de tuyen sinh 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đan chi
Ngày gửi: 09h:19' 25-05-2025
Dung lượng: 619.6 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: đan chi
Ngày gửi: 09h:19' 25-05-2025
Dung lượng: 619.6 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 02 trang)
Ngày thi: 09/03/2025
UBND HUYỆN HOẰNG HÓA
TRƯỜNG THCS NHỮ BÁ SỸ
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm).
0 có nghiệm là:
Câu 1. Phương trình ( x + 5 )( x − 3) =
A. x = -5
B. x = 3
C. x = -5 và x = 3
D. x = -5 hoặc x = 3
Câu 2. Điều kiện xác định của căn thức √3 – 5x là:
5
3
3
A. x ≤
B. x ≥ –
C. x ≥
3
5
5
3
5
Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm M(2; -2) ?
1
1
B. y = − x 2
C. y = 2 x 2
A. y = x 2
2
2
Câu 4. Nghiệm của bất phương trình 5( x − 2) ≤ 2 + 2 x là:
A. x > 4.
B. x < 4.
C. x ≥ 4.
D. x ≤
D. y = −2 x 2
D. x ≤ 4.
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
=
AB 6=
cm, HC 9cm . Độ dài cạnh AC là:
B. 6 3cm
A. 3 6cm
C. 5 3cm
D. 3 5cm
Câu 6. Trên đường tròn (O; 5cm) vẽ dây MN = 8cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây MN là:
A. 3cm
B. 4cm
C. 5cm
D. 8cm
Câu 7: Gieo 1 con xúc sắc 30 lần và được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Tần số
4
7
5
?
4
6
Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8. Xét phép thử ngẫu nhiên là việc gieo hai con xúc xắc cùng một lúc. Xác suất của biến cố:
“Tổng số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc bằng 6” là:
5
31
11
25
A.
B.
C.
D.
36
36
36
36
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 9. (1,5 điểm)
a) (0,75 điểm). Giải phương trình: 3x 2 + 5 x − 2 =
0
5
2 x + 3 y =
4
x + 2 y =
b) (0,75 điểm). Giải hệ phương trình:
2 x
x +1
4 x −8
x −2
Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức: A =
−
+
.
x − 4 x − 3
x −2
x +2
với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9.
Câu 11. (1,0 điểm) Cho phương trình x 2 − 7 x + m − 1 =0 (m là tham số). Tìm m để phương
trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 + x22 − 6 x2 + m − 1 =3
Câu 12. (1 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) thì sau
giờ thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút thì chảy được
4
3
7
bể
24
nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ?
Câu 13 (1,0 điểm) Một người đứng trên tháp (tại B ) của ngọn hải đăng ở độ cao 75 m
quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất người đó nhìn
thấy tàu tại C với góc hạ là 20° , lần thứ 2 người đó nhìn thấy tàu tại D với góc hạ là 30° .
Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát ? (kết quả làm tròn đến hàng
phần mười).
x
30°
20°
B
75m
C
D
A
Câu 14. (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F,
E (F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt nhau tại A; BE và CF
cắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần lượt tại I và D. Đường thẳng qua I song
song với BC cắt AB, BE lần lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K.
a) Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AI .HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.
2
2
2
1 . Chứng minh:
Câu 15. (0,5 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c =
ab + 2c 2
bc + 2a 2
ca + 2b 2
+
+
≥ 2 + ab + bc + ca
1 + ab − c 2
1 + bc − a 2
1 + ca − b 2
----------------Hết---------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
D
B
A
C
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu
Câu
9a.
Nội dung
Điểm
a) Giải phương trình: 3x 2 + 5 x − 2 =
0
Phương trình là phương trình bậc hai có:
0,25
2
∆= 5 − 4.3.(−2)= 49 > 0 ⇒ ∆= 7
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1 =
Câu
9b.
Câu 10
0,5
−5 + 7 1
−5 − 7
= ; x2 =
= −2
2.3
3
2.3
Giải hệ phương trình:
0,25
3y 5
3y 5
2 x +=
2 x +=
⇔
+ 2y 4
+ 4y 8
x=
2 x=
y = 3
x = −2
⇔
⇔
+ 12 8 =
2 x =
y 3
0,25
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất: (x, y) = (-2; 3)
0,25
2 x
x +1
4 x −8
x −2
Rút gọn biểu thức: A =
−
+
.
x − 4 x − 3
x −2
x +2
với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9.
