Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra giữa HK1_01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:31' 11-11-2024
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:31' 11-11-2024
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
1. Đơn thức nhiều
biến. Đa thức
nhiều biến
2. Hằng đẳng thức
3. Hình chóp tam
giác đều
Nhận biết
Thông hiểu
Câu 1
3,0đ
30%
Câu 2a
0,5đ
5%
Câu 3.1a
0,75đ
7,5%
Câu 2b, 3.1.b
1,25đ
12,5%
4. Tứ giác
Tổng số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
3,5đ
35%
Vẽ hình
Câu 4.2
Câu 4.2b
1,0đ
10%
5
3,0 đ
30%
Vận dụng
Câu 3.2
0,5đ
5%
Câu 4.1
1,0đ
10%
Vận dụng
cao
Câu 5
1,0đ
10%
3,75đ
37,5%
3,25đ
32,5%
1,0đ
10%
Câu 4.2a
1,0đ
10%
3
2,5đ
25%
Cộng
2,0đ
20%
2
1,0đ
10%
15
10đ
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
4
(Câu
1)
1
(Câu
3.1a)
Nhận biết: Biết thực hiện
các phép tính với đa thức
nhiều biến
1. Đơn thức
Thông hiểu: Biết nhân
1 nhiều biến. Đa
đơn thức với đa thức và
thức nhiều biến
cộng, trừ đơn thức đồng
dạng vào tìm x
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
30%
2. Hằng đẳng Nhận biết: Nhận biết
01
2 thức
được HĐT
(Câu
bình phương của một hiệu
2a)
Thông hiểu: Biết phân
tích đa thức thành nhân tử
bằng cách vận dụng HĐT
7,5%
02
( câu
2b, câu
thông qua nhóm hạng tử
Vận dụng thấp: biết vận
dụng HĐT vào tính nhanh
giá trị biểu thức
Vận dụng cao: Biết vận
dụng HĐT vào chứng
minh biểu thức và tìm
GTLN của biểu thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Vận dụng: Vận dụng
3 3. Hình chóp tam công thức tính thể tích
giác đều
hình chóp tam giác đều để
tính diện tích tam giác
đáy.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Thông hiểu: - Từ các dữ
liệu cho của bài toán để
vẽ được hình
- Nhờ định lý Pythagore
4 4. Tứ giác
để tính độ dài một cạnh
trong tam giác vuông
3.1b)
5%
Vận dụng thấp:
Chứng minh tứ giác là
hình bình hành nhờ vào
DHNB
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ % từng mức độ
35%
nhận thức
Tỉ lệ chung
27,5%
12,5%
02
(Câu
4.2:
hình
vẽ; câu
4.2b
10%
01
( câu
4.2a)
10%
30%
10%
25%
10%
30%
25%
10%
Câu 2 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
Câu 3 (2,0 điểm).
1) Tìm x, biết :
2) Tính nhanh:
Câu 4 (3,0 điểm).
5%
01
(Câu
4.1)
02
(Câu
5)
10%
III. THIẾT LẬP ĐỀ KIỂM TRA
1. ĐỀ BÀI
Câu 1 (3,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
01
(câu
3.2)
b)
1) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,8cm, thể
tích của khối Rubic là 47,56 cm . Tính diện tích đáy của khối Rubic.
2) Cho hình bình hành
, đường chéo
. Kẻ
và
vuông góc với
tại
và .
a) Chứng minh tứ giác
là hình bình hành.
b) Cho
tính AH
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Cho a; b; c thoả mãn:
Tính giá trị của biểu thức
b) Tính nhanh giá trị biểu thức sau:
----- HẾT ----2. HƯỚNG DẪN CHẤM
Hướng dẫn chấm
Câu
1
(3,0
điểm)
Điể
m
0,75
0,75
0,75
0,75
0,5
2
(1,0
điểm)
0,5
1) (1,25 điểm). Tìm x, biết :
0,5
3
(2,0
điểm)
0,75
2) (0,75 điểm). Tính nhanh:
4
1)(1,0 điểm)
0,75
Diện tích đáy của khối Rubic là:
1,0
2) (2,0điểm)
- Vẽ hình đúng
0,5
1,0
a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành
(3,0
điểm)
Ta có ABCD là hình bình hành
Vì
(1)
(so le trong),
(cạnh huyền - góc nhọn).
(hai cạnh tương ứng) (2).
