Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIEM TRA TOAN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thiện
Ngày gửi: 20h:36' 10-02-2025
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
UBND HUYỆN VẠN NINH
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán 8 - Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)

TT

1

2

3

Chủ đề

Biểu thức
đại số

Hàm số và
đồ thị

Các hình
khối trong
thực tiễn

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các đa
thức nhiều biến
Hằng đẳng thức
đáng nhớ

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
TL

1
(Câu1)

0,25đ
1
(Câu8)
0,25đ
2
(Câu 7)

Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số. Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức
đại số
0,25đ
Hàm số và đồ thị
(Câu 6)
Hình chóp tam
giác đều, hình
chóp tứ giác đều

0,25đ

Thông hiểu
TNKQ
TL

Vận dụng
TNKQ
TL

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng %
điểm

15%
( nửa
đầu kì 1)

4
(Câu 2,3,4,5)
1,0đ
(Câu 13b)

4
(Câu14ab)
35%

1,0đ

2
(Câu 9,10)0,5đ

1

1
(Câu 13a)
0,5đ

2,0đ
5%
5%
( nửa
đầu kì 1)

4

Định lí
Pythagore

Định lí Pythagore

1
(Câu 16)

Tứ giác
5

Tứ giác

Tổng:

Số câu
Điểm

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2
(Câu
15ab)

Tính chất và dấu
hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
4

2

1,0
30%

1
(Câu 11)
2,0đ

0,25đ

1
(Câu 15c)

1
(Câu 12)
0,25đ
8
3
2,0
2,0đ
40%
70%

2

10%
( nửa
1,0đ đầu kì 1)

0,5đ

2,0đ

30%

4
20%

2,0đ
30%

1
10%

1,0đ

22
10,0đ
100%
100%

UBND HUYỆN VẠN NINH
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán 8 - Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
TT

ĐẠI SỐ

1

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận dụng Vận
biết
hiểu
dụng
cao

Đa
thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến

Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các
đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong
Biểu
những trường hợp đơn giản.
thức đại
Hằng đẳng Nhận biết:
số
thức
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
đáng nhớ
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
3

Câu 10,25đ

Câu 80,25đ
Câu
2,3,4,5
( 1,0đ)

Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản
của
phân
thức đại số.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia
các
phân thức
đại số

Nhận biết:
Câu
7Câu 14a
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định 0,25đ
0.5đ
nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức
bằng nhau.
Thông hiểu:
Câu 13b)
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
-1đ
Câu14b1.5đ

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đại số.

Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Hàm số Hàm số và
Thông hiểu:
Câu 13avà đồ thị đồ thị
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.
0,5đ
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Câu
60,25đ

2

3

Nhận biết:
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam
giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam
Hình chóp giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Các hình
tam
giác
khối
đều,
hình – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn
trong
chóp tứ giác với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác
thực tiễn
đều
đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều,...).
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
4

Câu
9,100,5đ

4

Định lí
Định

Pythagor
Pythagore
e

Tứ giác

5

Tứ giác

Tính chất và
dấu
hiệu
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt

Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
Vận dụng:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
định lí Pythagore.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định
lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
3600.
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví
dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ Câu 15b
giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật Câu 15a
(ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví
dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo
của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của
hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.
5

Câu 16
1,0đ

Câu 110,5đ

Câu 120,5đ
Câu 15c

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
A.Trắc nghiệm
Câu 1: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.(NB-0,25đ)
Câu 2: Mô tả HĐT(TH)
Câu 3: Mô tả HĐT(TH)
Câu 4: Mô tả HĐT(TH)
Câu 5: Mô tả HĐT(TH)
Câu 6: Nhận biết được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ. (NB_0,25đ)
Câu 7: Nhận biết được định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.(NB (0,25đ)
Câu 8: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.(NB-0,25đ)
Câu 9: Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.(TH)
Câu 10: Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.(TH)
Câu 11: Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 3600(TH)
Câu 12: Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.(TH)
B.Tự luận
Câu 13: a) Tính f(a) - TH-0,5đ
b) Mô tả được định nghĩa của hai phân thức đại số bằng nhau. (1 ý – 1đ)
Câu 14:a) Tìm ĐKXĐ của phân thức (VD-0,5đ)
b) Áp dụng các phép toán phân thức để tính ( VD -1,5đ)
Câu 15: a) Nhận biết 1 trong các tứ giác đã học (NB- 1đ)
b) Nhận biết 1 trong các tứ giác đã học(NB-1đ)
6

c) Giải thích tính chất đường chéo của vài loại tứ giác đã học (TH 0,5đ)
Câu 16: (VDC 1đ) Ứng dụng Pitago

7

8
 
Gửi ý kiến