1,0
Với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9 biểu thức A xác định. Ta có:
2√𝑥𝑥
4√𝑥𝑥 - 8
√𝑥𝑥 +1
√𝑥𝑥 - 2
+
�.
√𝑥𝑥 + 2 √𝑥𝑥 - 2 �√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 2� √𝑥𝑥 - 3
2√𝑥𝑥�√𝑥𝑥 - 2� − �√𝑥𝑥 +2��√𝑥𝑥 + 1� + 4√𝑥𝑥 - 8 √𝑥𝑥 - 2
= �
�.
�√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 2�
√𝑥𝑥 - 3
A= �
x - 3√𝑥𝑥 - 10 √𝑥𝑥 - 2
√𝑥𝑥 - 2
=
.
�√𝑥𝑥+2��√𝑥𝑥 - 2�
√𝑥𝑥 - 3 �√𝑥𝑥+2��√𝑥𝑥 - 2� √𝑥𝑥 - 3
�√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 5� √𝑥𝑥 - 2 √𝑥𝑥 - 5 √𝑥𝑥 - 2 √𝑥𝑥 - 5
=
.
=
.
=
�√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 2� √𝑥𝑥 - 3 √𝑥𝑥 - 2 √𝑥𝑥 - 3 √𝑥𝑥 - 3
= �
2x - 4√𝑥𝑥 - x - 3√𝑥𝑥 - 2 + 4√𝑥𝑥 - 8
Vậy 𝐴𝐴 =
√𝑥𝑥 - 5
√𝑥𝑥−3
�.
với x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9
Câu 11 Cho phương trình x 2 − 7 x + m − 1 =0 (m là tham số). Tìm m để
phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 thỏa
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
mãn: x1 + x22 − 6 x2 + m − 1 =3
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 khi và chỉ khi:
0,25
∆= 49 − 4(m − 1) > 0
x1 + x2 =7 > 0
x .x = m − 1 > 0
1 2
53
53
m <
⇔
1
<
m
<
(*)
⇔
4
4
m >1
Theo hệ thức vi-et ta có: x1 + x2 =7, x1.x2 =m − 1
Vì x2 là nghiệm của phương trình nên:
0,25
2
x22 − 7 x2 + m − 1 =0 ⇔ x2 = 7 x2 − m + 1
Theo bài ra ta có:
x1 +
x22 − 6 x2 + m − 1 =
3
0,25
⇔ x1 + 7 x2 − m + 1 − 6 x2 + m − 1 =3
⇔ x1 + x2 =3 ⇔ x1 + x2 + 2 x1 x2 =9
⇔ 7 + 2 x1 x2 = 9 ⇔ x1 x2 = 1 ⇔ x1 x2 = 1 ⇔ m − 1 = 1
0,25
⇔m=
2 (thỏa mãn điều kiện (*))
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Câu 12 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) thì sau
4
giờ thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút
3
7
bể nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy
thì chảy được
24
1,0
bể trong bao lâu ?
Gọi 𝑥𝑥 (giờ) là thời gian vòi I chảy riêng đầy bể và 𝑦𝑦 (giờ) là thời gian
𝟒𝟒
vòi II chảy riêng đầy bể. (𝑥𝑥, 𝑦𝑦 > ).
1
𝟑𝟑
Trong 1 giờ, vòi I chảy được (bể nước).
𝑥𝑥
1
Trong 1 giờ, vòi II chảy được (bể nước).