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác
là hình bình hành
0,25
0,25
Do
b) (0,5 điểm). Tính AH
AHB vuông tại H, có:
( Đl Pythagore)
5
(1,0
điểm)
0,25
0,25
0,5
Vậy AH = 4cm
a) Từ:
0,5
b) Đặt
Ta có
0,25
0,25
Học sinh làm bằng cách khác đúng thì cho điểm tương tự
----- HẾT -----
Năm học 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
1. Đơn thức nhiều
biến. Đa thức
nhiều biến
2. Hằng đẳng thức
3. Hình chóp tam
giác đều
Nhận biết
Thông hiểu
Câu 1
3,0đ
30%
Câu 2a
0,5đ
5%
Câu 3.1a
0,75đ
7,5%
Câu 2b, 3.1.b
1,25đ
12,5%
4. Tứ giác
Tổng số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
3,5đ
35%
Vẽ hình
Câu 4.2
Câu 4.2b
1,0đ
10%
5
3,0 đ
30%
Vận dụng
Câu 3.2
0,5đ
5%
Câu 4.1
1,0đ
10%
Vận dụng
cao
Câu 5
1,0đ
10%
3,75đ
37,5%
3,25đ
32,5%
1,0đ
10%
Câu 4.2a
1,0đ
10%
3
2,5đ
25%
Cộng
2,0đ
20%
2
1,0đ
10%
15
10đ
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT
Tên chủ đề /Nội
dung
Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
4
(Câu
1)
1
(Câu
3.1a)
Nhận biết: Biết thực hiện
các phép tính với đa thức
nhiều biến
1. Đơn thức
Thông hiểu: Biết nhân
1 nhiều biến. Đa
đơn thức với đa thức và
thức nhiều biến
cộng, trừ đơn thức đồng
dạng vào tìm x
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
30%
2. Hằng đẳng Nhận biết: Nhận biết
01
2 thức
được HĐT
(Câu
bình phương của một hiệu
2a)
Thông hiểu: Biết phân
tích đa thức thành nhân tử
bằng cách vận dụng HĐT
7,5%
02
( câu
2b, câu
thông qua nhóm hạng tử
Vận dụng thấp: biết vận
dụng HĐT vào tính nhanh
giá trị biểu thức
Vận dụng cao: Biết vận
dụng HĐT vào chứng
minh biểu thức và tìm
GTLN của biểu thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Vận dụng: Vận dụng
3 3. Hình chóp tam công thức tính thể tích
giác đều
hình chóp tam giác đều để
tính diện tích tam giác
đáy.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Thông hiểu: - Từ các dữ
liệu cho của bài toán để
vẽ được hình
- Nhờ định lý Pythagore
4 4. Tứ giác
để tính độ dài một cạnh
trong tam giác vuông
3.1b)
5%
Vận dụng thấp:
Chứng minh tứ giác là
hình bình hành nhờ vào
DHNB
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ % từng mức độ
35%
nhận thức
Tỉ lệ chung
27,5%
12,5%
02
(Câu
4.2:
hình
vẽ; câu
4.2b
10%
01
( câu
4.2a)
10%
30%
10%
25%
10%
30%
25%
10%
Câu 2 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
Câu 3 (2,0 điểm).
1) Tìm x, biết :
2) Tính nhanh:
Câu 4 (3,0 điểm).
5%
01
(Câu
4.1)
02
(Câu
5)
10%
III. THIẾT LẬP ĐỀ KIỂM TRA
1. ĐỀ BÀI
Câu 1 (3,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
01
(câu
3.2)
b)
1) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,8cm, thể
tích của khối Rubic là 47,56 cm . Tính diện tích đáy của khối Rubic.
2) Cho hình bình hành
, đường chéo
. Kẻ
và
vuông góc với
tại
và .
a) Chứng minh tứ giác
là hình bình hành.
b) Cho
tính AH
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Cho a; b; c thoả mãn:
Tính giá trị của biểu thức
b) Tính nhanh giá trị biểu thức sau:
----- HẾT ----2. HƯỚNG DẪN CHẤM
Hướng dẫn chấm
Câu
1
(3,0
điểm)
Điể
m
0,75
0,75
0,75
0,75
0,5
2
(1,0
điểm)
0,5
1) (1,25 điểm). Tìm x, biết :
0,5
3
(2,0
điểm)
0,75
2) (0,75 điểm). Tính nhanh:
4
1)(1,0 điểm)
0,75
Diện tích đáy của khối Rubic là:
1,0
2) (2,0điểm)
- Vẽ hình đúng
0,5
1,0
a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành
(3,0
điểm)
Ta có ABCD là hình bình hành
Vì
(1)
(so le trong),
(cạnh huyền - góc nhọn).
(hai cạnh tương ứng) (2).
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác
là hình bình hành
0,25
0,25
Do
b) (0,5 điểm). Tính AH
AHB vuông tại H, có:
( Đl Pythagore)
5
(1,0
điểm)
0,25
0,25
0,5
Vậy AH = 4cm
a) Từ:
0,5
b) Đặt
Ta có
0,25
0,25
Học sinh làm bằng cách khác đúng thì cho điểm tương tự
----- HẾT -----
 








Các ý kiến mới nhất