣à
B.−
16
5
𝑣à
𝟏𝟔
𝟓
C.−
14
5
𝑣à
𝟏𝟔
𝟓
2
𝟖
5
𝟓
D. 𝑣à
Câu 35: Bạn Hòa đi siêu thị mua thực phẩm tổng hết 500 nghìn đồng. Ngày hôm đó siêu thị
giảm giá 20%. Số tiền Hòa phải trả nếu không được giảm là:
A. 600 nghìn đồng
B. 625 nghìn đồng
C. 450 nghìn đồng
D. 400 nghìn đồng
Câu 36: Bạn Nam có một cái hộp đựng 1 chiếc bút xanh, 2 chiếc bút đỏ và 1 chiếc bút đen.
Nam lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 chiếc bút trong hộp. Kết quả nào sau đây chắc chắn sẽ xảy ra?
A. Luôn lấy được một chiếc bút đỏ.
B. Luôn lấy được một chiếc bút xanh.
C. Luôn lấy được một chiếc bút đen.
D. Luôn lấy được 3 chiếc, ba màu khác nhau.
Câu 37:
A. x = 4; y = 9
B. x= -4; y = -9
C. x = 12; y = 3
D. x = -12; y = -3
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 38: Số tia trong hình vẽ dưới đây là:
A. 3 tia
B. 4 tia
C. 6 tia.
D. 8 tia
Câu 39: Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng kích thước, khối lượng
như nhau. Mỗi lần Hà lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng đó và bỏ
lại quả bóng đó vào hộp. Bạn Hà lấy 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện màu vàng thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện màu vàng bằng bao nhiêu?
𝐴.
1
B.
3
1
4
C.
2
D.
5
1
5
Câu 40: Kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc bẹt tại thời điểm:
A. 12 giờ
B. 6 giờ 30 phút
C. 15 giờ
D. 6 giờ
2
Câu 41: của x bằng 20. Giá trị của x là:
5
A. 50
B. 8
C. 10
D. 5
Câu 42: Mẹ mua cho An một hộp sữa tươi loại 1 lít. Ngày đầu An uống 0,25 lít, ngày tiếp theo
An uống tiếp 0,3 lít. Hỏi sau hai ngày An uống bao nhiêu lít sữa ? Tính tỉ số % lượng sữa tươi
An đã uống của ngày thứ hai so với ngày thứ nhất?
A. 0,55 lít và 120%
B. 1,3 lít và 83%
C. 1,25 lít và 25%
D. 0,55 lít và 30%
Câu 43: Có ba bao đường: bao thứ nhất nặng 37,6kg; bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhât 22,4kg;
3
bao thứ ba nặng bằng bao thứ hai. Cả ba bao đường có khối lượng là:
5
A. 97,6kg
B. 96kg
C. 73,6kg
D. 133,6kg
Câu 44: Câu nào đúng nhất?
A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
D. Góc lớn hơn góc vuông, nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 45: Hai người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ,
người thứ hai 3 giờ. Hỏi nếu làm chung thì một giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?
𝐴.
1
3
B.
1
C.
4
7
D.
12
1
12
Câu 46: Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ
trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 23 lần rút thẻ liên tiếp, nhận
thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
𝐴.
10
23
B.
4
23
C.
4
10
D.
6
23
2
Câu 47: Hiện nay, khoảng diện tích đất của Việt Nam được che phủ bởi rừng. Có khoảng
5
7
10
diện tích rừng là rừng tự nhiên, còn lại là rừng trồng. Hỏi Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy
phần diện tích đất của Việt Nam?
𝐴.
7
25
B.
35
20
C.
20
35
D.
3
10
Câu 48: Trên đường thẳng a lấy 10 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng trong hình vẽ là:
A.1
B.10
C.45
D.90
Câu 49: Bạn an đọc một quyển sách có 120 trang trong ba ngày thì xong. Ngày thứ nhất bạn
1
2
An đọc được
tổng số trang và bằng
ngày thứ hai. Hỏi mỗi ngày bạn An đọc được bao
3
3
nhiêu trang sách?
A.
B.
C.
D.
Ngày thứ nhất 40 trang, ngày thứ hai 60 trang, ngày thứ ba 20 trang.
Ngày thứ nhất 60 trang, ngày thứ hai 40 trang, ngày thứ ba 20 trang.
Ngày thứ nhất 40 trang, ngày thứ hai 20 trang, ngày thứ ba 60 trang.
Ngày thứ nhất 60 trang, ngày thứ hai 20 trang, ngày thứ ba 40 trang.
Câu 50: Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
A. 70 .
B. 110 .
C. 90 .
D. 100
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
TRƯỜNG THCS BÌNH THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ TN202402
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29 tháng 05 năm 2024
MA
(Đề thi gồm
có 07 trang)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (50 câu - 0,2 điểm/câu)
Câu 1: Chọn câu sai.
A. Góc là hình gồm hai tia chung gốc
B. Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt
C. Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau
D. Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau
Câu 2: Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:
A. 16
B. 72
C. 36
D. 42
Câu 3: Cho hình vẽ sau: Chọn câu đúng.