𝑦𝑦
Cả hai vòi cùng chảy đầy bể trong
𝟑𝟑
được bể, ta có phương trình là:
𝟒𝟒
𝟏𝟏
𝟒𝟒
𝟑𝟑
0,25
giờ nên mỗi giờ cả hai vòi chảy
1 1 3
+ = (1)
𝑥𝑥 𝑦𝑦 4
𝟏𝟏
𝟕𝟕
Vòi I chảy trong giờ, vòi II chảy trong giờ thì được bể nên ta có
𝟑𝟑
𝟐𝟐
𝟐𝟐𝟐𝟐
phương trình:
7
𝟏𝟏 1 1 1
. + . =
(2)
𝟑𝟑 𝑥𝑥 2 𝑦𝑦 24
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
0,25
1 1 3
+ =
𝑥𝑥 𝑦𝑦 4
⎨1 . 1 + 1 . 1 = 7
⎩3 𝑥𝑥 2 𝑦𝑦 24
⎧
1
1
Đặt 𝑢𝑢 = ; 𝑣𝑣 = . Khi đó hệ phương trình trở thành: �1
𝑥𝑥
𝑦𝑦
1
Giải hệ ta được: 𝑢𝑢 = ; 𝑣𝑣 =
1
𝑥𝑥
1
𝑦𝑦
2
1
3
1
4
𝑢𝑢 + 𝑣𝑣 =
1
3
4
. 𝑢𝑢 + . 𝑣𝑣 =
2
7
24
= => x = 2. (thỏa mãn ĐK)
2
1
= => y = 4. (thỏa mãn ĐK)
4
Vậy nếu chảy riêng, vòi thứ nhất chảy đầy bể sau 2 giờ và vòi thứ hai
chảy đầy bể trong 4 giờ.
Câu 13 Một người đứng trên tháp (tại B ) của ngọn hải đăng ở độ cao 75 m
quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ
nhất người đó nhìn thấy tàu tại C với góc hạ là 20° , lần thứ 2 người
đó nhìn thấy tàu tại D với góc hạ là 30° . Hỏi con tàu đã đi được bao
nhiêu mét giữa hai lần quan sát ? (kết quả làm tròn đến hàng phần
mười).
x
30°
20°
0,25
0,25
1,0
B
75m
C
D
A
0
ADB DBx 30
Ta có:
(hai góc so le trong)
ACB CBx 200
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong các tam giác vuông ABD,
; AC ABcotACB
ABC ta có: AD ABcotADB
Khi đó ta có:
ABcotADB
CD AC AD ABcotACB
75 cot 200 cot 300 76,2
Vậy con tàu đã đi được 76,2m giữa hai lần quan sát.
Câu 14 Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F,
E (F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt
nhau tại A; BE và CF cắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần
lượt tại I và D. Đường thẳng qua I song song với BC cắt AB, BE lần
lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K.
0,25
0,5
0,25
2,0
a) Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AI .HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.
A
P
F
E
I
Q
H
B
a)
D
O
K
C
Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.
và BFC
là hai góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ( O ) nên:
Vì BEC
= BFC
= 90° ⇒
AEH =
AFH =°
90
BEC
1,0
0,25
⇒ hai điểm E và F cùng thuộc đường tròn đường kính AH
⇒ bốn điểm A , E , H , F cùng thuộc đường tròn đường kính AH
0,25
Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH .
b)
+ Tam giác ABC có BE và CF là hai đường cao cắt nhau tại H => H là
trực tâm của tam giác ABC => AD ⊥ BC
0,25
ADC=
AFC= 90° => D và F cùng thuộc đường tròn
Tứ giác ACDF có:
đường kính AC . Do đó tứ giác ACDF là tứ giác nội tiếp.
0,25
Chứng minh AI .HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.
b1) Chứng minh AI .HD = AD.HI .
= EAH
(cùng chắn cung EH)
+ Tứ giác AEHF nội tiếp suy ra: EFH
=
(cùng chắn cung DC)
Tứ giác ACDF nội tiếp ⇒ DFH
EAH
⇒ FH là phân giác của góc DFE.
= DFH
Suy ra: EFH
1,0
0,25
- Xét tam giác IFD có FH là tia phân giác trong tại đỉnh F nên ta có:
HI
FI
(1) (tính chất tia phân giác trong)
=
HD FD
- Lại có: FH ⊥ FA nên FA là tia phân giác ngoài tại đỉnh F của tam giác
DFE =>
AI
FI
=
(2) (tính chất tia phân giác góc ngoài).
AD FD
+ Từ (1) và (2) suy ra:
0,25
HI
AI
= ⇒ AI .HD =
AD.HI (đpcm)
HD AD
b2) Chứng minh D là trung điểm của BK.
