Đề kiểm tra giữa kì 1 khtn 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 21h:50' 17-10-2025
Dung lượng: 42.9 KB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 21h:50' 17-10-2025
Dung lượng: 42.9 KB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN LỚP 8
Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bảng đặc tả đề kiểm tra
Mức độ nhận thức / Nội dung
VẬT LÍ (3đ)
- Vận tốc, chuyển động, lực,
trọng lực
HÓA HỌC (3đ)
- Nguyên tử, phân tử, hóa trị,
đơn chất - hợp chất, phản ứng
SINH HỌC (4đ)
- Cấu tạo tế bào, hệ cơ quan
TỔNG
Nhận biết
Thông
hiểu
Câu 1,2,3,4 (1đ)
Câu 5
(0,5đ)
Câu 6,7,8,9,10
(1,25đ)
TL3,4
(1,75đ)
Câu 11,12,13,14,15
(1,25đ)
3,5đ
TL5,6
(1,75đ)
3,5đ
Vận
dụng
TL1,2
(1,5đ)
3,0đ
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮAHỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút(không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm – 25 câu)
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu 0,2 điểm.
Phần Vật lí
1. Vật chuyển động đều là vật có:
A. Quãng đường đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau là khác
nhau.
B. Vận tốc không đổi theo thời gian.
C. Gia tốc thay đổi theo thời gian.
D. Chuyển động chậm dần đều.
2. Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh, chậm của chuyển động là:
A. Gia tốc B. Quãng đường C. Vận tốc D. Thời gian
3. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là:
A. m B. m/s C. km/h D. m²/s
4. Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật:
A. Đứng yên B. Chuyển động nhanh dần C. Chuyển động đều
D. Chuyển động tròn
5. Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện khi:
A. Lò xo bị biến dạng. B. Lò xo tự do. C. Không có lực tác dụng. D.
Lò xo chuyển động đều.
6. Biểu thức tính trọng lượng của vật là:
A. P = m/v B. P = m + g C. P = mg D. P = m/g
7. Đơn vị đo lực là:
A. N B. kg C. J D. m/s²
8. Khi tăng khối lượng vật lên 2 lần thì trọng lượng vật:
A. Tăng 4 lần B. Giảm 2 lần C. Không đổi D. Tăng 2 lần
Phần Hóa học
9. Nguyên tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố, không chia được bằng phương pháp hóa học.
B. Tập hợp nhiều phân tử.
C. Hạt mang điện.
D. Phân tử của đơn chất.
10.Phân tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố.
B. Tập hợp các nguyên tử liên kết với nhau.
C. Một nguyên tử riêng lẻ.
D. Chất khí.
11.Hợp chất là:
A. Chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố hóa học.
B. Chất tạo bởi cùng một nguyên tố.
C. Hỗn hợp.
D. Kim loại nguyên chất.
12.Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:
A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Hạt nhân
13.Kí hiệu hóa học của Natri là:
A. N B. Na C. Ni D. No
14.Công thức hóa học của nước là:
A. H₂ B. O₂ C. H₂O D. CO₂
15.Số nguyên tử hiđrô trong H₂SO₄ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
16.Phản ứng hóa học là quá trình:
A. Phân rã nguyên tử. B. Biến đổi chất này thành chất khác. C. Tách hạt
nhân. D. Bay hơi.
17.Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng so với sản
phẩm:
A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Nhỏ hơn. D. Không xác định.
Phần Sinh học
18.Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống.
B. Cấu trúc nhỏ nhất của nguyên tố.
C. Phân tử ADN.
D. Cơ quan trong cơ thể.
19.Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật là:
A. Màng sinh chất. B. Lục lạp. C. Nhân. D. Ti thể.
20.Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. Nhân. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Màng tế bào.
21.Màng tế bào có chức năng:
A. Trao đổi chất với môi trường.
B. Quang hợp.
C. Hô hấp.
D. Tiêu hóa.
22.Cơ quan nào thuộc hệ tiêu hóa:
A. Tim B. Dạ dày C. Phổi D. Gan
23.Quá trình tiêu hóa là:
A. Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.