Câu 4: Góc có số đo bằng 1800 ; 900 ; 1200 ; 890 lần lượt gọi là:
A.
B.
C.
D.
Góc bẹt – góc vuông – góc nhọn – góc tù.
Góc tù – góc vuông – góc bẹt – góc nhọn.
Góc bẹt – góc vuông – góc tù – góc nhọn.
Góc nhọn – góc tù – góc vuông – góc bẹt.
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 5: Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc gì?
A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc bẹt
Câu 6: Khi tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt sấp (S). Khi đó xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa (N) là bao nhiêu.
A.
7
13
B.
13
7
C.
6
13
D.
7
6
Câu 7: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến
6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?
A. {1; 6}
B. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 8: Phân số bằng phân số
A.
4
.
10
B.
C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
2
là
5
6
.
15
C.
6
.
15
D.
4
.
10
Câu 9: Số đo góc vuông được ký hiệu là:
B. 900
A. 1v
D. Cả A và B đều đúng.
C. 2v
Câu 10: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
C. B∈ d
D. A∉d
Câu 11: Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 12: Cách viết nào không phải là phân số?
A.
0
9
Câu 13: Cho
A.
a a .5
=
b b.5
B.
12
27
C.
12
0
D.
5
7
D.
a a .5
=
b b:5
a
( a, b Z , b 0) . Chọn khẳng định đúng:
b
B.
a
a .5
=
b b . ( 5)
C.
a a . ( 5)
=
b
b.5
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 14: Phân số bằng với
12
.
32
A.
3
là
8
B.
12
.
32
C.
3
.
8
D.
8
.
3
Câu 15: Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. K a .
B. H a .
C. a H .
D. K a .
Câu 16: Hình vẽ bên dưới biểu diễn
A. Đường thẳng OA
B. Đoạn thẳng OA
C. Tia AO
D. Tia OA.
Câu 17: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 3 .
B. 2 .
C. 1 .
D. 4.
Câu 18: Chọn khẳng định đúng
A. 2003, 145 203, 409 .
B. 203, 145 203, 409 .
C. 2003, 14 2003, 143 .
D. 203, 475 203, 489 .
Câu 19: Chọn khẳng định đúng
A.
7
9
.
13 13
B.
7
9
.
13 13
C.
7
9
.
13 13
D.
7
9
.
13 13
D.
Câu 20: Cách viết nào là phân số?
A.
9
1, 3
.
B.
11, 2
10, 77
.
C.
8
19
.
17
0
.
Câu 21: Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung ?
A. 2.
B. 1.
C. không có.
D. vô số.
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 22: Cho hình vẽ. Điểm nằm cùng phía đối với điểm C là
D
E
C
A. Điểm E và C.
B. Điểm E và D.
C. Điểm D và C.
Câu 23: Cho hình như vẽ .Tia trùng nhau gốc B là
m
A
D. không có điểm nào.
n
B
A. Tia BA và Bm. B. Tia BA và Bn.
C. Tia Bm và Bn
Cho hình vẽ 1. Trả lời các câu hỏi sau (từ câu 24 đến câu 26)
D. Tia AB và An
T
M
K
Hình 1
Câu 24: Chọn khẳng định đúng:
A. K a .
B. H a .
C.
a H
.
D.
M a .
Câu 25: Chọn khẳng định đúng:
A. K a .
B. H a .
C.
a H
.
D.
K a .
Câu 26: Chọn khẳng định sai:
A. T a .
B. K
C.
H a .
D.
M a
a .
.
Câu 27: Làm tròn số 19,937 đến chữ số thập phân thứ nhất và số -218361 đến hàng nghìn ta
được kết quả lần lượt là:
A. 19,9 và -218000
B. 20,0 và -219000
C. 19,94 và -218400
D. 19,9 và -218
Câu 28: Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
K
A.7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 29: Hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung ?
A. 2.
B. 1.
C. không có.
D. vô số.
Câu 30: Tỉ số phần trăm của 374 và 425 là:
A. 88%
Câu 31: Sau khi dùng
B. 8,8%
C. 0,88%
D. 0,8%
2
số tiền tiết kiệm được để ủng hộ quỹ vì bạn nghèo thì số tiền còn lại
3
của bạn Đức là 240.000đ. Hỏi ban đầu bạn Đức có bao nhiêu tiền ?
A. 160.000đ
B. 360.000đ
C. 80.000đ
D. 720.000đ
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 32: Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC
và N là trung điểm của CB. Tính MN.