IP
AI
=(3) (Hệ quả định lí Ta lét)
BD AD
IQ IH
=(4)
- Lại có: IQ / / BD ⇒
BD HD
HI
AI
=
- Mặt khác:
(5) (chứng minh trên)
HD AD
IP
IQ
=
⇒ IP = IQ
- Từ (3), (4) và (5) suy ra:
DB BD
IP
AI
IP / / DB ⇒ DB =
IP
IQ
AD
- Ta có:
⇒
=
AI
DB DK
IQ / / DK ⇒ IQ =
DK AD
- Mà IP =IQ ⇒ DB =DK => D là trung điểm của BK (đpcm)
- Ta có: IP / / BD ⇒
Câu 15 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a 2 + b 2 + c 2 =
1 . Chứng minh
ab + 2c 2
bc + 2a 2
ca + 2b 2
+
+
≥ 2 + ab + bc + ca
1 + ab − c 2
1 + bc − a 2
1 + ca − b 2
0,25
0,25
0,5
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số không âm, ta có:
2
2
2
2c 2 + a 2 + b 2 + 2ab 2 ( a + b + c )
≤
=
1
( ab + 2c )( a + b + ab ) ≤
2
2
1)
(do a 2 + b 2 + c 2 =
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Ta lại có: 1 + ab − c = a + b + c + ab − c = a + b + ab
ab + 2c 2
Khi
đó:
=
1 + ab − c 2
ab + 2c 2
( ab + 2c )( a
2
2
+ b 2 + ab )
≥ ab + 2c 2 (1)
bc + 2a 2
ca + 2b 2
2
Tương tự
≥ bc + 2a ( 2 ) và
≥ ca + 2b 2 ( 3)
2
2
1 + bc − a
1 + ca − b
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được:
ab + 2c 2
bc + 2a 2
ca + 2b 2
+
+
≥ ab + 2c 2 + bc + 2a 2 + ca + 2b 2
2
2
2
1 + ab − c
1 + bc − a
1 + ca − b
=2 ( a 2 + b 2 + c 2 ) + ab + bc + ca =2 + ab + bc + ca
0,25
a, b, c > 0
1
⇔ a =b =c =
Dấu “='' khi a = b = c
.
3
a 2 + b 2 + c 2 =
1
Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Câu 14 (hình học) nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không tính điểm.
Xem thêm: ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN
https://thcs.toanmath.com/de-thi-tuyen-sinh-lop-10-mon-toan
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm có 02 trang)
Ngày thi: 09/03/2025
UBND HUYỆN HOẰNG HÓA
TRƯỜNG THCS NHỮ BÁ SỸ
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm).
0 có nghiệm là:
Câu 1. Phương trình ( x + 5 )( x − 3) =
A. x = -5
B. x = 3
C. x = -5 và x = 3
D. x = -5 hoặc x = 3
Câu 2. Điều kiện xác định của căn thức √3 – 5x là:
5
3
3
A. x ≤
B. x ≥ –
C. x ≥
3
5
5
3
5
Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm M(2; -2) ?
1
1
B. y = − x 2
C. y = 2 x 2
A. y = x 2
2
2
Câu 4. Nghiệm của bất phương trình 5( x − 2) ≤ 2 + 2 x là:
A. x > 4.
B. x < 4.
C. x ≥ 4.
D. x ≤
D. y = −2 x 2
D. x ≤ 4.
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
=
AB 6=
cm, HC 9cm . Độ dài cạnh AC là:
B. 6 3cm
A. 3 6cm
C. 5 3cm
D. 3 5cm
Câu 6. Trên đường tròn (O; 5cm) vẽ dây MN = 8cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây MN là:
A. 3cm
B. 4cm
C. 5cm
D. 8cm
Câu 7: Gieo 1 con xúc sắc 30 lần và được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Tần số
4
7
5
?
4
6
Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8. Xét phép thử ngẫu nhiên là việc gieo hai con xúc xắc cùng một lúc. Xác suất của biến cố:
“Tổng số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc bằng 6” là:
5
31
11
25
A.
B.
C.
D.
36
36
36
36
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 9. (1,5 điểm)
a) (0,75 điểm). Giải phương trình: 3x 2 + 5 x − 2 =
0
5
2 x + 3 y =
4
x + 2 y =
b) (0,75 điểm). Giải hệ phương trình:
2 x
x +1
4 x −8
x −2
Câu 10. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức: A =
−
+
.
x − 4 x − 3
x −2
x +2
với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9.
Câu 11. (1,0 điểm) Cho phương trình x 2 − 7 x + m − 1 =0 (m là tham số). Tìm m để phương
trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 + x22 − 6 x2 + m − 1 =3
Câu 12. (1 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) thì sau
giờ thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút thì chảy được
4
3
7
bể
24
nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu ?