B. Phân giải chất vô cơ.
C. Tạo năng lượng trực tiếp.
D. Tích lũy chất thải.
24.Hệ cơ quan thực hiện trao đổi khí là:
A. Hệ hô hấp. B. Hệ tuần hoàn. C. Hệ thần kinh. D. Hệ tiêu hóa.
25.Trong tế bào, ADN nằm chủ yếu ở:
A. Lục lạp. B. Nhân. C. Ti thể. D. Màng tế bào.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
1. (1 điểm) Một ô tô đi được 54 km trong 1,5 giờ. Tính vận tốc (m/s).
2. (1 điểm) Nêu hai ví dụ về lực đàn hồi trong thực tế.
3. (1 điểm) Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca và O; H và Cl; Al
và S.
4. (1 điểm) Phân biệt nguyên tử và phân tử.
5. (1 điểm) Nêu vai trò của lục lạp trong tế bào thực vật và ý nghĩa của quá
trình quang hợp.
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN
1. Đáp án trắc nghiệm(mỗi câu đúng 0,2 điểm)
1.B 2.C 3.B 4.C 5.A 6.C 7.A 8.D 9.A 10.B 11.A 12.C
13.B 14.C 15.B 16.B 17.A 18.A 19.B 20.C 21.A 22.B 23.A
24.A 25.B
2. Hướng dẫn chấm tự luận
Câu Nội dung
1
v=54/1,5=36 km/h=10 m/s
v=54/1,5=36 km/h=10 m/s
→ Đúng đơn vị
2
Ví dụ: lò xo trong cân, bút bi, lò xo giảm xóc xe đạp…
3
CaO,
HCl,
Al₂S₃
4
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố;
phân tử gồm nhiều nguyên tử liên kết → nêu đủ ý
5
Lục lạp chứa diệp lục,
thực hiện quang hợp → tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng oxi
Điểm
0,25
0,5
0,25
1
0,33
0,33
0,34
0,5
0,5
0,25
0,75
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHTN LỚP 8
Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bảng đặc tả đề kiểm tra
Mức độ nhận thức / Nội dung
VẬT LÍ (3đ)
- Vận tốc, chuyển động, lực,
trọng lực
HÓA HỌC (3đ)
- Nguyên tử, phân tử, hóa trị,
đơn chất - hợp chất, phản ứng
SINH HỌC (4đ)
- Cấu tạo tế bào, hệ cơ quan
TỔNG
Nhận biết
Thông
hiểu
Câu 1,2,3,4 (1đ)
Câu 5
(0,5đ)
Câu 6,7,8,9,10
(1,25đ)
TL3,4
(1,75đ)
Câu 11,12,13,14,15
(1,25đ)
3,5đ
TL5,6
(1,75đ)
3,5đ
Vận
dụng
TL1,2
(1,5đ)
3,0đ
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮAHỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút(không tính thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm – 25 câu)
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu 0,2 điểm.
Phần Vật lí
1. Vật chuyển động đều là vật có:
A. Quãng đường đi được trong các khoảng thời gian bằng nhau là khác
nhau.
B. Vận tốc không đổi theo thời gian.
C. Gia tốc thay đổi theo thời gian.
D. Chuyển động chậm dần đều.
2. Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh, chậm của chuyển động là:
A. Gia tốc B. Quãng đường C. Vận tốc D. Thời gian
3. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là:
A. m B. m/s C. km/h D. m²/s
4. Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật:
A. Đứng yên B. Chuyển động nhanh dần C. Chuyển động đều
D. Chuyển động tròn
5. Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện khi:
A. Lò xo bị biến dạng. B. Lò xo tự do. C. Không có lực tác dụng. D.
Lò xo chuyển động đều.
