KT HLI 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Toản
Ngày gửi: 12h:58' 21-03-2026
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Toản
Ngày gửi: 12h:58' 21-03-2026
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT THỚI BÌNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THÀNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
- Môn thi: Toán – Lớp 9.
- Ngày thi: 08 / 01 / 2025
- Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 02
* Lưu ý: Đề kiểm tra này có 02 trang. Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Trong mỗi câu sau, học sinh chọn một chữ cái in hoa
đứng trước câu trả lời đúng, rồi ghi chữ cái in hoa đó ra giấy kiểm tra.
Câu 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. 3x – y = 0
B. 2x – y2 = 2
C. 0x – 0y = -4
D. x3 – y = 7
C. x ≥ 8y − 1
D. 3x + 2y < 0
Câu 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. 0x - 3 > 0
B. 2024x + 3 ≥ 0
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. AB = BC. sin B
B. AB = BC. cos C
Câu 4. Khử mẫu biểu thức lấy căn
A.
C. AC = AB. tan B
D. AC = AB. cot B
ta được:
B.
C.
D.
C. 81
D. - 9 và 9
C. 125
D. - 125
Câu 5. Căn bậc hai của 81 là:
A. 9
B. - 9
Câu 6. Căn bậc ba của 125 là:
A. 5
B. -5
Câu 7. Biểu thức
A. x ≥
xác định khi và chỉ khi:
B. x <
C. x ≥
D. x ≤
Câu 8. Với A không âm và B dương, Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
A
B
A
B
Câu 9. Biểu thức
A.
-2
B.
A.B A . B
C.
D.
C. - 1
D. 1
có giá trị là:
B. 2 -
Câu 10. Giá trị biểu thức
với x < 0 bằng
A.
B. x
C.
D. - x
Câu 11. Tìm x, biết:
A. x = 4
(x > 0) được kết quả:
B. x = 16
C. x = 8
D. x = 64
bằng:
Câu 12. Giá trị biểu thức
A.
B.
C. 4
D. 5
Câu 13. Cho (O; R) hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Số đo cung nhỏ BC bằng
bao nhiêu độ?
A. 45o
B. 60o
C. 90o
D. 120o
Câu 14. Đường tròn là hình
A. Không có tâm
B. Có một tâm đối
C. Có hai tâm đối
D. Có vô số tâm đối
đối xứng
xứng
xứng
xứng
Câu 15. Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM < R. Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm trong đường tròn
B. Điểm M nằm ngoài đường tròn
C. Điểm M nằm trên đường tròn
D. Điểm M không thuộc đường tròn
Câu 16. Cho đường tròn (O; 8 cm) và (O; 6 cm). Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai
đường tròn là:
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1. (1.5 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình và bất phương trình sau:
a)
b)
c) 4x – 5 < x + 4
Bài 2. (1.0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
a)
b)
Bài 3. (1.0 điểm) Rút gọn biểu thức: B =
( với x > 0;
)
Bài 4. (0.25 điểm) Tính giá trị của biểu thức
Bài 5. (0.75 điểm) Cho biểu thức
. Chứng minh |A| = 0,5 với
.
Bài 6. (0.75 điểm) Cho hình bên, biết góc AOB có số đo là
.
a. Vẽ lại hình và tính số đo cung AmB.
b. Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó.
Bài 7. (0.75 điểm) Cho đường tròn (O; 3 cm), điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp
tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm).
a. Chứng minh rằng OA ⊥ MN
b. Tính diện tích hình quạt tròn OMN, nếu biết
(kết quả làm tròn đến hàng
phần mười)
--- HẾT ---
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THÀNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
- Môn thi: Toán – Lớp 9.
- Ngày thi: 08 / 01 / 2025
- Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 02
* Lưu ý: Đề kiểm tra này có 02 trang. Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Trong mỗi câu sau, học sinh chọn một chữ cái in hoa
đứng trước câu trả lời đúng, rồi ghi chữ cái in hoa đó ra giấy kiểm tra.
Câu 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. 3x – y = 0
B. 2x – y2 = 2
C. 0x – 0y = -4
D. x3 – y = 7
C. x ≥ 8y − 1
D. 3x + 2y < 0
Câu 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. 0x - 3 > 0
B. 2024x + 3 ≥ 0
Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. AB = BC. sin B
B. AB = BC. cos C
Câu 4. Khử mẫu biểu thức lấy căn
A.
C. AC = AB. tan B
D. AC = AB. cot B
ta được:
B.
C.
D.
C. 81
D. - 9 và 9
C. 125
D. - 125
Câu 5. Căn bậc hai của 81 là:
A. 9
B. - 9
Câu 6. Căn bậc ba của 125 là:
A. 5
B. -5
Câu 7. Biểu thức
A. x ≥
xác định khi và chỉ khi:
B. x <
C. x ≥
D. x ≤
Câu 8. Với A không âm và B dương, Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
A
B
A
B
Câu 9. Biểu thức
A.
-2
B.
A.B A . B
C.
D.
C. - 1
D. 1
có giá trị là:
B. 2 -
Câu 10. Giá trị biểu thức
với x < 0 bằng
A.
B. x
C.
D. - x
Câu 11. Tìm x, biết:
A. x = 4
(x > 0) được kết quả:
B. x = 16
C. x = 8
D. x = 64
bằng:
Câu 12. Giá trị biểu thức
A.
B.
C. 4
D. 5
Câu 13. Cho (O; R) hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Số đo cung nhỏ BC bằng
bao nhiêu độ?
A. 45o
B. 60o
C. 90o
D. 120o
Câu 14. Đường tròn là hình
A. Không có tâm
B. Có một tâm đối
C. Có hai tâm đối
D. Có vô số tâm đối
đối xứng
xứng
xứng
xứng
Câu 15. Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM < R. Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm trong đường tròn
B. Điểm M nằm ngoài đường tròn
C. Điểm M nằm trên đường tròn
D. Điểm M không thuộc đường tròn
Câu 16. Cho đường tròn (O; 8 cm) và (O; 6 cm). Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai
đường tròn là:
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1. (1.5 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình và bất phương trình sau:
a)
b)
c) 4x – 5 < x + 4
Bài 2. (1.0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
a)
b)
Bài 3. (1.0 điểm) Rút gọn biểu thức: B =
( với x > 0;
)
Bài 4. (0.25 điểm) Tính giá trị của biểu thức
Bài 5. (0.75 điểm) Cho biểu thức
. Chứng minh |A| = 0,5 với
.
Bài 6. (0.75 điểm) Cho hình bên, biết góc AOB có số đo là
.
a. Vẽ lại hình và tính số đo cung AmB.
b. Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó.
Bài 7. (0.75 điểm) Cho đường tròn (O; 3 cm), điểm A nằm ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp
tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm).
a. Chứng minh rằng OA ⊥ MN
b. Tính diện tích hình quạt tròn OMN, nếu biết
(kết quả làm tròn đến hàng
phần mười)
--- HẾT ---
 









Các ý kiến mới nhất