Câu 13 (1,0 điểm) Một người đứng trên tháp (tại B ) của ngọn hải đăng ở độ cao 75 m
quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất người đó nhìn
thấy tàu tại C với góc hạ là 20° , lần thứ 2 người đó nhìn thấy tàu tại D với góc hạ là 30° .
Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát ? (kết quả làm tròn đến hàng
phần mười).
x
30°
20°
B
75m
C
D
A
Câu 14. (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F,
E (F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt nhau tại A; BE và CF
cắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần lượt tại I và D. Đường thẳng qua I song
song với BC cắt AB, BE lần lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K.
a) Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AI .HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.
2
2
2
1 . Chứng minh:
Câu 15. (0,5 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c =
ab + 2c 2
bc + 2a 2
ca + 2b 2
+
+
≥ 2 + ab + bc + ca
1 + ab − c 2
1 + bc − a 2
1 + ca − b 2
----------------Hết---------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm, gồm 08 câu, mỗi câu 0,25 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
B
D
B
A
C
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu
Câu
9a.
Nội dung
Điểm
a) Giải phương trình: 3x 2 + 5 x − 2 =
0
Phương trình là phương trình bậc hai có:
0,25
2
∆= 5 − 4.3.(−2)= 49 > 0 ⇒ ∆= 7
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
x1 =
Câu
9b.
Câu 10
0,5
−5 + 7 1
−5 − 7
= ; x2 =
= −2
2.3
3
2.3
Giải hệ phương trình:
0,25
3y 5
3y 5
2 x +=
2 x +=
⇔
+ 2y 4
+ 4y 8
x=
2 x=
y = 3
x = −2
⇔
⇔
+ 12 8 =
2 x =
y 3
0,25
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất: (x, y) = (-2; 3)
0,25
2 x
x +1
4 x −8
x −2
Rút gọn biểu thức: A =
−
+
.
x − 4 x − 3
x −2
x +2
với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9.
1,0
Với x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 9 biểu thức A xác định. Ta có:
2√𝑥𝑥
4√𝑥𝑥 - 8
√𝑥𝑥 +1
√𝑥𝑥 - 2
+
�.
√𝑥𝑥 + 2 √𝑥𝑥 - 2 �√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 2� √𝑥𝑥 - 3
2√𝑥𝑥�√𝑥𝑥 - 2� − �√𝑥𝑥 +2��√𝑥𝑥 + 1� + 4√𝑥𝑥 - 8 √𝑥𝑥 - 2
= �
�.
�√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 2�
√𝑥𝑥 - 3
A= �
x - 3√𝑥𝑥 - 10 √𝑥𝑥 - 2
√𝑥𝑥 - 2
=
.
�√𝑥𝑥+2��√𝑥𝑥 - 2�
√𝑥𝑥 - 3 �√𝑥𝑥+2��√𝑥𝑥 - 2� √𝑥𝑥 - 3
�√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 5� √𝑥𝑥 - 2 √𝑥𝑥 - 5 √𝑥𝑥 - 2 √𝑥𝑥 - 5
=
.
=
.
=
�√𝑥𝑥 + 2��√𝑥𝑥 - 2� √𝑥𝑥 - 3 √𝑥𝑥 - 2 √𝑥𝑥 - 3 √𝑥𝑥 - 3
= �
2x - 4√𝑥𝑥 - x - 3√𝑥𝑥 - 2 + 4√𝑥𝑥 - 8
Vậy 𝐴𝐴 =
√𝑥𝑥 - 5
√𝑥𝑥−3
�.