6. Biểu thức tính trọng lượng của vật là:
A. P = m/v B. P = m + g C. P = mg D. P = m/g
7. Đơn vị đo lực là:
A. N B. kg C. J D. m/s²
8. Khi tăng khối lượng vật lên 2 lần thì trọng lượng vật:
A. Tăng 4 lần B. Giảm 2 lần C. Không đổi D. Tăng 2 lần
Phần Hóa học
9. Nguyên tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố, không chia được bằng phương pháp hóa học.
B. Tập hợp nhiều phân tử.
C. Hạt mang điện.
D. Phân tử của đơn chất.
10.Phân tử là:
A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố.
B. Tập hợp các nguyên tử liên kết với nhau.
C. Một nguyên tử riêng lẻ.
D. Chất khí.
11.Hợp chất là:
A. Chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố hóa học.
B. Chất tạo bởi cùng một nguyên tố.
C. Hỗn hợp.
D. Kim loại nguyên chất.
12.Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:
A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Hạt nhân
13.Kí hiệu hóa học của Natri là:
A. N B. Na C. Ni D. No
14.Công thức hóa học của nước là:
A. H₂ B. O₂ C. H₂O D. CO₂
15.Số nguyên tử hiđrô trong H₂SO₄ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
16.Phản ứng hóa học là quá trình:
A. Phân rã nguyên tử. B. Biến đổi chất này thành chất khác. C. Tách hạt
nhân. D. Bay hơi.
17.Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng so với sản
phẩm:
A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Nhỏ hơn. D. Không xác định.
Phần Sinh học
18.Tế bào là:
A. Đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống.
B. Cấu trúc nhỏ nhất của nguyên tố.
C. Phân tử ADN.
D. Cơ quan trong cơ thể.
19.Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật là:
A. Màng sinh chất. B. Lục lạp. C. Nhân. D. Ti thể.
20.Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. Nhân. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Màng tế bào.
21.Màng tế bào có chức năng:
A. Trao đổi chất với môi trường.
B. Quang hợp.
C. Hô hấp.
D. Tiêu hóa.
22.Cơ quan nào thuộc hệ tiêu hóa:
A. Tim B. Dạ dày C. Phổi D. Gan
23.Quá trình tiêu hóa là:
A. Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.
B. Phân giải chất vô cơ.
C. Tạo năng lượng trực tiếp.
D. Tích lũy chất thải.
24.Hệ cơ quan thực hiện trao đổi khí là:
A. Hệ hô hấp. B. Hệ tuần hoàn. C. Hệ thần kinh. D. Hệ tiêu hóa.
25.Trong tế bào, ADN nằm chủ yếu ở:
A. Lục lạp. B. Nhân. C. Ti thể. D. Màng tế bào.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
1. (1 điểm) Một ô tô đi được 54 km trong 1,5 giờ. Tính vận tốc (m/s).
2. (1 điểm) Nêu hai ví dụ về lực đàn hồi trong thực tế.
3. (1 điểm) Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca và O; H và Cl; Al
và S.
4. (1 điểm) Phân biệt nguyên tử và phân tử.
5. (1 điểm) Nêu vai trò của lục lạp trong tế bào thực vật và ý nghĩa của quá
trình quang hợp.
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN
1. Đáp án trắc nghiệm(mỗi câu đúng 0,2 điểm)
1.B 2.C 3.B 4.C 5.A 6.C 7.A 8.D 9.A 10.B 11.A 12.C
13.B 14.C 15.B 16.B 17.A 18.A 19.B 20.C 21.A 22.B 23.A
24.A 25.B
2. Hướng dẫn chấm tự luận
Câu Nội dung
1
v=54/1,5=36 km/h=10 m/s
v=54/1,5=36 km/h=10 m/s
→ Đúng đơn vị
2
Ví dụ: lò xo trong cân, bút bi, lò xo giảm xóc xe đạp…
3
CaO,
HCl,
Al₂S₃
4
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố;
phân tử gồm nhiều nguyên tử liên kết → nêu đủ ý
5
Lục lạp chứa diệp lục,
thực hiện quang hợp → tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng oxi
Điểm
0,25
0,5
0,25
1
0,33
0,33
0,34
0,5
0,5
0,25
0,75
 









Các ý kiến mới nhất