A. MN = 20 cm
B. MN = 5 cm
C. MN = 8 cm
D. MN = 10 cm
Câu 33: Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng
Hình 8
A. n và q song song với nhau.
B. m và n không có điểm chung.
C. Ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng.
D. m và p cắt nhau tại D.
1
1
5
5
Câu 34: Viết hỗn số −3 và 3 dưới dạng phân số ta được kết quả lần lượt là:
8
𝟖
5
𝟓
A.− 𝑣à
B.−
16
5
𝑣à
𝟏𝟔
𝟓
C.−
14
5
𝑣à
𝟏𝟔
𝟓
2
𝟖
5
𝟓
D. 𝑣à
Câu 35: Bạn Hòa đi siêu thị mua thực phẩm tổng hết 500 nghìn đồng. Ngày hôm đó siêu thị
giảm giá 20%. Số tiền Hòa phải trả nếu không được giảm là:
A. 600 nghìn đồng
B. 625 nghìn đồng
C. 450 nghìn đồng
D. 400 nghìn đồng
Câu 36: Bạn Nam có một cái hộp đựng 1 chiếc bút xanh, 2 chiếc bút đỏ và 1 chiếc bút đen.
Nam lấy ngẫu nhiên cùng lúc 3 chiếc bút trong hộp. Kết quả nào sau đây chắc chắn sẽ xảy ra?
A. Luôn lấy được một chiếc bút đỏ.
B. Luôn lấy được một chiếc bút xanh.
C. Luôn lấy được một chiếc bút đen.
D. Luôn lấy được 3 chiếc, ba màu khác nhau.
Câu 37:
A. x = 4; y = 9
B. x= -4; y = -9
C. x = 12; y = 3
D. x = -12; y = -3
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 38: Số tia trong hình vẽ dưới đây là:
A. 3 tia
B. 4 tia
C. 6 tia.
D. 8 tia
Câu 39: Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng kích thước, khối lượng
như nhau. Mỗi lần Hà lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng đó và bỏ
lại quả bóng đó vào hộp. Bạn Hà lấy 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện màu vàng thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện màu vàng bằng bao nhiêu?
𝐴.
1
B.
3
1
4
C.
2
D.
5
1
5
Câu 40: Kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc bẹt tại thời điểm:
A. 12 giờ
B. 6 giờ 30 phút
C. 15 giờ
D. 6 giờ
2
Câu 41: của x bằng 20. Giá trị của x là:
5
A. 50
B. 8
C. 10
D. 5
Câu 42: Mẹ mua cho An một hộp sữa tươi loại 1 lít. Ngày đầu An uống 0,25 lít, ngày tiếp theo
An uống tiếp 0,3 lít. Hỏi sau hai ngày An uống bao nhiêu lít sữa ? Tính tỉ số % lượng sữa tươi
An đã uống của ngày thứ hai so với ngày thứ nhất?
A. 0,55 lít và 120%
B. 1,3 lít và 83%
C. 1,25 lít và 25%
D. 0,55 lít và 30%
Câu 43: Có ba bao đường: bao thứ nhất nặng 37,6kg; bao thứ hai nặng hơn bao thứ nhât 22,4kg;
3
bao thứ ba nặng bằng bao thứ hai. Cả ba bao đường có khối lượng là:
5
A. 97,6kg
B. 96kg
C. 73,6kg
D. 133,6kg
Câu 44: Câu nào đúng nhất?
A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù.
C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù.
D. Góc lớn hơn góc vuông, nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
Câu 45: Hai người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ,
người thứ hai 3 giờ. Hỏi nếu làm chung thì một giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?
𝐴.
1
3
B.
1
C.
4
7
D.
12
1
12
Câu 46: Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ
trong hộp, ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 23 lần rút thẻ liên tiếp, nhận
thấy có 4 lần lấy được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
𝐴.
10
23
B.
4
23
C.
4
10
D.
6
23
2
Câu 47: Hiện nay, khoảng diện tích đất của Việt Nam được che phủ bởi rừng. Có khoảng
5
7
10
diện tích rừng là rừng tự nhiên, còn lại là rừng trồng. Hỏi Diện tích rừng tự nhiên bằng mấy
phần diện tích đất của Việt Nam?
𝐴.
7
25
B.
35
20
C.
20
35
D.
3
10
Câu 48: Trên đường thẳng a lấy 10 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng trong hình vẽ là:
A.1
B.10
C.45
D.90
Câu 49: Bạn an đọc một quyển sách có 120 trang trong ba ngày thì xong. Ngày thứ nhất bạn
1
2
An đọc được
tổng số trang và bằng
ngày thứ hai. Hỏi mỗi ngày bạn An đọc được bao
3
3
nhiêu trang sách?
A.
B.
C.
D.
Ngày thứ nhất 40 trang, ngày thứ hai 60 trang, ngày thứ ba 20 trang.
Ngày thứ nhất 60 trang, ngày thứ hai 40 trang, ngày thứ ba 20 trang.
Ngày thứ nhất 40 trang, ngày thứ hai 20 trang, ngày thứ ba 60 trang.
Ngày thứ nhất 60 trang, ngày thứ hai 20 trang, ngày thứ ba 40 trang.
Câu 50: Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
A. 70 .
B. 110 .
C. 90 .
D. 100
LÊ HÀ ANH DUY – TOÁN 6 – HỌC KỲ 2
 








Các ý kiến mới nhất