với x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9
Câu 11 Cho phương trình x 2 − 7 x + m − 1 =0 (m là tham số). Tìm m để
phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 thỏa
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
mãn: x1 + x22 − 6 x2 + m − 1 =3
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 khi và chỉ khi:
0,25
∆= 49 − 4(m − 1) > 0
x1 + x2 =7 > 0
x .x = m − 1 > 0
1 2
53
53
m <
⇔
1
<
m
<
(*)
⇔
4
4
m >1
Theo hệ thức vi-et ta có: x1 + x2 =7, x1.x2 =m − 1
Vì x2 là nghiệm của phương trình nên:
0,25
2
x22 − 7 x2 + m − 1 =0 ⇔ x2 = 7 x2 − m + 1
Theo bài ra ta có:
x1 +
x22 − 6 x2 + m − 1 =
3
0,25
⇔ x1 + 7 x2 − m + 1 − 6 x2 + m − 1 =3
⇔ x1 + x2 =3 ⇔ x1 + x2 + 2 x1 x2 =9
⇔ 7 + 2 x1 x2 = 9 ⇔ x1 x2 = 1 ⇔ x1 x2 = 1 ⇔ m − 1 = 1
0,25
⇔m=
2 (thỏa mãn điều kiện (*))
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Câu 12 Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (bể không có nước) thì sau
4
giờ thì đầy bể. Nếu mở vòi I trong 20 phút và vòi II trong 30 phút
3
7
bể nước. Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi chảy đầy
thì chảy được
24
1,0
bể trong bao lâu ?
Gọi 𝑥𝑥 (giờ) là thời gian vòi I chảy riêng đầy bể và 𝑦𝑦 (giờ) là thời gian
𝟒𝟒
vòi II chảy riêng đầy bể. (𝑥𝑥, 𝑦𝑦 > ).
1
𝟑𝟑
Trong 1 giờ, vòi I chảy được (bể nước).
𝑥𝑥
1
Trong 1 giờ, vòi II chảy được (bể nước).
𝑦𝑦
Cả hai vòi cùng chảy đầy bể trong
𝟑𝟑
được bể, ta có phương trình là:
𝟒𝟒
𝟏𝟏
𝟒𝟒
𝟑𝟑
0,25
giờ nên mỗi giờ cả hai vòi chảy
1 1 3
+ = (1)
𝑥𝑥 𝑦𝑦 4
𝟏𝟏
𝟕𝟕
Vòi I chảy trong giờ, vòi II chảy trong giờ thì được bể nên ta có
𝟑𝟑
𝟐𝟐
𝟐𝟐𝟐𝟐
phương trình:
7
𝟏𝟏 1 1 1
. + . =
(2)
𝟑𝟑 𝑥𝑥 2 𝑦𝑦 24
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
0,25
1 1 3
+ =
𝑥𝑥 𝑦𝑦 4
⎨1 . 1 + 1 . 1 = 7
⎩3 𝑥𝑥 2 𝑦𝑦 24
⎧
1
1
Đặt 𝑢𝑢 = ; 𝑣𝑣 = . Khi đó hệ phương trình trở thành: �1
𝑥𝑥
𝑦𝑦
1
Giải hệ ta được: 𝑢𝑢 = ; 𝑣𝑣 =
1
𝑥𝑥
1
𝑦𝑦
2
1
3
1
4
𝑢𝑢 + 𝑣𝑣 =
1
3
4
. 𝑢𝑢 + . 𝑣𝑣 =
2
7
24
= => x = 2. (thỏa mãn ĐK)
2
1
= => y = 4. (thỏa mãn ĐK)
4
Vậy nếu chảy riêng, vòi thứ nhất chảy đầy bể sau 2 giờ và vòi thứ hai
chảy đầy bể trong 4 giờ.
Câu 13 Một người đứng trên tháp (tại B ) của ngọn hải đăng ở độ cao 75 m
quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ
nhất người đó nhìn thấy tàu tại C với góc hạ là 20° , lần thứ 2 người
đó nhìn thấy tàu tại D với góc hạ là 30° . Hỏi con tàu đã đi được bao
nhiêu mét giữa hai lần quan sát ? (kết quả làm tròn đến hàng phần
mười).
x
30°
20°
0,25
0,25
1,0
B
75m
C
D
A
0
ADB DBx 30
Ta có:
(hai góc so le trong)
ACB CBx 200
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong các tam giác vuông ABD,
; AC ABcotACB
ABC ta có: AD ABcotADB
Khi đó ta có:
ABcotADB
CD AC AD ABcotACB
75 cot 200 cot 300 76,2
Vậy con tàu đã đi được 76,2m giữa hai lần quan sát.
Câu 14 Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F,
E (F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt
nhau tại A; BE và CF cắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần
lượt tại I và D. Đường thẳng qua I song song với BC cắt AB, BE lần
lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K.
0,25
0,5
0,25
2,0
a) Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh AI .HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.
A
P
F
E
I
Q
H
B
a)
D
O
K
C
Chứng minh các tứ giác AEHF , ACDF là tứ giác nội tiếp.
và BFC
là hai góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ( O ) nên:
Vì BEC
= BFC
= 90° ⇒
AEH =
AFH =°
90
BEC
1,0
0,25
⇒ hai điểm E và F cùng thuộc đường tròn đường kính AH
⇒ bốn điểm A , E , H , F cùng thuộc đường tròn đường kính AH
0,25
Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH .
b)
+ Tam giác ABC có BE và CF là hai đường cao cắt nhau tại H => H là
trực tâm của tam giác ABC => AD ⊥ BC
0,25
ADC=
AFC= 90° => D và F cùng thuộc đường tròn
Tứ giác ACDF có:
đường kính AC . Do đó tứ giác ACDF là tứ giác nội tiếp.
0,25
Chứng minh AI .HD = AD.HI và D là trung điểm của BK.
b1) Chứng minh AI .HD = AD.HI .
= EAH
(cùng chắn cung EH)
+ Tứ giác AEHF nội tiếp suy ra: EFH
=
(cùng chắn cung DC)
Tứ giác ACDF nội tiếp ⇒ DFH
EAH
⇒ FH là phân giác của góc DFE.
= DFH
Suy ra: EFH
1,0
0,25
- Xét tam giác IFD có FH là tia phân giác trong tại đỉnh F nên ta có:
HI
FI
(1) (tính chất tia phân giác trong)
=
HD FD
- Lại có: FH ⊥ FA nên FA là tia phân giác ngoài tại đỉnh F của tam giác
DFE =>
AI
FI
=
(2) (tính chất tia phân giác góc ngoài).
AD FD
+ Từ (1) và (2) suy ra:
0,25
HI
AI
= ⇒ AI .HD =
AD.HI (đpcm)
HD AD
b2) Chứng minh D là trung điểm của BK.
IP
AI
=(3) (Hệ quả định lí Ta lét)
BD AD
IQ IH
=(4)
- Lại có: IQ / / BD ⇒
BD HD
HI
AI
=
- Mặt khác:
(5) (chứng minh trên)
HD AD
IP
IQ
=
⇒ IP = IQ
- Từ (3), (4) và (5) suy ra:
DB BD
IP
AI
IP / / DB ⇒ DB =
IP
IQ
AD
- Ta có:
⇒
=
AI
DB DK
IQ / / DK ⇒ IQ =
DK AD
- Mà IP =IQ ⇒ DB =DK => D là trung điểm của BK (đpcm)
- Ta có: IP / / BD ⇒
Câu 15 Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a 2 + b 2 + c 2 =
1 . Chứng minh
ab + 2c 2
bc + 2a 2
ca + 2b 2
+
+
≥ 2 + ab + bc + ca
1 + ab − c 2
1 + bc − a 2
1 + ca − b 2
0,25
0,25
0,5
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số không âm, ta có:
2
2
2
2c 2 + a 2 + b 2 + 2ab 2 ( a + b + c )
≤
=
1
( ab + 2c )( a + b + ab ) ≤
2
2
1)
(do a 2 + b 2 + c 2 =
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Ta lại có: 1 + ab − c = a + b + c + ab − c = a + b + ab
ab + 2c 2
Khi
đó:
=
1 + ab − c 2
ab + 2c 2
( ab + 2c )( a
2
2
+ b 2 + ab )
≥ ab + 2c 2 (1)
bc + 2a 2
ca + 2b 2
2
Tương tự
≥ bc + 2a ( 2 ) và
≥ ca + 2b 2 ( 3)
2
2
1 + bc − a
1 + ca − b
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) ta được:
ab + 2c 2
bc + 2a 2
ca + 2b 2
+
+
≥ ab + 2c 2 + bc + 2a 2 + ca + 2b 2
2
2
2
1 + ab − c
1 + bc − a
1 + ca − b
=2 ( a 2 + b 2 + c 2 ) + ab + bc + ca =2 + ab + bc + ca
0,25
a, b, c > 0
1
⇔ a =b =c =
Dấu “='' khi a = b = c
.
3
a 2 + b 2 + c 2 =
1
Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Câu 14 (hình học) nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không tính điểm.
Xem thêm: ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN
https://thcs.toanmath.com/de-thi-tuyen-sinh-lop-10-mon-toan
 









Các ý kiến mới nhất